
Xem lịch âm để chọn thời điểm phù hợp cho các kế hoạch quan trọng. Cập nhật lịch âm tháng Chín năm 2024 giúp bạn chọn ngày đẹp nhất cho các dự định quan trọng.
1. Lịch âm tháng Chín năm 2024 chính xác
Tháng Chín dương lịch năm 2024 có 30 ngày, từ ngày 01/09/2024 đến ngày 30/09/2024 tương ứng với ngày 29/07 đến ngày 28/08 âm lịch.

Tháng Chín âm lịch bắt đầu từ ngày mùng 03/10 và kết thúc vào ngày 31/10/2024 dương lịch.

2. Các ngày lễ quan trọng trong tháng Chín năm 2024
Theo lịch dương, tháng Chín năm 2024 có những ngày lễ, sự kiện quan trọng sau đây:
- Ngày Quốc khánh Việt Nam (02/09)
- Ngày Quốc tế Từ thiện (05/09)
- Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam (07/09)
- Ngày Quốc tế Xóa nạn mù chữ (08/09)
- Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10/09)
- Ngày Thế giới Phòng chống Tự sát (10/09)
- Ngày Quốc tế Dân chủ (15/09)
- Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ozone (16/09)
- Ngày kỷ niệm Việt Nam trở thành thành viên Liên Hợp Quốc (20/09)
- Ngày Quốc tế Hòa bình (21/09)
- Ngày Nam bộ Kháng chiến (23/09)
- Ngày Du lịch Thế giới (27/09)
Theo lịch âm, tháng Chín năm 2024 có các ngày lễ lớn sau:
- Ngày Tết Trung thu 15/8 âm lịch, tức ngày 29/09/2024 dương lịch
3. Ngày tốt trong tháng Chín để cưới hỏi
Cưới hỏi là sự kiện trọng đại trong cuộc đời các cặp đôi. Xem ngày tốt trong tháng Chín năm 2024 để tổ chức lễ cưới hỏi thuận lợi nhất.
| Thứ | Ngày tốt | Giờ tốt cưới hỏi |
| Thứ Ba | Dương lịch: 3/9/2024 Âm lịch: 1/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) |
| Thứ Năm | Dương lịch: 5/9/2024 Âm lịch: 3/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) |
| Thứ Sáu | Dương lịch: 6/9/2024 Âm lịch: 4/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) |
| Thứ Hai | Dương lịch: 9/9/2024 Âm lịch: 7/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) |
| Thứ Tư | Dương lịch: 18/9/2024 Âm lịch: 16/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) |
| Thứ Năm | Dương lịch: 19/9/2024 Âm lịch: 17/8/2024 | Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) |
| Chủ nhật | Dương lịch: 22/9/2024 Âm lịch: 20/8/2024 | Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) |
| Thứ Ba | Dương lịch: 24/9/2024 Âm lịch: 22/8/2024 | Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) |
| Thứ Năm | Dương lịch: 26/9/2024 Âm lịch: 24/8/2024 | Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) |
4. Ngày tốt trong tháng Chín để nhập trạch, xây nhà
Bạn nên chọn ngày đẹp và chuẩn bị tài chính, nhân lực,… kỹ lưỡng để việc nhập trạch, xây nhà diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Tránh chọn những ngày xấu, không hợp với tuổi, mệnh của gia chủ. Trong tháng Chín năm 2024 có nhiều ngày đẹp, phù hợp cho việc nhập trạch, xây nhà như sau:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Giờ tốt |
| 02/09/2024 | 30/07/2024 | Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h). |
| 03/09/2024 | 01/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
| 04/09/2024 | 02/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h). |
| 09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
| 11/09/2024 | 09/08/2024 | Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h). |
| 15/09/2024 | 13/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
| 21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
| 23/09/2024 | 21/08/2024 | Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h). |
