
| Hoa hậu Siêu quốc gia | |
|---|---|
Biểu tượng của cuộc thi Hoa hậu Siêu Quốc Gia | |
| Khẩu hiệu |
|
| Thành lập | 5 tháng 9 năm 2009; 14 năm trước |
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp |
| Trụ sở chính | Thành phố Panama |
| Vị trí |
|
Ngôn ngữ chính | Tiếng Anh |
Chủ tịch | Tryny Marcela Yadar Lobón |
Đương kim Hoa hậu | Harashta Haifa Zahra |
Đến từ | Indonesia |
Nhân vật chủ chốt | WBA |
| Trang web | www |
Miss Siêu Quốc Gia (tiếng Anh: Miss Supranational) là một cuộc thi sắc đẹp quốc tế được tổ chức hàng năm, nằm trong nhóm Big 4 các cuộc thi sắc đẹp hàng đầu thế giới (theo bình chọn của trang sắc đẹp danh tiếng Global Beauties). Cuộc thi được điều hành bởi Hiệp hội Sắc đẹp Thế giới (World Beauty Association S.A. - WBA), có trụ sở tại Panama.
Cuộc thi lần đầu tiên được tổ chức vào năm 2009 tại Płock, Ba Lan, với chiến thắng của Oksana Moria từ Ukraine. Hoa hậu Siêu Quốc Gia đầu tiên của châu Á là Mutya Johanna Datul từ Philippines, chiến thắng trong đêm chung kết ngày 6 tháng 9 năm 2013. Cuộc thi, cùng với Tứ đại Hoa hậu và Hoa hậu Hòa bình Quốc tế, được xem là một trong 6 cuộc thi sắc đẹp danh giá nhất toàn cầu (Big 6).
Hiện tại, Hoa hậu Siêu Quốc Gia 2024 là Harashta Haifa Zahra từ Indonesia, cô được trao vương miện vào ngày 6 tháng 7 năm 2023 tại Nowy Sącz, Ba Lan.
Nguyễn Huỳnh Kim Duyên là đại diện Việt Nam có thành tích cao nhất tại cuộc thi, khi cô đạt danh hiệu Á Hậu 2 vào năm 2022.
Lịch sử

Cuộc thi Hoa hậu Siêu Quốc Gia được quản lý bởi World Beauty Association S.A., được thành lập vào năm 2009 tại Panama. Tryny Marcela Yandar Lobón là Chủ tịch đầu tiên của Hiệp hội Sắc đẹp Thế giới, với Gerhard Parzutka von Lipinski từ Ba Lan là nhà sản xuất chính và Chủ tịch công ty sản xuất Nowa Scena.
Gerhard Parzutka von Lipinski đã được công nhận là Chủ tịch Hoa hậu Siêu Quốc Gia ít nhất từ năm 2017.
Các cuộc thi Hoa hậu Siêu Quốc Gia bắt đầu từ năm 2009 và chủ yếu được tổ chức ở Ba Lan, ngoại trừ năm 2013 diễn ra tại Minsk, Belarus, và năm 2016 được tổ chức chung với Poprad, Slovakia. Cuộc thi Nam vương Siêu Quốc Gia cũng bắt đầu từ năm 2016, tổ chức tại Krynica-Zdrój, Ba Lan.
World Beauty Association, có trụ sở tại Hồng Kông, đã tổ chức cuộc thi Hoa hậu Siêu Quốc Gia 2014 trực tuyến do cuộc thi gốc ở Ấn Độ không thể diễn ra trực tiếp vì dịch Ebola ở Tây Phi. Jennifer Poleo từ Venezuela đã được trao vương miện qua hình thức trực tuyến, không có á hậu và không tổ chức thêm cuộc thi nào sau đó.
Hai cuộc thi Hoa hậu và Nam vương Siêu Quốc Gia 2020 bị hoãn đến năm 2021 do đại dịch COVID-19. Anntonia Porsild từ Thái Lan và Nate Crnkovich từ Hoa Kỳ vẫn giữ danh hiệu của họ đến thời điểm đó. Năm 2020 là năm đầu tiên không tổ chức cuộc thi Hoa hậu và Nam vương Siêu Quốc Gia kể từ khi bắt đầu.
Vương miện Hoa hậu Siêu Quốc Gia

