Danh từ trong tiếng Trung
I. Khái niệm về danh từ trong tiếng Trung
Danh từ trong tiếng Trung (名词/míngcí/) là từ loại tiếng Trung để chỉ người, sự vật, động vật, hiện tượng, thời gian, địa điểm, hoặc tên các khái niệm, thuật ngữ thống nhất. Các danh từ trong tiếng Trung được phân thành hai nhóm chính là:
- Danh từ đếm được: 男孩 (con trai), 猫 (con mèo), 笔 (bút), 桌子 (bàn),...
- Danh từ không đếm được: 水 (nước), 工作 (công việc), 中国 (Trung Quốc),...
II. Phân loại các danh từ trong tiếng Trung
Các loại danh từ trong tiếng Trung bao gồm:
1. Danh từ chỉ người trong tiếng Trung
| Các danh từ trong tiếng Trung | Ví dụ |
|
|
2. Danh từ chỉ vật trong tiếng Trung
| Các danh từ trong tiếng Trung | Ví dụ |
|
|
3. Noun indicating time in Chinese
| Các danh từ trong tiếng Trung | Ví dụ |
|
|
4. Noun indicating place in Chinese
| Các danh từ trong tiếng Trung | Ví dụ |
|
|
5. Noun indicating extent in Chinese
| Các danh từ trong tiếng Trung | Ví dụ |
|
|
III. Characteristics, position of nouns in Chinese
Where do Chinese nouns typically appear in a sentence? How are they used? Mytour will explain this grammar point in detail for you!
1. Danh từ đóng vai trò chủ ngữ trong câu
Danh từ trong tiếng Trung làm chủ ngữ thường xuất hiện ở đầu câu để xác định rõ chủ thể hoặc đối tượng của hành động. Ví dụ:
- 医生对我说: “你要注意健康”。/Yīshēng duì wǒ shuō: “Nǐ yào zhùyì jiànkāng”/: Bác sĩ nói với tôi: “Cậu phải chú ý đến sức khỏe”.
- 这本书的内容很有趣。/Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒuqù/: Nội dung cuốn sách rất thú vị.
2. Danh từ làm vị ngữ trong câu
Danh từ ở vị trí vị ngữ trong câu tiếng Trung thường đặt ở cuối câu để mô tả các đặc điểm của chủ thể hoặc đối tượng câu.
Ví dụ:
- 明明是学生。/Míngmíng shì xuéshēng/: Minh Minh là học sinh.
- 我妈妈是医生。/Wǒ māma shì yīshēng/: Mẹ tôi là bác sĩ.
3. Danh từ trong vai trò định ngữ trong câu
Danh từ trong tiếng Trung khi làm định ngữ trong câu thường đặt ở vị trí trước 的 + Động từ. Ví dụ:
- 玛丽是一个美国朋友。/Mǎlì shì yīgè Měiguó péngyǒu/: Mary là người bạn nước Mỹ.
- 这是奶奶的杯子。/Zhè shì nǎinai de bēizi/: Đây là cốc của bà nội.
4. Danh từ làm tân ngữ của các động từ
Trong tiếng Trung, những danh từ đóng vai trò là tân ngữ của các động từ thường được sử dụng để mô tả người hoặc sự vật bị tác động bởi động từ trong câu. Ví dụ:
- 他当老师。/Tā dāng lǎoshī/: Anh ấy làm giáo viên.
- 妈妈做饭。/Māmā zuò fàn/: Mẹ nấu cơm.
IV. Chú ý về cách sử dụng danh từ trong tiếng Trung
Nếu bạn muốn sử dụng đúng loại danh từ trong tiếng Trung, hãy lưu ý những vấn đề sau đây:
- Phía trước danh từ có thể thêm lượng từ để tạo nên cụm danh từ tiếng Trung. Ví dụ: 妈妈买给我一条裙子。/Māmā mǎi gěi wǒ yītiáo qúnzi/: Mẹ mua cho tôi một chiếc váy mới.
- Đa số danh từ không sử dụng hình thức trùng điệp. Ví dụ: Không thể nói 饭饭 /fàn fàn/, tuy nhiên, vẫn có một số danh từ trong tiếng Trung đơn âm tiết có thể lấy để biểu thị ý nghĩa “mỗi”, “từng”. Ví dụ:
- 人人 /rén rén/: Mỗi người;
- 天天 /tiān tiān/: Từng ngày;
- 家家 /jiā jiā/: Nhà nhà, mọi nhà.
- Danh từ chỉ thời gian, phương vị có thể làm trạng ngữ chỉ thời gian. Ví dụ: 我下个月去北京旅行。/Wǒ xià gè yuè qù Běijīng lǚxíng/: Tháng sau, tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
- Danh từ không thể làm bổ ngữ trong câu.
