Lý hoặc Lí trong tiếng Việt có thể là:
Họ tên
- Lý (họ)
- Lý (họ 理)
- Nhà Lý, tên một số triều đại trong lịch sử khu vực Á Đông
Địa danh
- Một đơn vị hành chính tại một số quốc gia Đông Á: lý (đơn vị hành chính)
- Lý (huyện), thuộc châu tự trị dân tộc Tạng, Khương A Bá, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.
Vật lý
- Viết tắt của Vật lý.
- Lý (đơn vị đo lường), đơn vị đo chiều dài sử dụng tại Đông Á, tương đương 300 bước hoặc khoảng 500 mét.
- Hải lý.
Sinh học
- Tên khác của loài Syzygium jambos.
Nhạc
- Lý (âm nhạc), một giai điệu dân ca của Việt Nam.
Xu
Xu
- Gia đình Lý (hướng dẫn)
- Lý (họ người)
