Thông tin về ngân hàng - lãi suất VPBank
VPBank, hay còn gọi là Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, thành lập vào ngày 12 tháng 8 năm 1993. Trong 20 năm phát triển, VPBank đã có 227 chi nhánh với đội ngũ 27.000 nhân viên phục vụ nhiệt tình khách hàng.
VPBank nổi tiếng với đội ngũ nhân viên thân thiện và đa dạng các dịch vụ, bao gồm:
- Gửi tiền tiết kiệm
- Vay tín chấp
- Vay thế chấp
Lãi suất VPBank khi gửi tiết kiệm như thế nào?
Trước khi quyết định chọn ngân hàng để gửi tiết kiệm, người dùng thường quan tâm đến lãi suất. Là một ngân hàng đa dịch vụ, lãi suất VPBank có nhiều mức khác nhau giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn.
Gửi tiết kiệm thông thường và gửi có kỳ hạn lãnh lãi theo kỳ
Dịch vụ gửi tiết kiệm thông thường và gửi có kỳ hạn lãnh lãi theo kỳ được nhiều người sử dụng vì sự đơn giản và mức lãi suất ổn định. Người dùng có thể lựa chọn các chu kỳ theo quy định từ VPBank (1 tuần - 36 tháng) và sẽ nhận được số tiền lãi khi hoàn thành thời gian quy định.
Lãi suất mới nhất khi gửi tiền trực tiếp tại quầy VPBank:
| Kỳ hạn gửi | Gửi dưới 10 tỷ | Gửi trên 10 tỷ |
| 1-3 tuần | 0.50% | 0.50% |
| 1 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 2 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 3 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 4 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 5 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 6 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 7 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 8 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 9 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 10 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 11 tháng | 8.70% | 8.80% |
| 12 tháng | 9.10% | 9.20% |
| 13 tháng | 9.10% | 9.20% |
| 15 tháng | 9.10% | 9.20% |
| 18 tháng | 9.20% | 9.30% |
| 24 tháng | 9.20% | 9.30% |
| 36 tháng | 9.20% | 9.30% |
Lãi suất VPBank gửi tiền online mới nhất:
| Kỳ hạn gửi | Gửi dưới 10 tỷ | Gửi trên 10 tỷ |
| 1-3 tuần | 0.50% | 0.50% |
| 1 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 2 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 3 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 4 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 5 tháng | 6.00% | 6.00% |
| 6 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 7 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 8 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 9 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 10 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 11 tháng | 8.80% | 8.90% |
| 12 tháng | 9.20% | 9.30% |
| 13 tháng | 9.20% | 9.30% |
| 15 tháng | 9.20% | 9.30% |
| 18 tháng | 9.30% | 9.40% |
| 24 tháng | 9.30% | 9.40% |
| 36 tháng | 9.30% | 9.40% |
Chú ý: Khách hàng ưu tiên sẽ được áp dụng lãi suất hiện hành +0.1%/ năm khi gửi từ 100.000.000 VNĐ trở lên với kỳ hạn trên 1 tháng. Lãi suất không vượt quá 6.00%/ năm với kỳ hạn dưới 6 tháng.
Trong trường hợp lãi suất trong ngày của VPBank cao hơn mức trần của NHNN, lãi suất sẽ áp dụng theo lãi suất trần của NHNN theo quy định.
Gửi tiết kiệm nhận lãi trước tại quầy và online
Ở hình thức gửi tiết kiệm này, khách hàng chọn kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng theo quy định của VPBank. Khác biệt là khách hàng sẽ nhận lãi ngay khi gửi tiền, số tiền gốc được thanh toán khi kết thúc kỳ hạn. Dịch vụ này áp dụng cho gửi nội tệ (VND) và nhận lãi suất VPBank online hoặc tại quầy.
| Kỳ hạn | Dưới 5 tỷ | Từ 5 tỷ trở lên |
| 1 tháng | 5.57% | 5.87% |
| 2 tháng | 5.60% | 5.89% |
| 3 tháng | 5.62% | 5.91% |
| 4 tháng | 5.64% | 5.88% |
| 5 tháng | 5.66% | 5.85% |
| 6 tháng | 8.34% | 8.34% |
| 7 tháng | 8.28% | 8.28% |
| 8 tháng | 8.22% | 8.22% |
| 9 tháng | 8.17% | 8.17% |
| 10 tháng | 8.11% | 8.11% |
| 11 tháng | 8.06% | 8.06% |
| 12 tháng | 8.34% | 8.34% |
| 13 tháng | 8.28% | 8.28% |
| 15 tháng | 8.17% | 8.17% |
| 18 tháng | 8.08% | 8.08% |
| 24 tháng | 7.77% | 7.77% |
| 36 tháng | 7.21% | 7.2% |
Chú ý: Đối với khách hàng ưu tiên, VPBank áp dụng lãi suất hiện hành +0.1%/ năm khi gửi từ 100.000.000 VNĐ trở lên với kỳ hạn trên 1 tháng. Lãi suất không vượt quá 6.00%/ năm với kỳ hạn dưới 6 tháng.