- Vương miện trắng xanh (2009–2021) - Được thiết kế bởi nhà chế tác vương miện nổi tiếng George Wittels từ Venezuela, vương miện này làm từ bạc chất lượng cao, trang trí bằng tinh thể trắng, kim cương và sapphire xanh. Có giá khoảng 300.000 đô la Mỹ, nó trở thành món đồ có giá trị lớn. Đây là vương miện của Miss Supranational từ lần đầu tổ chức đến nay, mặc dù đã trải qua nhiều lần sửa đổi nhưng vẫn giữ nguyên thiết kế ban đầu. Đặc điểm nổi bật là hình dạng đối xứng với một bông hoa sapphire gắn trên viên kim cương trắng. Vương miện này sẽ ngừng sử dụng vào năm 2022 và được đội lần cuối bởi Chanique Rabe từ Namibia, người chiến thắng năm 2021.
- Vương miện Hoa hậu Quốc gia (2022 – nay) – Được thiết kế bởi thợ kim hoàn Ricardo Patraca từ Venezuela, đây là vương miện Miss Supranational thứ hai kể từ vương miện trắng xanh, được công bố trong cuộc thi Miss Supranational lần thứ 13.
Danh sách các Hoa hậu Siêu Quốc Gia gần đây
| Năm | Quốc gia | Hoa hậu Siêu quốc gia | Tuổi | Địa điểm tổ chức | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Indonesia | Harashta Haifa Zahra | 20 | Nowy Sącz, Małopolskie, Ba Lan | 68 |
| 2023 | Ecuador | Andrea Aguilera | 22 | 65 | |
| 2022 | Nam Phi | Lalela Mswane | 25 | 69 | |
| 2021 | Namibia | Chanique Rabe | 24 | 58 | |
| 2020 | Cuộc thi bị hoãn do Đại dịch COVID-19 | ||||
| 2019 | Thái Lan | Anntonia Porsild | 23 | Katowice, Śląskie, Ba Lan | 77 |
| 2018 | Puerto Rico | Valeria Vázquez | 24 | Krynica-Zdrój, Małopolskie, Ba Lan | 72 |
| 2017 | Hàn Quốc | Jenny Kim | 23 | 65 | |
| 2016 | Ấn Độ | Srinidhi Shetty | 24 | 71 | |
| 2015 | Paraguay | Stephania Sofía Vázquez Stegman | 23 | 82 | |
| 2014 | Ấn Độ | Asha Bhat | 22 | 71 | |
| 2013 | Philippines | Mutya Johanna Datul | 21 | Minsk, Belarus | 83 |
Bộ sưu tập hình ảnh các Hoa hậu

Harashta Haifa Zahra,
Indonesia

Andrea Aguilera,
Ecuador

Lalela Mswane,
Nam Phi

Chanique Rabe,
Namibia

Anntonia Porsild,
Thái Lan

Valeria Vazque,
Puerto Rico

Jenny Kim,
Hàn Quốc

Srinidhi Shetty,
Ấn Độ

Asha Bhat,
Ấn Độ

Mutya Datul,
Philippines

Monika Lewczuk,
Ba Lan
Karina Pinilla,
Panama
Kết quả của các quốc gia và vùng lãnh thổ tại Hoa hậu Siêu Quốc Gia
Số lần đoạt giải của các quốc gia/lãnh thổ