| 27/09/2024 | 25/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
| 28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h). |
5. Ngày tốt để xuất hành trong tháng Chín năm 2024
Việc chọn ngày tốt để xuất hành giúp mọi việc suôn sẻ, hanh thông. Nếu không may đi vào thời gian xấu thì dễ gặp xui xẻo, không may mắn. Trong tháng Chín năm 2024 có những ngày đẹp để xuất hành như sau:
Ngày Dương | Ngày Âm | Giờ tốt | Hướng xuất hành |
| 01/09/2024 | 29/07/2024 | Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Đông NamTài thần: Hướng Bắc |
| 03/09/2024 | 01/08/2024 | Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h- 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h) | Hỷ thần: Hướng Tây BắcTài thần: Hướng Tây |
| 05/09/2024 | 03/08/2024 | Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h) | Hỷ thần: Hướng NamTài thần: Hướng Tây |
| 06/09/2024 | 04/08/2024 | Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h) | Hỷ thần: Hướng Đông NamTài thần: Hướng Tây |
| 09/09/2024 | 07/08/2024 | Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h) | Hỷ thần: Hướng Tây NamTài thần: Hướng Đông |
| 14/09/2024 | 12/08/2024 | Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Tây NamTài thần: Hướng Tây Nam |
| 16/09/2024 | 14/08/2024 | Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Đông NamTài thần: Hướng Tây Bắc |
| 18/09/2024 | 16/09/2024 | Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h) | Hỷ thần: Hướng Tây BắcTài thần: Hướng Đông Nam |
| 19/09/2024 | 17/08/2024 | Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Tây NamTài thần: Hướng Đông |
| 21/09/2024 | 19/08/2024 | Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h) | Hỷ thần: Hướng Đông NamTài thần: Hướng Bắc |
| 26/09/2024 | 24/08/2024 | Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Đông NamTài thần: Hướng Tây Bắc |
| 28/09/2024 | 26/08/2024 | Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h) | Hỷ thần: Hướng Tây BắcTài thần: Hướng Đông Nam |
| 30/09/2024 | 28/08/2024 | Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h) | Hỷ thần: Hướng NamTài thần: Hướng Đông |
6. Ngày nào tốt để khai trương trong tháng Chín năm 2024
Khai trương là một sự kiện quan trọng. Chọn được ngày tốt giúp việc kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn, tài lộc, thịnh vượng. Dưới đây là một số ngày đẹp khai trương trong tháng Chín năm 2024 mà bạn có thể tham khảo:
| Ngày Dương | Ngày Âm | Giờ tốt |
| 08/09/2024 | 06/08/2024 | • Giờ Sửu (1h-3h) • Giờ Thìn (7h-9h) • Giờ Ngọ (11h-13h) • Giờ Mùi (13h-15h) • Giờ Tuất (19h-21h) • Giờ Hợi (21h-23h) |
| 13/09/2024 | 11/08/2024 | • Giờ Dần (3h-5h) • Giờ Thìn (7h-9h) • Giờ Tỵ (9h-11h) • Giờ Thân (15h-17h) • Giờ Dậu (17h-19h) • Giờ Hợi (21h-23h) |
| 14/09/2024 | 12/08/2024 | • Giờ Sửu (1h-3h) • Giờ Thìn (7h-9h) • Giờ Ngọ (11h-13h) • Giờ Mùi (13h-15h) • Giờ Tuất (19h-21h) • Giờ Hợi (21h-23h) |
| 20/09/2024 | 18/08/2024 | • Giờ Sửu (1h-3h) • Giờ Thìn (7h-9h) • Giờ Ngọ (11h-13h) • Giờ Mùi (13h-15h) • Giờ Tuất (19h-21h) • Giờ Hợi (21h-23h |
| 26/09/2024 | 24/08/2024 | • Giờ Sửu (1h-3h) • Giờ Thìn (7h-9h) • Giờ Ngọ (11h-13h) • Giờ Mùi (13h-15h) • Giờ Tuất (19h-21h) • Giờ Hợi (21h-23h) |
Trên đây là bài viết về lịch âm tháng Chín năm 2024 có ngày nào tốt, xấu. Hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp bạn có kế hoạch sắp xếp công việc, cuộc sống hiệu quả và lựa chọn được những ngày tốt để thực hiện những việc quan trọng.
