Những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, quản trị nhân sự thường xuyên phải sử dụng bảng tính Excel, vì vậy việc hiểu biết và thành thạo các hàm thông dụng trong Excel là rất quan trọng.

Microsoft Excel Microsoft Excel cho Android Microsoft Excel cho iOS Microsoft Excel Online
Dưới đây là những công thức cơ bản đã được xác định trước, bạn có thể kết hợp chúng để thực hiện các tính toán phức tạp hơn. Mời bạn đọc theo dõi bài viết:
Các hàm cơ bản của Excel trong lĩnh vực thống kê
- Bộ hàm tính tổng trong Excel 2016
- Bộ hàm Logic trong Excel
- Bộ hàm tính giá trị trung bình trong Excel
- Bộ hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong Excel
- Bộ hàm đếm dữ liệu trong Excel
- Bộ hàm Toán học trong Excel
- Hàm tra cứu và kết hợp dữ liệu
Bộ hàm tính tổng trong Excel 2016

Hàm TỔNG: Tính tổng
Hàm TỔNG là một trong những hàm phổ biến nhất, được sử dụng để tính tổng nhanh chóng theo cột hoặc hàng.
Cú pháp: TỔNG(Số1, Số2..).
Các tham số: Số1, Số2… là các số muốn tính tổng.
Ví dụ: =TỔNG(A2:A10) tính tổng các giá trị từ ô A2 đến ô A10.
Hàm TỔNGIF: Tính tổng với điều kiện
Hàm TỔNGIF là một công cụ tính tổng với điều kiện, có thể phối hợp với nhiều hàm khác. Thường được sử dụng khi muốn tính tổng một phạm vi nhất định trong bảng tính Excel theo điều kiện cụ thể.
Cú pháp: TỔNGIF(Dải, Tiêu_chuẩn, Dải_tổng).
Các tham số:
- Dải: Là phạm vi dữ liệu cần xác định.
- Tiêu_chuẩn: Điều kiện, tiêu chí để tính tổng (có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi).
- Dải_tổng: Là các ô thực sự muốn tính tổng.
Ví dụ: =TỔNGIF(B1:B5,'Nữ',C1:C5). Tính tổng các ô từ C1 đến C5 với điều kiện giá trị trong cột từ B1 đến B5 là Nữ.
Hàm TỔNGIFN: Tính tổng theo nhiều điều kiện
Hàm TỔNGIF là một công cụ tính tổng có điều kiện, có thể kết hợp với nhiều điều kiện khác nhau. Thường được sử dụng khi muốn tính tổng một phạm vi nhất định trong bảng tính Excel theo nhiều điều kiện cụ thể.
Cú pháp: TỔNGIFN(Dải_tổng; Dải1; Tiêu_chuẩn1; [Dải2; ...]; [Tiêu_chuẩn2; ...])
Các tham số:
- Dải_tổng: Là các ô thực sự muốn tính tổng.
- Dải: Là phạm vi dữ liệu cần xác định.
- Tiêu_chuẩn: Điều kiện, tiêu chí để tính tổng (có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi).
Ví dụ: =TỔNGIFN(A1:A10; B1:B10; '>20'; C1:C10; '<30'). Tính tổng các ô từ A1 đến A10 với điều kiện: giá trị trong ô từ B1 đến B10 lớn hơn 20 VÀ giá trị các ô từ C1 đến C10 nhỏ hơn 30.
Bộ hàm Logic trong Excel
Hàm VÀ: Hàm Logic VÀ
Hàm VÀ được sử dụng phổ biến trong Excel, trả về TRUE nếu tất cả các điều kiện đều đúng, FALSE nếu có ít nhất một điều kiện sai.
Cú pháp: VÀ (Logic1, Logic2…)
Trong phần này: Logical1, Logical2... được sử dụng như các điều kiện.
Ghi chú:
- - Các tham số phải là giá trị logic hoặc mảng chứa giá trị logic.
- Nếu tham số là văn bản hoặc rỗng, nó sẽ bị bỏ qua.
- Nếu không có giá trị logic trong vùng tham chiếu, hàm sẽ báo lỗi #VALUE!
Hàm OR là một hàm logic trong Excel. Trả về TRUE(1) nếu ít nhất một đối số là đúng, FALSE(0) nếu tất cả đều sai.
