
| Mèo nhà lông ngắn | |
|---|---|
| Một con mèo nhà lông ngắn | |
| Tên khác | Domestic Shorthair (DSH) House Cat, Shorthair (HCS) Shorthair Household Pet |
| Nguồn gốc | toàn thế giới |
| Biệt danh | moggie, mutt |
| Ghi chú | |
| Giống như mèo nhà lông dài, đây không phải là một giống mèo mà là một lớp phân loại mèo bao hàm những con mèo không xác định thuộc nòi nào hoặc là cá thể lai tạp. | |
| Mèo nhà (Felis catus) | |
Mèo nhà lông ngắn là loại mèo nhà có lông ngắn, thuộc nhóm mèo lai hoặc không rõ nguồn gốc chính xác. Trong cộng đồng mèo mọi người, thuật ngữ 'mèo nhà lông ngắn' (Domestic Shorthair - DSH, House Cat, Shorthair - HCS, Shorthair Household Pet) thường được sử dụng để phân loại những con mèo không thuộc một giống cụ thể. Tuy nhiên, nhiều con thuộc các giống khác nhau cũng có thể bị phân loại nhầm vào nhóm này. Cần phân biệt mèo nhà lông ngắn với các giống như mèo Mỹ lông ngắn, mèo Anh lông ngắn hay những giống khác có thuộc tính 'lông ngắn'. Điều này xuất phát từ việc 'mèo nhà lông ngắn' chỉ đơn thuần mô tả về một loài mèo nhà có lông ngắn, trong khi các tên gọi khác chỉ ra các giống mèo thuần chủng.
Mèo nhà lông ngắn là giống mèo phổ biến nhất ở Hoa Kỳ, chiếm 90-95% tổng số mèo nuôi trong nước này.
Mèo nhà lông ngắn thường có nhiều màu lông khác nhau và có khả năng di truyền màu lông từ nhiều thế hệ trước đó. Điều này có nghĩa là chúng có thể mang lại các đặc tính lông của mèo khoang hay mèo mướp sau nhiều thế hệ. Diện mạo của chúng cũng rất đa dạng, từ đó màu sắc và kích thước của mèo nhà lông ngắn ở các quốc gia khác nhau cũng khác nhau, do chúng có sự khác biệt về gen di truyền. Chẳng hạn, mèo nhà lông ngắn ở châu Á thường có hình dáng giống mèo Xiêm hay mèo Tonkin, trong khi mèo ở châu Âu thường tròn và to hơn. Mèo nhà lông ngắn cũng có ưu thế trong việc lai tạo, bởi vì chúng sở hữu một phổ gen rất đa dạng, do đó ít gặp các vấn đề về di truyền so với các giống mèo thuần chủng.
- Mèo nhà lông dài
Chú thích
Liên kết ngoài
- Tài liệu liên quan đến Felis silvestris catus trên Wikimedia Commons
Mèo | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Miêu học |
| ||||||
| Thể chất | Gây tê · Rối loạn da ở mèo · Cắt bỏ vuốt · Thực phẩm · Suy sản tiểu não · Viêm da ở mèo · Hen suyễn mèo · Calicivirus mèo · Gan nhiễm mỡ ở mèo · Bệnh cơ tim phì đại · Suy giảm miễn dịch mèo · Nhiễm trùng màng bụng · Bệnh bạch cầu mèo · Viêm đường tiết niệu dưới · Feline panleukopenia · Viêm mũi do virus · Bọ chét · Giun tim · Thiến · Dị tật nhiều ngón · Bệnh dại · Bệnh ecpet mảng tròn · Cắt buồng trứng · Giun tròn · Ve · Toxoplasmosis · Tiêm chủng | ||||||
| Hành vi | Ngôn ngữ cử chỉ · Catfight · Giao tiếp · Nhào lộn · Trí thông minh · Play and toys · Rừ rừ · Righting reflex · Giác quan | ||||||
| Quan hệ người-mèo | Phương pháp trị liệu có sự hỗ trợ của vật nuôi · Vật nuôi · Xoa bóp cho mèo · Cat show · Hình tượng văn hóa · Mèo nông trại · Mèo hoang · Mèo trên tàu thủy · Thịt mèo | ||||||
| Cơ quan đăng ký | Hiệp hội người yêu mèo Hoa Kỳ · Cat Aficionado Association · Hiệp hội người yêu mèo · Liên đoàn mèo Quốc tế · Governing Council of the Cat Fancy · Hiệp hội mèo Quốc tế · Hiệp hội mèo Canada | ||||||
| Nòi mèo (Danh sách) |
| ||||||
Category | |||||||
