Năm Giáp Thìn 2024 là năm Rồng quý, được nhiều người lựa chọn để thực hiện những kế hoạch lớn. Nếu bạn dự định mua đất, xây nhà, tậu xe hay mở cửa hàng trong tháng 8 năm 2024, việc xem ngày tốt, ngày xấu là rất cần thiết. Việc chọn đúng ngày sẽ mang lại sự thuận lợi, may mắn, giúp gia chủ an lành. Hãy theo dõi chi tiết lịch âm tháng 8 năm 2024 cùng Mytour dưới đây để chọn ngày tốt cho bạn!
Lịch âm tháng 8 năm 2024 – Tìm ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng như xây nhà, cưới hỏi, sinh conI. Lịch âm tháng 8 năm 2024
Theo lịch dương, tháng 8 năm 2024 có tổng cộng 31 ngày, kéo dài từ ngày 01/08 đến 31/08. Còn theo lịch âm, tháng 8 năm 2024 cũng có đủ 31 ngày, bắt đầu từ ngày 27/06 và kết thúc vào ngày 28/07.
Ngày tốt và xấu trong lịch âm tháng 8 năm 2024Tiết khí:
- Đại thử (từ 14h44 ngày 22/07/2024 đến 07h08 ngày 07/08/2024)
- Lập thu (từ 07h09 ngày 07/08/2024 đến 21h54 ngày 22/08/2024)
- Xử thử (từ 21h55 ngày 22/08/2024 đến 10h10 ngày 07/09/2024)
II. Những ngày tốt và xấu trong tháng 8 năm 2024
Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về các ngày tốt và xấu trong lịch âm tháng 8 năm 2024 ngay dưới đây. Những ngày tốt sẽ giúp bạn dễ dàng chọn lựa thời điểm lý tưởng để thực hiện các công việc quan trọng như mua đất, xây nhà, khai trương… Đặc biệt, bạn cũng cần lưu ý những ngày xấu để tránh bắt đầu những dự án quan trọng, giúp hạn chế gặp phải khó khăn, trở ngại trong công việc.
1. Ngày tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024
Trong tháng 8 âm lịch năm 2024, có tổng cộng 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt), thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng như cưới hỏi, mua nhà, mở cửa hàng, khai trương… Dưới đây là chi tiết từng ngày tốt trong lịch âm tháng 8 năm 2024 mà bạn có thể tham khảo:
| Ngày tốt | Luận giải chi tiết |
| 02/08/2024 | Âm lịch: 28/06/2024 – Thứ Sáu
Bát tự: ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn, Tiết: Đại thử Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo; Trực: Bình Giờ tốt:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần |
| 03/08/2024 | Âm lịch: 29/06/2023 – Thứ Bảy
Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần |
| 04/08/2024 | Âm lịch: 01/07/2023 – Chủ Nhật
Bát tự: Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát |
| 05/08/2024 | Âm lịch: 02/07/2024 – Thứ hai
Bát tự: Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát |
| 08/08/2024 | Âm lịch: 05/07/2024 – Thứ Năm
Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần Vận xấu: Nguyệt kỵ |
| 09/08/2024 | Âm lịch: 06/07/2024 – Thứ Sáu
Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần |
| 11/08/2024 | Âm lịch: 08/07/2024 – Chủ Nhật
Bát tự: Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần Vận xấu: Tam nương sát |
| 14/08/2024 | Âm lịch: 11/07/2024 – Thứ Tư
Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần |
| 16/08/2024 | Âm lịch: 13/07/2024 – Thứ Sáu
Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần Vận xấu: Tam nương sát |
| 17/08/2024 | Âm lịch: 14/07/2024 – Thứ Bảy
Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần Vận xấu: Nguyệt kỵ |
| 20/08/2024 | Âm lịch: 17/07/2024 – Thứ Ba
Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần |
| 21/08/2024 | Âm lịch: 18/07/2024 – Thứ Tư
Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần Vận xấu: Tam nương sát |
| 23/08/2024 | Âm lịch: 20/07/2024 – Thứ Sáu
Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần |
| 26/08/2024 | Âm lịch: 23/07/2024 – Thứ Hai
Bát tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần Vận xấu: Nguyệt kỵ |
| 28/08/2024 | Âm lịch: 25/07/2024 – Thứ Tư
Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần |
| 29/08/2024 | Âm lịch: 26/07/2024 – Thứ Năm
Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó) Giờ hoàng đạo:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần |
Ngày tốt trong lịch âm tháng 8 năm 20242. Các ngày xấu trong lịch âm tháng 8 năm 2024
Theo lịch âm tháng 8 năm 2024, có tổng cộng 15 ngày xấu, hay còn gọi là ngày hắc đạo. Những ngày này không thuận lợi cho các công việc trọng đại. Dưới đây là danh sách chi tiết về từng ngày xấu trong tháng 8 âm lịch 2024:
| Ngày xấu | Luận giải chi tiết |
| 01/08/2024 |
|
| 06/08/2024 |
|
| 07/08/2024 |
|
| 10/08/2024 |
|
| 12/08/2024 |
|
| 13/08/2024 |
|
| 15/08/2024 |
|
| 18/08/2024 |
|
| 19/08/2024 |
|
| 22/08/2024 |
|
| 24/08/2024 |
|
| 25/08/2024 |
|
| 27/08/2024 |
|
| 30/08/2024 |
|
| 31/08/2024 |
|
Ngày xấu trong lịch âm tháng 8 năm 2024III. Các sự kiện nổi bật trong lịch âm tháng 8 năm 2024
Danh sách những sự kiện quan trọng và đặc biệt diễn ra trong tháng 8 năm 2024:
| Thời gian | Sự kiện |
| 01/08/2024 | Ngày truyền thống công tác tư tưởng – văn hóa của Đảng |
| 10/08/2024 | Lễ Thất tịch – Ngày Ngưu Lang Chức Nữ gặp nhau |
| 18/08/2024 (15/07/2024 Âm lịch) | Lễ Vu Lan Báo Hiếu |
| 19/08/2024 | Mừng ngày Cách Mạng tháng 8 thành công
Ngày truyền thống của Công an nhân dân và là ngày hội “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” |
| 20/08 | Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng |
| 25/08 | Ngày sinh Đại Tướng Võ Nguyên Giáp |
IV. Ngày nhập trạch hợp tuổi trong tháng 8 năm 2024
Ngày nhập trạch thuận lợi trong tháng 8 năm 2024Theo lịch âm tháng 8 năm 2024, chỉ có 5 ngày hoàng đạo thuận lợi cho việc nhập trạch và chuyển đến nhà mới. Mời bạn tham khảo chi tiết bảng dưới đây:
| Ngày nhập trạch | Tên ngày | Giờ tốt |
|---|---|---|
| Thứ 2, ngày 05/08/2024 (02/07/2024 âm lịch) | Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Đại thử, Trực Chấp | Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h) |
| Thứ 6, ngày 09/08/2024 (06/07/2024 âm lịch) | Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thu | Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h) |
| Thứ 4, ngày 21/08/2024 (18/07/2024 âm lịch) | Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập thu, Trực Thu | Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h) |
| Thứ 6, ngày 23/08/2024 (20/07/2024 âm lịch) | Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Bế | Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h) |
| Thứ 5, 29/08/2024 (26/7/2024 âm lịch) | Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Chấp | Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h) |
V. Ngày cưới hỏi tốt trong tháng 8 năm 2024 theo lịch âm
Ngày cưới hỏi đẹp trong tháng 8 năm 2024 theo lịch âmDưới đây là những ngày hoàng đạo lý tưởng trong tháng 8 cho việc tổ chức cưới hỏi:
| Ngày tốt tháng 8 năm 2024 thích hợp cưới hỏi – Dương lịch | Ngày âm | Giờ hoàng đạo |
| 3/8/2024 | 29/6/2024 | Giờ Tuất (19h – 21h), giờ Thìn (7h – 9h, giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Mùi (13h – 15h) |
| 9/8/2024 | 6/7/2024 | Giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 10h), Tý (23h – 1h), Hợi (21h – 0h), Dậu (17h – 20h) |
| 14/8/2024 | 11/7/2024 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 19/8/2024 | 16/7/2024 | Giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 10h), Tý (23h – 1h), Hợi (21h – 0h), Dậu (17h – 20h) |
| 23/8/2024 | 20/7/2024 | Giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 10h), Tý (23h – 1h), Hợi (21h – 0h), Dậu (17h – 20h) |
| 25/8/2024 | 22/7/2024 | Giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h) |
VI. Ngày xuất hành trong tháng 8 năm 2024 theo lịch âm
Khi bạn có kế hoạch đi công tác xa, du lịch hoặc cần di chuyển đường dài, việc chọn ngày tốt để xuất hành là điều vô cùng quan trọng. Chọn đúng ngày, giờ tốt sẽ giúp bạn gặp nhiều may mắn và thuận lợi trong hành trình.