Cú pháp:
- Các đối số: Logical1, Logical2... là các điều kiện được đưa ra.
Ví dụ: =OR(B1<20,B3>100)
- - Nếu B1 nhỏ hơn 20 hoặc B3 lớn hơn 100, hàm trả về TRUE. - Nếu B1 lớn hơn 20 và B3 nhỏ hơn 100, hàm trả về FALSE.
DÙ(logical_test, value_if_true, [value_if_false])
Ví dụ minh họa:
=DÙ(A2>B2,'Vượt quá ngân sách','Được')
=DÙ(A2=B2,B4-A4,'')
| Tên đối số | Mô tả |
| logical_test (bắt buộc) | Điều kiện bạn muốn kiểm tra. |
| value_if_true (bắt buộc) | Giá trị bạn muốn trả về nếu kết quả của logical-test là TRUE. |
| value_if_false (tùy chọn) | Giá trị bạn muốn nhận nếu kết quả logical_test là FALSE. |
Các trường hợp thường gặp
| Lỗi | Vấn đề |
| 0 trong ô | Không có đối số cho value_if_true hoặc value_if_False. Để được trả về giá trị đúng, thêm nội dung đối số vào hai đối số đó hoặc thêm TRUE hay FALSE vào đối đối số đó. |
| #NAME? trong ô | Điều này luôn có nghĩa là công thức đó bị sai chính tả. |
Hàm IFS
Sử dụng hàm IFS để kiểm tra một hoặc nhiều điều kiện và trả về giá trị của điều kiện TRUE đầu tiên.
- Chọn ô muốn áp dụng hàm IFS.
- Nhập =IFS(.
- Tạo điều kiện đầu tiên.
- Thêm điều kiện khác (nếu có).
- Nhấn Enter.
Áp dụng công thức IFS vào cột
- Sử dụng $ để tham chiếu tuyệt đối tới một hàm IFS hiện tại.
- Kéo công thức xuống cột mong muốn.
Tính trung bình trong Excel: Bí quyết của nhóm hàm
Công thức AVERAGE: Đơn giản nhưng hiệu quả

Khám phá hàm AVERAGE - Điểm mấu chốt trong tính toán
Cú pháp: AVERAGE(Số1,Số2…).
Tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng giá trị trung bình.
Ví dụ: =AVERAGE(A10:J10). Tính trung bình các giá trị từ ô A10 đến ô J10.
Hàm SUMPRODUCT: Tính tổng của các tích
Hàm SUMPRODUCT tính tổng của tích các số trong các dãy.
Cú pháp: SUMPRODUCT(Mảng1, Mảng2, Mảng3…).
Tham số:
- Mảng1: Bắt buộc, đó là mảng đầu tiên bạn muốn tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.
- Mảng2, Mảng3…: Tùy chọn, các mảng từ 2 đến 255 mà bạn muốn tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của chúng.
Chú ý: Các mảng phải có cùng kích thước, nếu không hàm sẽ trả về #VALUE!.
Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong Excel
Hàm MAX: Tìm giá trị lớn nhất
Hàm MAX trả về số lớn nhất trong dãy số được cung cấp.
Cú pháp: MAX(Số1, Số2…).
Tham số: Số1, Số2… là các số trong dãy mà bạn muốn tìm số lớn nhất.
Ví dụ: =MAX(B1:B5) sẽ trả về số lớn nhất từ ô B1 đến B5.
Hàm MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất
Hàm MIN trả về số nhỏ nhất trong dãy số được cung cấp.
Cú pháp: MIN(Số1, Số2…).
Tham số: Số1, Số2… là các số trong dãy mà bạn muốn tìm số nhỏ nhất.
Ví dụ: =MIN(B1:B7). Trả về số nhỏ nhất trong số các ô từ B1 đến B7.
Hàm LAGRE: Tìm giá trị lớn nhất thứ k
Hàm LAGRE là hàm trả về giá trị lớn nhất thứ k trong mảng.
Cú pháp: LAGRE(Mảng, k).
Các tham số:
- Mảng: Là một mảng hoặc một vùng dữ liệu.
- k: Là thứ hạng của số bạn muốn tìm kể từ số lớn nhất trong dãy.
