
| Tên gốc | 偶像练习生 |
|---|---|
| Thể loại | Truyền hình thực tế |
| Đạo diễn | Cheng Gang |
| Chỉ đạo nghệ thuật | Tan Yan |
| Dẫn chương trình | Trương Nghệ Hưng |
| Diễn viên |
|
| Nhạc dạo | Ei Ei |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Hán |
| Số mùa | 1 |
| Số tập | 12 |
| Giám chế | Jiang Bin |
| Địa điểm | Bắc Kinh, Trung Quốc |
| Thời lượng | 94 - 208 phút |
| Đơn vị sản xuất |
|
| Nhà phân phối | iQIYI |
| Kênh trình chiếu | iQIYI |
| Định dạng hình ảnh | 1080i (HDTV) |
| Định dạng âm thanh | Stereo |
| Phát sóng | 19 tháng 1 năm 2018 – 6 tháng 4 năm 2018 |
| Chương trình sau | Thanh xuân có bạn |
| Chương trình liên quan | Ký Ức Hạn Định |
| Trang mạng chính thức | |
| Trang mạng chính thức khác | |
Nhà sản xuất thần thánh (chữ giản thể: 偶像练习生, pinyin: Ǒuxiàng Liànxíshēng, Hán-Việt: Ngẫu tượng luyện tập sinh; tiếng Việt: Thực tập sinh thần tượng) là một chương trình truyền hình thực tế sống còn về một nhóm nhạc nam do iQIYI sản xuất. Chương trình chính thức phát sóng trực tuyến trên trang iQIYI từ ngày 19 tháng 1 năm 2018 và ngay lập tức thu hút hơn 100 triệu lượt xem trong giờ đầu tiên phát sóng. Vào ngày 6 tháng 4 năm 2018, trong tập chung kết phát sóng trực tiếp, chương trình công bố rằng 9 thí sinh chiến thắng cuối cùng sẽ ra mắt chính thức trong một nhóm nhạc tên là Nine Percent.
Khái niệm
Nhà sản xuất thần thánh tổ chức cuộc thi với sự tham gia của 100 thực tập sinh từ 31 công ty giải trí và môi giới cả trong và ngoài Trung Quốc, cũng như các thực tập sinh tự do không thuộc công ty nào. Các thực tập sinh sẽ trải qua các khóa đào tạo và thực hiện các thử thách biểu diễn trong suốt 4 tháng ghi hình. 9 trong số 100 thực tập sinh sẽ được chọn qua hệ thống bỏ phiếu của người xem và ra mắt trong nhóm nhạc nam 9 thành viên. Hình thức bình chọn tương tự như các chương trình Produce 101 và Mix Nine của Hàn Quốc.
Huấn luyện viên
| Tên | Tuổi | Vai trò | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Trương Nghệ Hưng
(Zhang Yi Xing / LAY) |
28 | Đại diện nhà sản xuất quốc dân | Thành viên của EXO |
| Lý Vinh Hạo
(Li Rong Hao) |
32 | Cố vấn thanh nhạc | |
| Jackson Wang
(Vương Gia Nhĩ) |
26 | Cố vấn Rap | Thành viên của Got7 |
| Âu Dương Tĩnh
(Jin) |
35 | ||
| Cheng Xiao
(Trình Tiêu Tiêu) |
21 | Cố vấn vũ đạo | Thành viên của Cosmic Girls/WJSN |