| Quốc gia/Lãnh thổ | Số lần | Năm |
|---|---|---|
| Ấn Độ | 2 | 2014, 2016 |
| Indonesia | 1 | 2024 |
| Ecuador | 2023 | |
| Nam Phi | 2022 | |
| Namibia | 2021 | |
| Thái Lan | 2019 | |
| Puerto Rico | 2018 | |
| Hàn Quốc | 2017 | |
| Paraguay | 2015 | |
| Philippines | 2013 | |
| Belarus | 2012 | |
| Ba Lan | 2011 | |
| Panama | 2010 | |
| Ukraine | 2009 |
Danh sách các đại diện từ Việt Nam
Chú giải- Đạt giải nhất
- Á hậu
- Vào chung kết hoặc bán kết
| Năm | Nơi tổ chức | Đại diện | Tuổi | Chiều cao | Quê quán | Danh hiệu quốc gia | Thứ hạng | Giải thưởng phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | Ba Lan | Chung Thục Quyên | 22 | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | Không | Top 15 | Best National Dress
Miss Internet |
| 2011 | Ba Lan | Daniela Nguyễn Thu Mây | 23 | 1,68 m (5 ft 6 in) | Praha | Không | Á hậu 3 | Top 10 Miss Internet |
| 2012 | Ba Lan | Lại Hương Thảo | 21 | 1,68 m (5 ft 6 in) | Quảng Ninh | Hoa khôi Thể thao Việt Nam 2012 | Không | Hoa hậu Siêu quốc gia Châu Á & Đại dương
Top 12 Hoa hậu Tài năng Top 16 Trang phục truyền thống đẹp nhất Miss St. George Hospitality |
| 2015 | Ba Lan | Nguyễn Thị Lệ Quyên | 23 | 1,75 m (5 ft 9 in) | Bạc Liêu | Á khôi Áo dài Việt Nam 2014 | Không | Truyền thông xã hội
Top 3 Trang phục dạ hội đẹp nhất |
| 2016 | Ba Lan
Slovakia |
Dương Nguyễn Khả Trang | 24 | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | Hà Giang | Giải Vàng Siêu mẫu Việt Nam 2015 | Top 25 | Trang phục truyền thống đẹp nhất |
| 2017 | Ba Lan
Slovakia |
Nguyễn Đình Khánh Phương | 22 | 1,68 m (5 ft 6 in) | Khánh Hòa | Á hậu Biển Việt Nam 2016 | Top 25 | Hoa hậu qua mạng |
| 2018 | Ba Lan | Nguyễn Minh Tú | 27 | 1,78 m (5 ft 10 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | Giải Bạc Siêu mẫu Việt Nam 2013 | Top 10 | Hoa hậu Siêu quốc gia Châu Á
Trang phục dạ hội đẹp nhất Top 10 Trang phục truyền thống đẹp nhất |
| 2019 | Ba Lan | Nguyễn Thị Ngọc Châu | 25 | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | Tây Ninh | Hoa hậu Siêu quốc gia Việt Nam 2018 | Top 10 | Hoa hậu Siêu quốc gia Châu Á
Winner - Supra Chat with Valeria Episode 2 Giải Nhì Hoa hậu Thanh lịch |
| 2020 | Cuộc thi bị hủy vì dịch bệnh Covid-19 | |||||||
| 2022 | Ba Lan | Nguyễn Huỳnh Kim Duyên | 27 | 1,73 m (5 ft 8 in) | Cần Thơ | Á hậu Hoàn vũ Việt Nam 2019 | Á hậu 2 | Supra Model of Asia
Winner - Supra Chat Episode 5 Winner - Supra Chat Semi-final 2 Supra Chat Interview Winner |
| 2023 | Ba Lan | Đặng Thanh Ngân | 24 | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | Sóc Trăng | Á hậu Đại dương Việt Nam 2017 | Á hậu 4 | Supra Fan-Vote
Top 7 Miss Supra Influencer |