Hàm SMALL: Tìm giá trị nhỏ nhất thứ k
Hàm TINY là hàm tìm số bé nhất thứ k trong một chuỗi được cung cấp.
Cú pháp: TINY(Mảng, k).
Các tham số:
- Mảng: Là một mảng hoặc một phạm vi dữ liệu.
- k: Là vị trí của số bạn muốn tìm trong dãy số bé nhất.
Nhóm các hàm đếm dữ liệu trong Excel
Hàm ĐẾM: Đếm số liệu dạng số
Hàm ĐẾM được dùng để đếm số liệu và đối tượng trong chuỗi hoặc bảng tính cụ thể.
Cú pháp: COUNT(Giá_trị1, Giá_trị2…).
Các tham số: Giá_trị1, Giá_trị2… là mảng hoặc chuỗi dữ liệu.
Ví dụ: =ĐẾM(B1:B10) đếm các ô chứa dữ liệu dạng số trong phạm vi từ ô B1 đến ô B10.

Hàm POWER tính lũy thừa của một số, sử dụng số cơ sở và số mũ cho trước.
Cú pháp: POWER(Số, Số mũ).
Các tham số:
- Số: là số cơ sở cần tính lũy thừa.
- Số mũ: là số mũ được áp dụng.
Ví dụ: =POWER(10,2) trả về 100.
Hàm PRODUCT: Tính tích
Hàm PRODUCT tính tích của các số cho trước nhanh chóng.
Cú pháp: PRODUCT(Số1, Số2…).
Các tham số: Số1, Số2… là các số cần nhân với nhau.
Ví dụ: =PRODUCT(B1,B6) nhân các số từ B1 đến B6.
Hàm MOD: Lấy số dư từ phép chia
Hàm MOD trích xuất số dư từ phép chia, thường được sử dụng trong tính toán trên Excel.
Cú pháp: MOD(Số, số chia).
Các đối số:
- Số: Là số bị chia.
- Số chia: Là số chia.
Ví dụ: =MOD(25,2) trả về 1.
Hàm ROUNDUP: Làm tròn số lên theo số thập phân cho trước
Hàm ROUNDUP làm tròn các số thập phân trong Excel nhanh chóng.
Cú pháp: ROUNDUP(Số, Số chữ số)
Các tham số:
- Số Thực Được Làm Tròn Lên
Chú Ý:
- Làm Tròn Phần Thập Phân Nếu Có Bậc
Hàm EVEN: Làm Tròn Thành Số Chẵn
Hàm EVEN Giúp Làm Tròn Lên Số Chẵn
Cách Sử Dụng: EVEN(Số).
Tham Số: Số là giá trị cần làm tròn.
Chú Ý: Nếu số không phải là kiểu số thì hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
Hàm ODD: Làm Tròn Thành Số Lẻ
Hàm ODD Giúp Làm Tròn Lên Số Lẻ
Cách Sử Dụng: ODD(Số).
Tham Số: Số là giá trị cần làm tròn.
Hàm ROUNDDOWN: Làm Tròn Xuống 1 Số
Hàm ROUNDDOWN Làm Tròn Xuống Một Số
Cách Sử Dụng: ROUNDDOWN(Số, Bậc)
Các Tham Số:
- Số và Bậc Số Thập Phân:
Hiểu Rõ Các Hàm Excel Phổ Biến
Hàm Tra Cứu và Kết Hợp Dữ Liệu
Hàm VLOOKUP
Sử Dụng VLOOKUP Khi Cần Tra Cứu Dữ Liệu Theo Hàng.
- Cách Sử Dụng VLOOKUP:
Ví Dụ về Công Thức:
Hàm VLOOKUP Ở Hình Thức Đơn Giản Nhất:
Công Thức VLOOKUP:
- Chọn ô ở vị trí bạn muốn đặt dữ liệu kết hợp.
- Gõ =KẾT_HỢP(.
- Chọn ô bạn muốn kết hợp đầu tiên.
- Dùng dấu phẩy để phân tách các ô bạn đang kết hợp và sử dụng dấu ngoặc kép để thêm khoảng cách, dấu phẩy hoặc văn bản khác.
- Đóng công thức bằng dấu ngoặc đơn và nhấn Enter. Ví dụ: =KẾT_HỢP(A2, ' Gia_Đình').
Chúc mọi người thực hiện thành công!
