
Khám phá, phát hiện, hay phát minh là việc tìm ra những điều tồn tại trong tự nhiên hoặc xã hội một cách khách quan mà trước đó chưa ai biết, nhờ đó thay đổi cơ bản nhận thức của con người.
Theo Vũ Cao Đàm, 'phát hiện' thường áp dụng cho việc tìm ra các vật thể hoặc quy luật xã hội, trong khi 'phát minh' thường dùng cho việc khám phá các quy luật tự nhiên và các hiện tượng của thế giới vật chất.
Những đặc điểm
- Nhận diện vật thể, chất, trường hoặc quy luật đã tồn tại;
- Có khả năng giải thích thế giới;
- Không trực tiếp áp dụng vào sản xuất và đời sống, cần qua sáng chế; tuy nhiên, một số khám phá có thể ứng dụng ngay vào đời sống.
- Không có giá trị thương mại;
- Bảo hộ tác phẩm viết về phát minh theo luật bản quyền, không bảo hộ bản thân phát minh;
- Luôn tồn tại cùng lịch sử.
Ví dụ minh họa
Các phát minh
- Isaac Newton phát minh định luật vạn vật hấp dẫn
- Dmitri Ivanovich Mendeleev phát minh bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Những phát hiện
- Robert Koch phát hiện vi khuẩn lao;
- Marie Curie tìm ra nguyên tố phóng xạ radi;
- Cristóvão Colombo khám phá Châu Mỹ;
- Adam Smith nhận diện quy luật bàn tay vô hình của kinh tế thị trường;
So sánh bảng
| Khái niệm | Phát hiện | Phát minh | Sáng chế |
|---|---|---|---|
| Bản chất | Nhận ra vật thể hoặc quy luật xã hội vốn tồn tại | Nhận ra quy luật tự nhiên vốn tồn tại | Tạo ra phương tiện mới về nguyên lý kỹ thuật, chưa từng tồn tại |
| Khả năng áp dụng để giải thích thế giới | Có | Có | Không |
| Khả năng áp dụng vào sản xuất/đời sống | Không trực tiếp mà phải qua các giải pháp vận dụng | Không trực tiếp, mà phải qua sáng chế | Có thể trực tiếp hoặc phải qua thử nghiệm. Có thể cải tiến để đạt hiệu quả kinh tế cao hơn. |
| Giá trị thương mại | Không | Không | Mua bán patent và licence |
| Bảo hộ pháp lý | Bảo hộ tác phẩm dựa theo phát hiện chứ không bảo hộ bản thân các phát hiện | Bảo hộ tác phẩm dựa theo phát minh chứ không bảo hộ bản thân các phát minh | Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp |
| Tồn tại cùng lịch sử | Tồn tại cùng lịch sử | Tồn tại cùng lịch sử | Tiêu vong theo sự tiến bộ công nghệ, hoặc biến dạng nhờ cải tiến. |
- Phát minh