| 2024 | Ba Lan | Lydie Vũ Phương Ly | 31 | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | Thành phố Hồ Chí Minh | Không | Không | |
Danh sách dự thi và kết quả
Chú giải: MS: Hoa hậu; R1, 2, 3, 4: Á hậu 1, 2, 3, 4; T10, 15, 20, 25,...: Top 10, 15, 20, 25,...; •: tham gia.
| Quốc gia | 2009 (36) |
2010 (66) |
2011 (70) |
2012 (53) |
2013 (83) |
2014 (71) |
2015 (82) |
2016 (71) |
2017 (65) |
2018 (72) |
2019 (77) |
2021 (58) |
2022 (69) |
2023 (65) |
Số lần
tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Albania | • | T20 | • | • | • | • | • | T25 | • | • | • | 11 | |||
| Angola | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Argentina | • | T20 | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Armenia | • | 1 | |||||||||||||
| Aruba | • | 1 | |||||||||||||
| Úc | T10 | T20 | T10 | T25 | T25 | T25 | • | 7 | |||||||
| Azerbaijan | • | • | 2 | ||||||||||||
| Bahamas | T15 | • | • | • | • | 5 | |||||||||
| Barbados | • | 1 | |||||||||||||
| Belarus | R1 | • | R1 | MS | T10 | T20 | • | T10 | • | T25 | • | 11 | |||
| Bỉ | T20 | • | • | • | • | T20 | • | • | • | • | T12 | • | • | 13 | |
| Belize | • | 1 | |||||||||||||
| Bolivia | • | • | • | • | • | • | • | T25 | • | • | • | T24 | • | 13 | |
| Bonaire | • | 1 | |||||||||||||
| Bosnia và Herzegovina | T20 | 1 | |||||||||||||
| Botswana | T24 | 1 | |||||||||||||
| Brazil | T15 | T20 | T20 | • | T10 | • | • | T25 | T25 | T10 | • | T24 | T24 | R2 | 14 |
| Bulgaria | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Campuchia | • | • | 2 | ||||||||||||
| Cameroon | • | • | T25 | • | 4 | ||||||||||
| Canada | • | • | T20 | T20 | T20 | R1 | • | • | • | • | • | • | • | 13 | |
| Quần đảo Cayman | • | 1 | |||||||||||||
| Cape Verde | • | • | 2 | ||||||||||||
| Chile | T20 | • | • | • | • | • | • | 7 | |||||||
| Trung Quốc | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | 10 | ||||
| Colombia | T20 | T20 | • | T10 | R2 | • | R1 | T25 | T10 | • | T12 | T24 | 12 | ||
| Costa Rica | T20 | • | • | • | • | T10 | • | • | • | • | 10 | ||||
| Bờ Biển Ngà | • | • | • | • | 4 | ||||||||||
| Croatia | T15 | • | • | • | • | • | • | • | • | 9 | |||||
| Cuba | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Curaçao | • | • | • | T24 | 4 | ||||||||||
| Síp | • | 1 | |||||||||||||
| Cộng hòa Séc | • | • | T20 | R2 | • | T10 | T20 | • | • | • | T10 | T24 | T12 | • | 14 |
| Đan Mạch | • | • | • | T10 | • | • | • | • | T25 | • | 10 | ||||
| Cộng hòa Dominica | • | • | T20 | T20 | • | • | • | • | • | T25 | R4 | • | T12 | 13 | |
| Ecuador | • | • | R4 | • | • | • | • | • | • | • | T24 | T24 | MS | 13 | |
| Ai Cập | • | • | • | 3 | |||||||||||
| El Salvador | • | • | • | • | • | • | • | T24 | • | T24 | 10 | ||||
| Anh | R4 | • | • | T20 | • | • | • | • | • | • | • | • | 12 | ||