Trong trường hợp lãi suất trong ngày của VPBank cao hơn mức trần của NHNN, lãi suất VPBank sẽ áp dụng theo lãi suất trần của NHNN theo quy định.
Gửi tiết kiệm nhận lãi theo kỳ tại quầy và online
Khi sử dụng dịch vụ này, khách hàng sẽ nhận lãi theo từng tháng, quý hoặc năm. Thời hạn cho một chu kỳ tương tự như các dịch vụ trên và số tiền gốc sẽ được VPBank trả khi hoàn thành hợp đồng.
| Kỳ hạn | Trả lãi hàng tháng | Trả lãi hàng quý | Trả lãi 6 tháng/1 lần | Trả lãi hàng năm |
| 3 tháng | 5.67% | |||
| 4 tháng | 5.71% | |||
| 5 tháng | 5.74% | |||
| 6 tháng | 8.55% | 8.61% | ||
| 7 tháng | 8.52% | |||
| 8 tháng | 8.49% | |||
| 9 tháng | 8.46% | 8.52% | ||
| 10 tháng | 8.43% | |||
| 11 tháng | 8.40% | |||
| 12 tháng | 8.74% | 8.8% | 8.90% | |
| 13 tháng | 8.71% | |||
| 15 tháng | 8.65% | 8.71% | ||
| 18 tháng | 8.65% | 8.71% | 8.81% | |
| 24 tháng | 8.47% | 8.53% | 8.63% | 8.81% |
| 36 tháng | 8.15% | 8.21% | 8.29% | 8.46% |
Chú ý: Nếu bạn là khách hàng ưu tiên, VPBank sẽ áp dụng lãi suất hiện hành +0.1%/ năm khi gửi từ 100.000.000 VNĐ trở lên với kỳ hạn trên 1 tháng. Lãi suất không vượt quá 6.00%/ năm với kỳ hạn dưới 6 tháng.
Trong trường hợp lãi suất trong ngày của VPBank cao hơn mức trần của NHNN, lãi suất VPBank sẽ áp dụng theo lãi suất trần của NHNN theo quy định.
Lãi suất VPBank khi vay ngân hàng là bao nhiêu?
Lãi suất khi vay ngân hàng là khoản tiền bạn phải trả thêm cho ngân hàng, tùy thuộc vào số tiền bạn vay. Mỗi ngân hàng có mức lãi suất vay khác nhau, được thể hiện dưới dạng tỷ lệ phần trăm so với số tiền vay. Tuy nhiên, ngân hàng vẫn phải tuân thủ theo quy định của NHNN khi đề xuất mức lãi suất.
Lãi suất VPBank khi vay thế chấp
Vay thế chấp là hình thức vay tiền có tài sản để đảm bảo. Do có tài sản thế chấp, dịch vụ vay này có mức lãi suất thấp hơn so với các hình thức vay khác.
| Thời hạn vay thế chấp | Lãi suất cơ sở (%/năm) được điều chỉnh sau 1 tháng | Lãi suất cơ sở (%/năm) được điều chỉnh sau 3 tháng |
| 1 – 2 tháng | 10.6 | |
| 3 tháng | 10.6 | 10.7 |
| 4 – 5 tháng | 10.8 | 10.9 |
| 6 tháng | 11.0 | 11.1 |
| 7 – 8 tháng | 11.2 | 11.3 |
| 9 – 10 tháng | 11,3 | 11.4 |
| 11 – 12 tháng | 11.4 | 11.5 |
| 1 – 2 năm | 11.6 | 11.7 |
| 2 – 3 năm | 11.7 | 11.8 |
| 3 – 5 năm | 11.9 | 12.0 |
| 5 – 10 năm | 12.1 | 12.2 |
| 10 – 15 năm | 12.3 | 12.4 |
| Trên 15 năm | 12.5 | 12.6 |
Lãi suất VPBank khi vay tín chấp
Vay tín chấp là hình thức vay tiền không cần tài sản đảm bảo. Đây là dịch vụ có rủi ro cao, vì vậy lãi suất tại ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) sẽ cao hơn so với các dịch vụ vay khác. VPBank hiện cung cấp dịch vụ vay tín chấp với hạn mức tối đa lên đến 400.000.000 VND và mức lãi suất từ 14%/ năm.
Mytour đã tổng hợp đầy đủ thông tin về lãi suất ngân hàng VPBank, giúp bạn có thêm lựa chọn về các dịch vụ phù hợp trong năm 2023. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.