| Zhou Jieqiong
(Châu Khiết Quỳnh) |
21 | Cựu thành viên I.O.I
Cựu thành viên của Pristin |
Các thí sinh
Danh mục màu sắc
- 9 thí sinh hàng đầu - Thành viên của Nine Percent
- Đứng trong top 9 của tuần
- Rời khỏi chương trình
- Bị loại khỏi cuộc thi
| Công ty quản lý | Tên | Quốc tịch | Lớp
|
Xếp hạng | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | Tập 2 | Tập 3 | Tập 4(Live Votes) | Tập 5 | Tập 6 | Tập 7 (Live votes) | Tập 8 | Tập 9 (Live Votes) | Tập 10 | Tập 12 | |||
| Thực tập sinh | ||||||||||||||
| Hương Tiêu Giải Trí Banana Entertainment (香蕉娱乐) |
Lâm Siêu Trạch Lin Chaoze (林超泽) |
A | 32 | 20 | 35 | 14 | 36 | 16 | 32 | 15 | 19 | |||
| Lâm Ngạn Tuấn Lin Yanjun (林彦俊) |
C | D | 31 | 27 | 51 | 28 | 19 | 22 | 6 | 11 | 5 | |||
| Lý Nhược Thiên Li Ruotian (李若天) |
F | 55 | 64 | 54 | Bị loại | |||||||||
| Lục Đình Hạo Lu Dinghao (陸定昊) |
C | 39 | 34 | 9 | 30 | 36 | 38 | 31 | 27 | Bị loại | ||||
| Khương Kinh Tá Jiang Jingzuo (姜京佐) |
59 | 60 | 12 | Bị loại | ||||||||||
| Khâu Trì Hài Qiu Zhixie (邱治谐) |
96 | 95 | 89 | |||||||||||
| Vưu Trường Tĩnh You Zhangjing (尤长靖) |
B | A | 69 | 13 | 34 | 10 | 3 | 8 | 10 | 8 | 9 | |||
| Cao Mậu Đồng Gao Maotong (高茂桐) |
C | D | 46 | 53 | 22 | Bị loại | ||||||||
| Bối Hoành Lâm Bei Honglin (貝汯璘) |
B | 33 | 37 | 20 | 37 | 45 | 49 | Bị loại | ||||||
| Nhạc Hoa Giải trí
Yuehua Entertainment (乐华娱乐) |
Chu Chính Đình Zhu Zhengting (朱正廷) |
A | 5 | 2 | 5 | 4 | 1 | 4 | 3 | 7 | 6 | |||
| Justin (黄明昊) (Hoàng Minh Hạo) |
A | B | 4 | 7 | 4 | 2 | 8 | 2 | 4 | 4 | ||||
| Lý Quyền Triết Li Quanzhe (李权哲) |
F | 24 | 30 | 74 | 8 | 9 | 14 | 12 | 23 | Bị loại | ||||
| Đinh Trạch Nhân Ding Zeren (丁泽仁) |
A | 17 | 21 | 53 | 20 | 21 | 5 | 19 | 13 | |||||
| Phạm Thừa Thừa Fan Chengcheng (范丞丞) |
D | 3 | 5 | 3 | 1 | 3 | 5 | 3 | 3 | |||||
| Tất Văn Quân Bi Wenjun (毕雯珺) |
15 | 25 | 17 | 26 | 27 | 3 | 27 | 16 | 12 | 10 | ||||
| Hoàng Tân Thuần Huang Xinchun (黃新淳) |
F | 22 | 29 | 52 | 33 | 25 | 10 | 29 | 31 | Bị loại | ||||
| Mạch Duệ Giải trí
Mavericks Entertainment (麦锐娱乐) |
La Chính Luo Zheng (罗正) |
45 | 50 | 4 | 34 | 29 | 32 | 24 | 29 | |||||
| Đặng Lãng Di Deng Langyi (邓烺怡) |
F | C | 42 | 54 | 45 | Bị loại | ||||||||
| Tôn Phàm Kiệt Sun Fanjie (孙凡杰) |
D | 88 | 94 | 78 | ||||||||||
| Lý Hi Khản Li Xikan (李希侃) |
D | C | 20 | 28 | 10 | 29 | 32 | 30 | 17 | 10 | 18 | 13 | ||