| Guinea Xích Đạo | • | • | • | • | T25 | • | 6 | ||||||||
| Estonia | • | • | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Ethiopia | • | • | R3 | • | 4 | ||||||||||
| Phần Lan | T20 | • | • | • | • | • | • | • | • | • | 10 | ||||
| Pháp | • | • | T20 | T20 | • | • | • | • | • | • | • | T24 | • | 13 | |
| Gabon | • | T20 | R2 | • | 4 | ||||||||||
| Gambia | T20 | 1 | |||||||||||||
| Georgia | • | • | • | • | • | 5 | |||||||||
| Đức | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | 11 | |||
| Ghana | • | • | • | T24 | • | 5 | |||||||||
| Gibraltar | • | • | • | • | T12 | 5 | |||||||||
| Hy Lạp | T15 | T20 | • | • | • | • | • | • | 8 | ||||||
| Guadeloupe | • | • | • | • | • | • | • | 7 | |||||||
| Guatemala | • | • | • | • | T25 | T24 | • | 7 | |||||||
| Guinea | • | 1 | |||||||||||||
| Guyana | • | • | 2 | ||||||||||||
| Haiti | • | • | • | • | • | T24 | • | • | 8 | ||||||
| Honduras | R3 | T20 | • | T20 | • | • | 6 | ||||||||
| Hồng Kông | • | • | • | T24 | 5 | ||||||||||
| Hungary | • | T20 | • | • | • | • | R4 | • | • | 9 | |||||
| Iceland | • | T20 | T10 | • | • | R3 | T25 | • | • | • | 10 | ||||
| Ấn Độ | T20 | • | T10 | MS | T10 | MS | T25 | T25 | T25 | T12 | T12 | T12 | 12 | ||
| Indonesia | R3 | • | • | T10 | T25 | R3 | R2 | T12 | R3 | T24 | 10 | ||||
| Iraq | • | • | 2 | ||||||||||||
| Ireland | • | • | • | T25 | • | • | 6 | ||||||||
| Israel | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Ý | • | • | • | • | T25 | • | 6 | ||||||||
| Jamaica | • | T20 | • | T25 | • | • | • | T24 | • | 9 | |||||
| Nhật Bản | • | • | T20 | T25 | T25 | • | • | T24 | • | • | 10 | ||||
| Kazakhstan | T15 | • | • | 3 | |||||||||||
| Kenya | • | T20 | • | • | • | T24 | T12 | • | 8 | ||||||
| Hàn Quốc | T20 | • | • | MS | • | • | • | • | 8 | ||||||
| Kosovo | • | • | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Kyrgyzstan | • | 1 | |||||||||||||
| Lào | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Latvia | • | • | T20 | T20 | • | 5 | |||||||||
| Liban | T20 | • | • | 3 | |||||||||||
| Lesotho | • | 1 | |||||||||||||
| Lithuania | • | T20 | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Luxembourg | T20 | • | • | 3 | |||||||||||
| Ma Cao | • | • | • | • | 4 | ||||||||||
| Malaysia | • | • | T10 | • | T25 | T24 | T24 | 7 | |||||||
| Mali | • | 1 | |||||||||||||
| Malta | • | • | • | • | • | • | • | 7 | |||||||
| Martinique | • | 1 | |||||||||||||
| Mauritius | • | • | T25 | T25 | • | T12 | • | 7 | |||||||
| Mexico | • | R1 | • | R4 | T25 | T25 | R4 | T25 | • | • | T12 | 11 | |||
| Moldova | T15 | • | • | • | • | 5 | |||||||||
| Mông Cổ | • | • | 2 | ||||||||||||
| Montenegro | • | • | 2 | ||||||||||||
| Maroc | • | • | 2 | ||||||||||||
