
| Tiếng Anh cổ | |
|---|---|
| Ænglisc, Anglisc, Englisc | |
Một vài từ trong trang đầu Beowulf, với các từ "ofer hron rade", nghĩa là "trên con đường (biển) của cá voi". Đây là một ví dụ về phong cách văn của tiếng Anh cổ, gọi là kenning. | |
| Phát âm | [ˈæŋliʃ] |
| Khu vực | Anh (trừ cực tây nam và tây bắc), nam và đông Scotland, và phần dọc biên giới miền đông của Wales. |
| Phân loại | Ấn-Âu
|
| Phương ngữ | Kent
Mercia
Northumbria
Tây Saxon
|
| Hệ chữ viết | Chữ rune, sau đó là chữ Latinh. |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-2 | ang |
| ISO 639-3 | ang |
| Glottolog | olde1238 |
Ngôn ngữ Anh cổ (Ænglisc, Anglisc, Englisc) hay tiếng Anglo-Saxon là hình thức sơ khai nhất của tiếng Anh, được sử dụng tại Anh, miền nam và đông Scotland trong thời kỳ đầu Trung Cổ. Ngôn ngữ này được đưa đến đảo Anh bởi người Anglo-Saxon vào khoảng giữa thế kỷ 5, và các tác phẩm văn học đầu tiên bằng tiếng Anh cổ xuất hiện vào giữa thế kỷ 7. Sau cuộc xâm lược của người Norman vào năm 1066, tiếng Anh đã bị tiếng Anglo-Norman, một ngôn ngữ gần gũi với tiếng Pháp, thay thế tạm thời trong giới thượng lưu. Trong khi đó, tiếng Anh tiếp tục tiến hóa thành giai đoạn tiếp theo, gọi là tiếng Anh trung đại.
Tiếng Anh cổ phát triển từ các phương ngữ Anglo-Frisia hoặc Germanic biển Bắc được nói bởi các bộ lạc German, bao gồm người Angle, người Saxon, và người Jute. Khi người Anglo-Saxon ngày càng chiếm ưu thế tại Anh, ngôn ngữ của họ dần thay thế các ngôn ngữ La Mã địa phương: tiếng Britton chung (một ngôn ngữ Celt, tổ tiên của tiếng Wales), và tiếng Latinh (do người La Mã mang đến). Tiếng Anh cổ có bốn phương ngữ chính, tương ứng với bốn vương quốc Anglo-Saxon: Mercia, Northumbria, Kent và Tây Saxon. Phương ngữ Tây Saxon đã trở thành cơ sở cho chuẩn văn học của tiếng Anh cổ sau này, mặc dù các dạng chính của tiếng Anh trung đại và hiện đại chủ yếu phát triển từ phương ngữ Mercia. Các giọng nói ở miền đông và bắc Anh chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ tiếng Bắc Âu cổ do sự cai trị của người Scandinavia từ thế kỷ 9.
Dưới đây là văn bản Kinh Lạy Cha bằng phương ngữ Tây Saxon đã được chuẩn hóa, với dấu macron để biểu thị nguyên âm dài:
| Dòng | Nguyên bản | IPA | Bản dịch tiếng Anh hiện đại |
|---|---|---|---|
| [1] | Fæder ūre þū þe eart on heofonum, | /ˈfæ.der ˈuː.re θuː θe æɑrt on ˈheo.vo.num/ | Father of ours, thou who art in heavens, |
| [2] | Sī þīn nama ġehālgod. | /siː θiːn ˈnɑ.mɑ je.ˈhɑɫ.ɡod/ | Be thy name hallowed. |
| [3] | Tōbecume þīn rīċe, | /toː.be.ˈku.me θiːn ˈriːt͡ʃe/ | Come thy riche (kingdom), |
| [4] | ġewurþe þīn willa, on eorðan swā swā on heofonum. | /je.ˈwur.ðe θiːn ˈwi.lːɑ on ˈeor.ðan swɑː swɑː on ˈheo.vo.num/ | Worth (manifest) thy will, on earth as also in heaven. |
| [5] | Ūre ġedæġhwāmlīcan hlāf syle ūs tō dæġ, | /ˈuː.re je.ˈdæj.ʍɑːm.ˌliː.kɑn l̥ɑːf ˈsy.le ˈuːs toː.ˈdæj/ | Our daily loaf do sell (give) to us today, |
| [6] | and forġyf ūs ūre gyltas, swā swā wē forġyfað ūrum gyltendum. | /ɑnd for.ˈjyf uːs ˈuː.re ɡyl.ˈtɑs swɑː swɑː weː for.ˈjy.fɑθ uː.rum ɡyl.ˈten.dum/ | And forgive us our guilts as also we forgive our guilters |
| [7] | And ne ġelǣd þū ūs on costnunge, ac ālȳs ūs of yfele. | /ɑnd ne je.læːd θuː uːs on kost.ˈnuŋ.ɡe ɑk ɑː.ˈlyːs uːs of y.ˈve.le/ | And do not lead thou us into temptation, but alese (release/deliver) us of (from) evil. |
| [8] | Sōþlīċe. | /ˈsoːð.liː.t͡ʃe/ | Soothly (Truly). |
Chú giải
Tài nguyên bên ngoài
Mẫu:Danh mục Wiktionary
- Chuyển đổi từ Tiếng Anh cổ/Hiện đại
- Bảng chữ cái Tiếng Anh cổ (Anglo-Saxon)
- Các chữ cái Tiếng Anh cổ
- Tải bàn phím Tiếng Anh cổ cho Windows và Mac trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 23-06-2010)
- Bàn phím tải xuống khác cho máy tính Windows
- Hướng dẫn sử dụng các ký tự Tiếng Anh cổ Lưu trữ ngày 25-02-2016 trên Wayback Machine (Unicode, HTML entities, v.v.)
- Dự án Từ điển Germanic
- Tổng quan về ngữ pháp của Tiếng Anh cổ trên Web Archives của Thư viện Quốc hội (lưu trữ ngày 16-11-2001)
- Kinh Lạy Cha bằng Tiếng Anh cổ từ thế kỷ 11 (liên kết video)
- Từ điển
- Bosworth và Toller, Danh mục Anglo-Saxon
- Từ điển Tiếng Anh cổ – Tiếng Anh hiện đại trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 02-07-2005)
- Từ vựng Tiếng Anh cổ trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 22-02-2012)
- Từ điển Tiếng Anh cổ
- Bài học
- Bài học Tiếng Anh cổ trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 20-02-2016) (miễn phí trực tuyến qua Trung tâm Nghiên cứu Ngôn ngữ Lưu trữ ngày 23-05-2016 tại Wayback Machine của UT Austin)
- Giới thiệu điện tử về Tiếng Anh cổ trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 07-09-2015)
- Học Tiếng Anh cổ với Leofwin
- Tiếng Anh cổ dễ dàng trên Wayback Machine (lưu trữ ngày 03-05-2009)
Từ điển tiếng Anh | |
|---|---|
| Tiếng Anh cổ và tiếng Anh Trung đại |
|
| Lịch sử |
|
| Tiếng Anh Mỹ |
|
| Tiếng Anh Anh |
|
| Tiếng Anh Canada |
|
| Tiếng Anh Úc |
|
| Trực tuyến |
|
| Dành cho người học/ ESL |
|
Mẫu: Lịch sử tiếng Anh Mẫu: Ngữ văn Germanic
| Tiêu đề chuẩn |
|
|---|
