
|
Maeda trong màu áo Celtic năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
前田 大然 (まえだ だいぜん) Maeda Daizen | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 10, 1997 (26 tuổi) | ||
| Nơi sinh | Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo, tiền đạo cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Celtic | ||
| Số áo | 38 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2013–2015 |
Yamanashi Gakuin Junior High School and Senior High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2019 | Matsumoto Yamaga | 55 | (8) |
| 2017 | → Mito HollyHock (mượn) | 36 | (13) |
| 2019–2020 | C.S. Marítimo | 23 | (3) |
| 2020–2021 | Yokohama F. Marinos | 59 | (2) |
| 2022 | Celtic (mượn) | 16 | (6) |
| 2022– | Celtic | 52 | (11) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019– | Nhật Bản | 16 | (3) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 2 năm 2024 | |||
Maeda Daizen (
Thống kê của câu lạc bộ
Cập nhật tính đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | Matsumoto Yamaga | J2 League | 9 | 0 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| 2017 | Mito HollyHock | 36 | 13 | 0 | 0 | 36 | 13 | |
| Tổng | 45 | 13 | 1 | 1 | 46 | 14 | ||
Đội tuyển quốc gia
| Đội tuyển bóng đá Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2019 | 2 | 0 |
| 2022 | 9 | 2 |
| 2023 | 1 | 1 |
| 2024 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 16 | 3 |
Liên kết bên ngoài
- Hồ sơ tại Matsumoto Yamaga Lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2018 trên Wayback Machine
- Hồ sơ tại Mito HollyHock Lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2017 trên Wayback Machine
- Maeda Daizen tại J.League (tiếng Nhật)
Matsumoto Yamaga FC – đội hình hiện tại | |
|---|---|
|