| Mozambique | • | 1 | |||||||||||||
| Myanmar | T20 | T10 | T20 | T10 | • | T25 | • | 7 | |||||||
| Namibia | • | • | • | • | R1 | MS | T24 | • | 8 | ||||||
| Nepal | • | • | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Hà Lan | • | • | • | • | • | T25 | • | T25 | T25 | T12 | • | T12 | 12 | ||
| New Zealand | • | • | • | • | • | • | T25 | 7 | |||||||
| Nicaragua | • | • | 2 | ||||||||||||
| Nigeria | • | • | • | • | • | • | T25 | • | • | • | • | 11 | |||
| Bắc Ireland | • | • | • | • | • | • | • | 7 | |||||||
| Bắc Macedonia | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Na Uy | • | • | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Pakistan | T25 | 1 | |||||||||||||
| Panama | • | MS | T20 | T10 | • | • | T10 | T25 | • | • | T10 | T24 | • | • | 14 |
| Paraguay | • | MS | T25 | • | • | • | • | • | • | 9 | |||||
| Peru | T15 | R3 | • | • | • | • | T25 | R3 | T24 | T12 | T12 | 11 | |||
| Philippines | • | R3 | MS | T20 | T20 | T25 | T10 | T10 | T25 | T12 | T24 | R1 | 12 | ||
| Ba Lan | R2 | T20 | MS | T20 | T10 | R4 | T20 | T10 | T10 | R2 | T25 | T12 | T12 | T24 | 14 |
| Bồ Đào Nha | T20 | • | • | • | • | • | • | T10 | • | • | • | • | • | 13 | |
| Puerto Rico | • | R2 | T10 | T20 | T10 | • | • | R4 | MS | T25 | R1 | • | T12 | 13 | |
| Réunion | • | 1 | |||||||||||||
| Romania | • | T20 | • | • | • | T20 | • | T25 | R2 | T10 | • | T12 | T24 | • | 14 |
| Nga | • | T20 | • | T20 | • | T25 | • | T25 | • | • | 10 | ||||
| Rwanda | • | • | • | • | T20 | T25 | • | • | • | • | 10 | ||||
| São Tomé và Príncipe | • | • | 2 | ||||||||||||
| Scotland | • | • | • | • | • | • | • | • | 8 | ||||||
| Serbia | • | • | • | • | T25 | 5 | |||||||||
| Sierra Leone | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Singapore | • | • | • | • | • | T25 | • | 7 | |||||||
| Slovakia | T15 | • | • | • | T10 | T10 | • | T25 | • | • | • | • | 12 | ||
| Slovenia | • | R2 | T20 | • | • | • | 6 | ||||||||
| Nam Phi | T20 | T20 | • | • | • | • | • | R2 | MS | T24 | 10 | ||||
| Nam Sudan | T25 | • | 2 | ||||||||||||
| Tây Ban Nha | • | T20 | • | T10 | • | • | • | • | • | • | • | T24 | 12 | ||
| Sri Lanka | • | R3 | • | 3 | |||||||||||
| Suriname | • | T10 | • | • | • | R2 | • | • | • | • | 10 | ||||
| Thụy Điển | • | • | • | • | T20 | • | • | • | • | 9 | |||||
| Thụy Sĩ | • | T20 | • | • | • | • | 6 | ||||||||
| Tahiti | T20 | 1 | |||||||||||||
| Đài Loan | T15 | • | • | 3 | |||||||||||
| Thái Lan | R4 | • | R1 | T20 | R1 | • | • | T10 | • | MS | T24 | R1 | T24 | 13 | |
| Togo | • | • | • | • | 4 | ||||||||||
| Trinidad và Tobago | T20 | • | • | T25 | T24 | T24 | • | 7 | |||||||
| Thổ Nhĩ Kỳ | • | • | • | R2 | • | • | • | • | • | • | • | • | 12 | ||
