Tình bạn là một cảm xúc tốt đẹp, là đề tài được đề cập nhiều trong âm nhạc. Nếu bạn đang tìm kiếm cách để nâng cao kỹ năng qua âm nhạc, hãy thử luyện nghe bài hát Tình bạn tiếng Trung. Hãy cùng Mytour trải nghiệm ngay nhé!
I. Giới thiệu về bài hát Tình bạn tiếng Trung
Ca khúc Tình bạn tiếng Trung là 朋友, phiên âm péngyou, được thể hiện bởi nghệ sĩ Châu Hoa Kiện. Đây là bài hát nổi tiếng về tình bạn được nhiều người yêu thích. Bài hát cũng có nhiều phiên bản khác nhau như Bằng hữu, bạn thân,...
Với giai điệu lôi cuốn, lời ca dễ nghe, bài hát Tình bạn tiếng Trung thể hiện tinh thần sôi nổi, mạnh mẽ và nhiệt huyết của tình bạn.
II. Phần Lời bài hát Tình bạn tiếng Trung
Học tiếng Trung qua những bài hát là một trong những phương pháp luyện nghe và nâng cao từ vựng thông minh được rất nhiều người áp dụng. Hãy cùng Mytour trải nghiệm qua bài hát Tình bạn tiếng Trung 朋友 nhé!
Video bài hát:
Lời bài hát Tình bạn tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
这些年一个人 风也过雨也走 有过泪有过错 还记得坚持什么 真爱过才会懂 会寂寞会回首 终有梦终有你在心中 朋友一生一起走 那些日子不再有 一句话一辈子 一生情一杯酒 朋友不曾孤单过 一声朋友你会懂 还有伤还有痛 还要走还有我
| zhè xiē nián yī gè rén fēng yě guò yǔ yě zǒu yǒu guò lèi yǒu guò cuò hái jì de jiānchí shénme zhēn ài guò cái huì dǒng huì jìmò huì huíshǒu zhōng yǒu mèng zhōng yǒu nǐ zài xīnzhōng péngyou yī shēng yīqǐ zǒu nà xiē rìzi bù zài yǒu yī jùhuà yībèizi yī shēngqíng yī bēi jiǔ péngyou bù céng gūdān guò yī shēng péngyou nǐ huì dǒng hái yǒu shāng hái yǒu tòng hái yào zǒu hái yǒu wǒ
| Những năm qua có một người vượt qua bao mưa gió từng rơi lệ từng phạm sai lầm vẫn luôn kiên định như thế nếu từng yêu thương thật lòng thì mới hiểu được mới thấy cô đơn mới quay đầu nhìn lại từng có một giấc mơ, từng có bạn ở trong tim bạn bè một đời chung bước những ngày tháng đó sẽ không có lại được đâu một câu nói theo ta suốt cả đời tình cảm một đời, một chén rượu có bè bạn sẽ không cô đơn một tiếng bạn bè bạn sẽ hiểu đau thương vẫn còn vẫn phải bước tiếp và có tôi luôn bên bạn |
III. Từ vựng và cấu trúc ngữ pháp qua bài hát Tình bạn tiếng Trung
Tích lũy từ vựng và ngữ pháp qua bài hát Tình bạn tiếng Trung được đề cập trong bài viết này nhé!
1. Vốn từ vựng
STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
1 | 坚持 | jiānchí | Kiên trì, giữ vững |
2 | 寂寞 | jìmò | Cô đơn, cô quạnh |
3 | 伤 | shāng | Tổn thương |
4 | 痛 | tòng | Đau đớn, đau nhức |
5 | 孤单 | gūdān | Cô đơn, lẻ loi |
6 | 回首 | huíshǒu | Quay đầu lại, nhớ lại, nhìn lại |
7 | 一辈子 | yībèi·zi | Cả đời, một đời, suốt đời |
2. Cấu trúc ngữ pháp
Chủ điểm ngữ pháp | Ví dụ |
| Động từ năng nguyện 会 | 会寂寞会回首 /huì jìmò huì huíshǒu/: Mới thấy cô đơn, mới quay đầu nhìn lại. |
Xem thêm bài viết:
- Nâng cao từ vựng qua lời bài hát Sau này tiếng Trung 后来
Thông tin chi tiết về bài hát Tình bạn tiếng Trung đã được cung cấp ở trên. Hy vọng những kiến thức từ bài viết sẽ hỗ trợ bạn nâng cao từ vựng và cấu trúc ngữ pháp hữu ích cho việc học Hán ngữ nhé!
