Giải câu 1, 2, 3 Luyện từ và câu: Mở rộng từ vựng về môi trường trang 115 sách giáo khoa Tiếng Việt 5 tập 1. Câu 3. Thay từ bảo vệ trong câu 'Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.' bằng một từ tương đồng với nó
Câu 1
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Môi trường bao gồm các yếu tố như: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, địa hình, môi trường sống, hệ sinh thái, các khu đô thị, khu công nghiệp, khu bảo tồn thiên nhiên, phong cảnh thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các dạng khác của vật chất.
a) Phân biệt ý nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây tương ứng với ý nghĩa nào ở cột B
|
A |
B |
|
Sinh vật |
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh. |
|
Sinh thái |
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết. |
|
Hình thái |
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được. |
Phương pháp giải:
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của đề bài.
Lời giải chi tiết:
a) Phân biệt ý nghĩa các cụm từ:
- Khu dân cư: Vùng được sử dụng cho mục đích sinh sống của cư dân.
- Khu sản xuất: Vùng nơi các nhà máy, xí nghiệp hoạt động sản xuất.
- Khu bảo tồn thiên nhiên: Vùng có sự bảo tồn và duy trì cảnh quan tự nhiên, động vật và thực vật.
b) Nối:
- Sinh vật : thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loài sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, trải qua quá trình sinh trưởng và chết.
- Sinh thái: mối liên hệ giữa sinh vật (bao gồm cả con người) và môi trường xung quanh.
- Hình thái: bề ngoài của sự vật có thể được quan sát và mô tả.
Câu 2
Ghép tiếng bảo (nghĩa là 'giữ, chịu trách nhiệm') với từng tiếng dưới đây để tạo thành các từ ghép và hiểu nghĩa của chúng (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt)
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Phương pháp giải:
Học sinh ghép tiếng quản với các tiếng đã cho và tra nghĩa của những từ đó trong Từ điển tiếng Việt.
Lời giải chi tiết:
- Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn, thực hiện được, giữ gìn được.
- Bảo hiểm: đảm bảo phòng tránh tai nạn; chi trả số tiền đã thỏa thuận khi có sự cố xảy ra với người đã mua bảo hiểm.
- Bảo quản: bảo đảm không bị hỏng hoặc mất mát.
- Bảo tàng: lưu trữ các tài liệu, hiện vật có giá trị lịch sử.
- Bảo toàn: giữ nguyên trạng, không bị thay đổi hoặc mất mát.
- Bảo tồn: giữ lại, không để mất.
- Bảo trợ: hỗ trợ và cung cấp giúp đỡ.
- Bảo vệ: đề phòng mọi nguy cơ xâm phạm, giữ gìn tính nguyên vẹn.
Câu 3
Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ tương đồng với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Phương pháp giải:
Học sinh có thể tìm các từ đồng nghĩa với bảo vệ để thay thế cho nó.
Lời giải chi tiết:
Thay từ bảo vệ bằng giữ gìn, gìn giữ.