| Ukraine | MS | • | T20 | T20 | • | • | T25 | T25 | • | • | • | 11 | |||
| Anh Quốc | R3 | 1 | |||||||||||||
| Hoa Kỳ | R4 | • | • | R3 | T20 | • | • | R1 | T10 | • | • | • | 12 | ||
| Uruguay | • | • | 2 | ||||||||||||
| Quần đảo Virgin (Mỹ) | • | R4 | • | 3 | |||||||||||
| Venezuela | • | T20 | • | • | T20 | • | • | R2 | • | T10 | R4 | R3 | R4 | T24 | 14 |
| Việt Nam | T15 | R3 | • | • | T25 | T25 | T10 | T10 | R2 | R4 | 10 | ||||
| Wales | • | • | • | • | • | • | • | T25 | • | 9 | |||||
| Zambia | • | • | • | 3 | |||||||||||
| Zimbabwe | • | • | • | • | T24 | 5 |
Danh sách các Á hậu
| Năm | Á hậu Siêu quốc gia | |||
|---|---|---|---|---|
| Á hậu 1 | Á hậu 2 | Á hậu 3 | Á hậu 4 | |
| 2009 | Belarus Marina Lepesha |
Ba Lan Klaudia Ungerman |
Honduras Ruth Aleman |
Anh Amanda Ball |
| 2010 | Cộng hòa Séc Hana Verna |
Slovenia Sandra Marinovic |
Peru Claudia Villafuerte |
Thái Lan Maythavee Burapasing |
| 2011 | Belarus Lyudmila Yakimovich |
Puerto Rico Valery Velez |
Việt Nam Daniela Nguyễn Thu Mây |
Hoa Kỳ Krystelle Khoury |
| 2012 | Thái Lan Nanthawan Wannachutha |
Cộng hòa Séc Michaela Dihlova |
Philippines Elaine Kay Moll |
Ecuador Sulay Castillo |
| 2013 | Mexico Jacqueline Morales |
Thổ Nhĩ Kỳ Leyla Köse |
Indonesia Cok Istri Krisnanda Widani |
Quần đảo Virgin (Mỹ) Esonica Veira |
| 2014 | Thái Lan Parapadsorn Disdamrong |
Gabon Maggaly Nguema |
Hoa Kỳ Allyn Rose |
Ba Lan Katarzyna Krzeszowska |
| 2015 | Canada Siera Bearchell |
Colombia Mónica Castaño Agudelo |
Iceland Tanja Ýr Ástthórsdóttir |
Mexico Karina Martín |
| 2016 | Venezuela Valeria Vespoli |
Suriname Jaleesa Pigot |
Sri Lanka Ornella Guneseker |
Hungary Korinna Kocsis |
| 2017 | Colombia Martha Martínez |
Romania Bianca Tirsin |
Ethiopia Bitaniya Yosef Mohammed |
Puerto Rico Larissa Santiago Escaso |
| 2018 | Hoa Kỳ Katrina Jayne Dimaranan |
Ba Lan Magdalena Bienkowska |
Indonesia Wilda Octaviana Situngkir |
Mexico Diana Romero |
| 2019 | Namibia Yana Haenisch |
Indonesia Jesica Fitri Ana |
Peru Janick Maceta |
Venezuela Gabriela de la Cruz |
| 2021 | Puerto Rico Karla Guilfu |
Nam Phi Thato Mosehle |
Venezuela Valentina Sánchez |
Cộng hòa Dominican Eoanna Constanza |
| 2022 | Thái Lan Praewwanich Ruangthong |
Việt Nam Nguyễn Huỳnh Kim Duyên |
Indonesia Adinda Cresheilla |
Venezuela Ismelys Velásquez |
| 2023 | Philippines Pauline Amelinckx |
Brazil Sancler Frant |
Anh Quốc Emma Rose Collingridge |
Việt Nam Đặng Thanh Ngân |
| 2024 | Hoa Kỳ Jenna Dykstra |
Cộng hòa Séc Justýna Zedníková |
Brazil Isadora Murta |
Curaçao Chanelle de Lau |
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức của Miss Supranational
Hoa hậu Siêu quốc gia |
|---|
Quốc gia và vùng lãnh thổ tham dự Hoa hậu Siêu quốc gia |
|---|