- Phía sau danh từ không mang trợ từ động thái.
- Các danh từ chung chỉ người có thể thêm hậu tố 们 ở phía sau để biểu thị số nhiều. Ví dụ:
- 同学们 /tóngxuémen/: Các bạn cùng lớp.
- 人们 /rénmen/: Mọi người.
- Một số danh từ trừu tượng khi được phó từ bổ nghĩa sẽ trở thành tính từ. Ví dụ:
- 不道德 /bùdào dé/: Không đạo đức.
- 不理智 /bù lǐzhì/: Không lý trí.
- 很理想 /hěn líxiǎng/: Rất lý tưởng.
- Một số danh từ do danh từ hoặc động từ thêm hậu tố “子” “儿” hoặc “头” tạo nên. Ví dụ:
-
- 桌子 /zhuōzi/: Bàn
- 木头 /mùtou/: Gỗ.
V. Những danh từ thông dụng trong tiếng Trung
Bên cạnh việc hiểu rõ cấu trúc và ngữ pháp của danh từ trong tiếng Trung, bạn nên tích cực mở rộng vốn từ vựng của mình bằng các danh từ thông dụng mà Mytour đã tổng hợp trong bảng sau đây:
| STT | Danh từ trong tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Danh từ chỉ người trong tiếng Trung | |||
| 1 | 学生 | xuéshēng | Học sinh |
| 2 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 3 | 妇女 | fùnǚ | Phụ nữ |
| 4 | 妈妈 | māma | Mẹ |
| 5 | 爸爸 | bàba | Bố |
| 6 | 家庭 | jiātíng | Gia đình |
| 7 | 朋友 | péngyou | Bạn bè |
| 8 | 友情 | yǒuqíng | Tình bạn |
| 9 | 兄弟 | xiōngdì | Anh em |
| 10 | 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 11 | 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 12 | 人们 | rénmen | Mọi người |
| 13 | 生活 | shēnghuó | Cuộc sống |
| 14 | 爱情 | àiqíng | Tình yêu |
| 15 | 男人 | nánrén | Đàn ông |
| 16 | 女人 | nǚrén | Phụ nữ |
| 17 | 警察 | jǐngchá | Cảnh sát |
| Danh từ chỉ vật trong tiếng Trung | |||
| 18 | 旅游 | lǚyóu | Du lịch |
| 19 | 艺术 | yìshù | Nghệ thuật |
| 20 | 考试 | kǎoshì | Thi cử |
| 21 | 问题 | wèntí | Vấn đề |
| 22 | 机会 | jīhuì | Cơ hội |
| 23 | 书 | shū | Sách |
| 24 | 笔 | bǐ | Cây bút |
| 25 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 26 | 门 | mén | Cái cửa |
| 27 | 电影 | diànyǐng | Phim ảnh |
| 28 | 音乐 | yīnyuè | Nhạc |
| 29 | 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 30 | 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 31 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 32 | 桌子 | zhuōzi | Cái bàn |
| 33 | 椅子 | yǐzi | Cái ghế |
| 34 | 手机 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 35 | 汽车 | qìchē | Ô tô |
| 36 | 公交车 | gōngjiāo chē | Xe buýt |
| 37 | 背包 | bèibāo | Ba lô |
| 38 | 水 | shuǐ | Nước |
| 39 | 蔬菜 | shūcài | Rau củ |
| 40 | 江河 | jiānghé | Sông ngòi |
| 41 | 街道 | jiēdào | Đường sá |
| 42 | 路 | lù | Con đường |
| 43 | 车辆 | chēliàng | Phương tiện giao thông |
| 44 | 饼 | bǐng | Bánh ngọt |
| 45 | 新闻 | xīnwén | Tin tức |
| 46 | 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 47 | 能量 | néngliàng | Năng lượng |
| 48 | 教育 | jiàoyù | Giáo dục |
| 49 | 衣服 | yīfu | Trang phục |
| 50 | 交通 | jiāotōng | Giao thông |
| 51 | 厨房 | chúfáng | Nhà bếp |
| 52 | 饭 | fàn | Cơm |
| 53 | 眼光 | yǎnguāng | Ánh sáng mặt trời |
| 54 | 电池 | diànchí | Pin |
| 55 | 时尚 | shíshàng | Thời trang |
| 56 | 健康 | jiànkāng | Sức khỏe |
| 57 | 鸟 | niǎo | Con chim |
| 58 | 星星 | xīngxīng | Ngôi sao |
| 59 | 动物 | dòngwù | Động vật |
| 60 | 纸 | zhǐ | Giấy |
| 61 | 药 | yào | Thuốc |
| 62 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 63 | 房间 | fángjiān | Căn phòng |
| 64 | 墙 | qiáng | Bức tường |
| 65 | 泡面 | pào miàn | Mì gói |
