
Phôi (trong tiếng Anh là embryo, từ gốc Hy Lạp: ἔμβρυον, số nhiều ἔμβρυα, có nghĩa là 'cái còn trẻ', biến thể của ἔμβρυος (embruos) có nghĩa là 'đang phát triển', ghép từ ἐν (en: trong) và βρύω (bruō: lớn lên, phát triển), còn trong tiếng Latin là embryum) là giai đoạn phát triển đầu tiên của một sinh vật nhân thực đa bào lưỡng bội, tính từ thời điểm phân bào đầu tiên cho đến khi sinh ra hoặc nảy mầm. Đối với con người, phôi là hợp tử trong khoảng tám tuần sau khi thụ tinh (tức là mười tuần kể từ kỳ kinh cuối), sau đó hợp tử được gọi là bào thai hay thai nhi.

Sự phát triển của phôi gọi là tạo phôi. Trong sinh sản hữu tính, khi tinh trùng thụ tinh với một tế bào trứng, tạo ra hợp tử chứa DNA của cả cha và mẹ. Ở thực vật, động vật, và một số động vật nguyên sinh, hợp tử bắt đầu quá trình nguyên phân.
để hình thành một sinh vật đa bào. Kết quả của quá trình này là sự hình thành phôi.
Liên kết bên ngoài
- UNSW Embryology - Trang web giáo dục
- Thư viện Phôi học So sánh
- 4-H Embryology, Đại học Nebraska-Lincoln Extension tại Quận Lancaster
- Video trên YouTube


Thực vật học | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Lịch sử thực vật học | |||||||||||
| Phân ngành |
| ||||||||||
| Các nhóm thực vật |
| ||||||||||
Hình thái học (từ vựng) |
| ||||||||||
|
| ||||||||||
| Phát triển thực vật và dạng sống |
| ||||||||||
Sinh sản
|
| ||||||||||
| Phân loại thực vật |
| ||||||||||
| Từ điển | Thuật ngữ thực vật học • Thuật ngữ hình thái thực vật học | ||||||||||
Thể loại | |||||||||||
