(Mytour.com) Địa Chi và Ứng Dụng trong Xem Tử Vi

9. Địa Chi Lục Xung: Tý Ngọ xung gặp rắc rối, Sửu Mùi , Dần Thân xung xen vào việc của người khác, Mão Dậu xung ước bội tín, Thìn Tuất xung khắc con cái, Tỵ Hợi xung hỗ trợ kẻ tiểu nhân, Sửu Mùi xung gặp trắc trở.
Xung giữa chi năm và chi ngày dẫn đến bất hòa với người thân. Xung giữa chi ngày và chi giờ làm tổn thương vợ, chi ngày và chi tháng xung làm xúc phạm cha mẹ hoặc anh chị em.
Tý Ngọ Mão Dậu xung liên quan đến đất đai, nhà cửa hoặc sự thay đổi, Thìn Tuất Sửu Mùi xung liên quan đến sự nghiệp, công việc hoặc thay đổi, Dần Thân Tỵ Hợi xung liên quan đến đất đai, sự nghiệp, nơi ở và công việc hoặc thay đổi.
Xung giữa chi năm và chi giờ giống nhau mà xung chi tháng và chi năm giống nhau; hoặc chi tháng và chi ngày giống nhau mà xung chi năm và chi giờ giống nhau thì nhất định dự báo sẽ gặp họa lớn.
10. Địa Chi Tương Hình: Dần Tỵ Thân, Sửu Tuất Mùi, Thìn Tuất Mùi tam hình, Thìn Ngọ Dậu Hợi tứ hình, Sửu Tuất, Tý Mão, Dần Tỵ hỗ hình, Thìn Thìn, Ngọ Ngọ, Dậu Dậu, Hợi Hợi tự hình.
11. Địa Chi Tàng Can: Tý tàng Quý, Sửu tàng Kỷ, Quý, Tân, Dần tàng Giáp, Bính, Mậu, Mão tàng Ất, Thìn tàng Mậu, ất, Quý, Tỵ tàng Bính, Mậu, Canh, Ngọ tàng Đinh, Kỷ, Mùi tàng Kỷ, Đinh, Ất, Thân tàng Canh, Nhâm, Mậu, Dậu tàng Tân, Tuất tàng Mậu, Tân, Đinh, Hợi tàng Nhâm, Giáp.
12. Địa Chi Ứng với Các Bộ Phận trên Cơ Thể: Tý – tam tiêu (thượng tiêu là lưỡi, thực quản, tim phổi; trung tiêu là dạ dày; hạ tiêu là ruột non, ruột già, thận và bàng quang), Sửu – dạ dày, lá lách, Dần – tay, mật, Mão – gan, ngón tay, Thìn – bả vai, ngực, dạ dày, Tỵ - mặt, cổ họng, răng, tim, Ngọ - mắt, ruột non, Mùi – lưng, lá lách, Thân – đại tràng, Dậu – máu huyết, phổi, Tuất – hậu môn, dạ dày, chân, Hợi – đầu, thận, tim.
Hi vọng rằng những kiến thức cơ bản về Địa Chi sẽ giúp bạn đọc có cái nhìn toàn diện hơn, đầy đủ hơn về phương diện này và ứng dụng tốt vào Tử Vi trong đời sống hàng ngày.
Thái Vân