Ngày xuất hành tốt trong tháng 8 năm 2024 theo lịch âmCùng tham khảo ngày đẹp xuất hành trong tháng 8 năm 2024 theo lịch âm ngay dưới đây:
| Ngày tốt xuất hành lịch âm tháng 8 năm 2024 | Giờ tốt để xuất hành |
| 2/8/2024 – Thứ Sáu
(28/6/2024 Âm lịch) |
Giờ Tiểu các: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)
Giờ Đại an: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h) Giờ Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h) |
| 5/8/2024 – Thứ Hai
(2/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h) Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h) |
| 9/8/2024 – Thứ Sáu
(6/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Đại an: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h) Giờ Tiểu các: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h) |
| 14/8/2024 – Thứ Tư
(11/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Tiểu các: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Đại an: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h) Giờ Tốc hỷ: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h) |
| 20/8/2024 – Thứ Ba
(17/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Tiểu các: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Đại an: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h) Giờ Tốc hỷ: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h) |
| 21/8/2024 – Thứ Tư
(18/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Đại an: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)
Giờ Tốc hỷ: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h) Giờ Tiểu các: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h) |
| 29/8/2024 – Thứ Năm
(26/7/2024 Âm lịch) |
Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)
Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h) Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h) |
VII. Ngày khai trương trong lịch âm tháng 8 năm 2024
Việc chọn ngày khai trương hợp tuổi là bước quan trọng giúp công việc kinh doanh gặp nhiều thuận lợi. Ngày khai trương tốt sẽ mang lại khởi đầu suôn sẻ, giúp doanh nghiệp phát triển bền vững và thịnh vượng trong tương lai.
Ngày khai trương đẹp theo lịch âm tháng 8 năm 2024Khám phá các ngày tốt khai trương trong lịch âm tháng 8 năm 2024 được liệt kê chi tiết trong bảng dưới đây:
| Ngày tốt khai trương lịch âm tháng 8 năm 2024 | Giờ tốt khai trương |
| 3/8/2024 – Thứ Bảy
(29/6/2024 Âm lịch) |
|
| 4/8/2024 – Chủ Nhật
(1/7/2024 Âm lịch) |
|
| 7/8/2024 – Thứ Tư
(4/7/2024 Âm lịch) |
|
| 18/8/2024 – Chủ Nhật
(15/7/2024 Âm lịch) |
|
| 23/8/2024 – Thứ Sáu
(20/7/2024 Âm lịch) |
|
| 24/8/2024 – Thứ Bảy
(21/7/2024 Âm lịch) |
|
| 29/8/2024 – Thứ Năm
(26/7/2024 Âm lịch) |
|
Kết luận
Bài viết từ Mytour đã cung cấp thông tin chi tiết về ngày tốt và ngày xấu theo lịch âm tháng 8 năm 2024, cùng với lý do bạn nên chọn ngày lành, tránh ngày xấu cho những sự kiện quan trọng. Hy vọng bạn đã tìm ra ngày và giờ phù hợp với bản mệnh để mang lại may mắn, thành công. Đừng quên theo dõi Mytour để luôn cập nhật những thông tin hữu ích về phong thủy, nhà đất, và các vấn đề liên quan khác.
Lưu ý: Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo. Mytour cố gắng cung cấp những thông tin chính xác tại thời điểm đăng tải. Tuy nhiên, bạn không nên dựa vào những thông tin này để ra quyết định liên quan đến tài chính, đầu tư, hay sức khỏe. Thông tin trên không thay thế được lời khuyên từ các chuyên gia. Mytour không chịu trách nhiệm nếu bạn sử dụng thông tin này để đưa ra quyết định.
Tài liệu tham khảo: Tổng hợp.