| 66 | 数字 | shùzì | Con số |
| 67 | 餐 | cān | Bữa ăn |
| 68 | 大海 | dàhǎi | Biển cả |
| 69 | 鱼 | yú | Con cá |
| 70 | 树 | shù | Cây cối |
| 71 | 足球 | zúqiú | Bóng đá |
| 72 | 面包 | miànbāo | Bánh mì |
| 73 | 杯子 | bēizi | Ly, cốc |
| 74 | 小吃 | xiǎochī | Đồ ăn vặt |
| 75 | 桥 | qiáo | Cây cầu |
| 76 | 杂志 | zázhì | Tạp chí |
| 77 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung | |||
| 78 | 假期 | jiàqī | Kỳ nghỉ |
| 79 | 天气 | tiānqì | Thời tiết |
| 80 | 春天 | chūntiān | Mùa xuân |
| 81 | 夏天 | xiàtiān | Mùa hè |
| 82 | 秋天 | qiūtiān | Mùa thu |
| 83 | 冬天 | dōngtiān | Mùa đông |
| 84 | 日 | rì | Ngày |
| 85 | 月 | yuē | Tháng |
| 86 | 年 | nián | Năm |
| 87 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 88 | 时候 | shíhōu | Lúc đó |
| 89 | 去年 | qùnián | Năm ngoái |
| 90 | 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 91 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
| 92 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 93 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần |
| 94 | 上午 | shāngwǔ | Buổi sáng |
| 95 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa |
| 96 | 下午 | xiàwǔ | Buổi chiều |
| Danh từ chỉ nơi chốn trong tiếng Trung | |||
| 97 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 98 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 99 | 越南 | Yuènán | Việt Nam |
| 100 | 亚洲 | Yàzhōu | Châu Á |
| 101 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 102 | 河内 | Hénèi | Hà Nội |
| 103 | 美国 | Měiguó | Nước Mỹ |
| 104 | 图书馆 | túshū guǎn | Thư viện |
| 105 | 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng |
| 106 | 房屋 | fángwū | Nhà cửa |
| 107 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ |
| 108 | 宾馆 | bīnguǎn | Khách sạn |
| 109 | 城市 | chéngshì | Thành phố |
| 110 | 家乡 | jiāxiāng | Quê nhà |
| 111 | 便利店 | biànlì diàn | Cửa hàng tạp hóa |
| Danh từ chỉ phương vị trong tiếng Trung | |||
| 112 | 上 | shàng | Trên |
| 113 | 下 | xià | Dưới |
| 114 | 前 | qián | Trước |
| 115 | 后 | hòu | Sau |
| 116 | 左 | zuǒ | Trái |
| 117 | 右 | yòu | Phải |
| 118 | 东 | dōng | Đông |
| 119 | 西 | xī | Tây |
| 120 | 南 | nán | Nam |
| 121 | 北 | běi | Bắc |
| 122 | 内 | nèi | Nội, trong |
| 123 | 外 | wài | Ngoại, ngoài |
| 124 | 里 | lǐ | Trong |
| 125 | 间 | jiān | Giữa |
VI. Bài tập về danh từ trong tiếng Trung
Để hỗ trợ bạn nhớ kiến thức về danh từ trong tiếng Trung, Mytour đã cải tiến bài tập dịch vận dụng. Hãy nhanh chóng làm để hiểu rõ vấn đề ngữ pháp này nhé!
1. Bài tập
Thực hành dịch các câu tiếng Việt sau sang tiếng Trung.
- Cơm mẹ nấu rất ngon.
- Thành phố Hồ Chí Minh ở miền Nam Việt Nam.
- Trong vườn trồng rất nhiều hoa hồng.
- Trước đây tôi không hiểu anh ấy lắm.
- Tôi ôn tập bài khóa rồi.
- Quyển sách này không phải của bạn.
- Ngày mai chúng ta nói chuyện tiếp nhé.
- Thành tích của học sinh này khá tốt
- Áo quần ở trong tủ áo.
- Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
2. Đáp án
- 妈妈做的饭真的很好吃。
- 胡志明市在越南南方。
- 院子里种着很多玫瑰。
- 以前我不太了解他。
- 我复习生词了。
- 这本书不是你的。
- 我们明天再谈吧。
- 这个学生的成绩不错。
- 衣服在衣柜里。
- 越南是一个美丽的国家。
Như vậy, Mytour đã chia sẻ đầy đủ kiến thức về danh từ trong tiếng Trung. Mong rằng, những thông tin mà bài viết chia sẻ sẽ hữu ích cho những bạn đang theo học tiếng Trung.