| Dư Minh Quân Yu Mingjun (余明君) |
D | 21 | 32 | 21 | 46 | 40 | 50 | 34 | 32 | Bị loại | ||||
| Lữ Thần Du Lu Chenyu (呂晨瑜) |
F | 66 | 74 | 43 | Bị loại | |||||||||
| Thần Tinh Giải Trí
MERCURY NATION (辰星娱乐) |
Rapen (罗仁麒) (La Nhân Kỳ) |
C | 64 | 71 | 94 | |||||||||
| Từ Thánh Ân Xu Shengen (徐圣恩) |
D | 67 | 73 | 77 | 54 | 42 | 35 | 28 | 32 | 19 | 20 | |||
| J-ONE (姜祎) (Khương Y) |
F | 85 | 91 | 48 | Bị loại | |||||||||
| Curry Jia Li (伽里) |
D | 81 | 69 | 91 | 51 | 58 | 56 | Bị loại | ||||||
| Giản Đan Khoái Lạc Âm nhạc Simply Joy Music (简单快乐音乐) |
Tôn Hạo Nhiên Sun Haoran (孙浩然) |
B | F | 65 | 59 | 36 | Bị loại | |||||||
| Lâm Hạo Giai Lin Haokai (林浩楷) |
57 | 65 | 41 | |||||||||||
| Vương Tử Dị Wang Ziyi (王子异) |
A | B | 14 | 19 | 25 | 11 | 8 | 28 | 7 | 5 | 7 | |||
| Lý Chí Kiệt Li Zhijie (李志杰) |
B | D | 94 | 96 | 32 | Bị loại | ||||||||
| Kim Dật Hàm Jin Yihan (金逸涵) |
F | 54 | 68 | 75 | ||||||||||
| Tân Duệ Tạp chí
Shiningstar (新锐杂志) |
Vạn Vũ Hiền Wan Yuxian (万宇贤) |
C | 95 | 87 | 26 | |||||||||
| Ứng Trí Việt Ying Zhiyue (应智越) |
C | D | 87 | 90 | 67 | |||||||||
| Triệu Du Triệt Zhao Yuche (赵俞澈) |
D | 93 | 78 | 60 | ||||||||||
| Chu Quân Thiên Zhu Yuntian (朱匀天) |
63 | 47 | 18 | 53 | 56 | 11 | Bị loại | |||||||
| Chu Quân Nhất Zhu Yunyi (朱匀一) |
61 | 45 | 15 | 50 | 55 | 60 | ||||||||
| Thịnh hạ tinh không
Summer Star (盛夏星空) |
Trần Minh Hào Chen Minghao (陈名豪) |
F | 29 | 42 | 56 | 47 | 57 | 13 | ||||||
| Trương Đạt Nguyên Zhang Dayuan (张达源) |
79 | 57 | 11 | 35 | 48 | 52 | ||||||||
| Vương Tử Hào Wang Zihao (王梓豪) |
C | D | 90 | 88 | 72 | Bị loại | ||||||||
| Vương Nghệ Long Wang Yilong (王艺龙) |
D | C | 77 | 76 | 14 | 57 | 59 | 31 | Bị loại | |||||
| Dương Phi Đồng Yang Feitong (杨非同) |
D | 86 | 89 | 3 | 49 | 33 | 37 | 30 | 27 | Bị loại | ||||
| Giác Tỉnh Đông Phương
OACA (觉醒东方) |
Tần Phấn Qin Fen (秦奋) |
B | F | 13 | 10 | 59 | 13 | 12 | 9 | 11 | 20 | 17 | 18 | |
| Hàn Mộc Bá Han Mubo (韩沐伯) |
C | 12 | 11 | 71 | 19 | 24 | 22 | 21 | 24 | Bị loại | ||||
| Tĩnh Bội Dao Jing Peiyao (靖佩瑶) |
C | F | 43 | 40 | 68 | 45 | 46 | 25 | Bị loại | |||||
| Tần Tử Mặc Qin Zimo (秦子墨) |
D | 28 | 35 | 27 | 41 | 47 | 29 | |||||||
| Tả Diệp Zuo Ye (左叶) |
F | D | 18 | 76 | 22 | 41 | 53 | |||||||
| Khôn Âm Giải trí
Qin's Entertainment (坤音娱乐) |
Nhạc Nhạc Yue Yue (岳岳) |
C | 40 | 22 | 81 | 21 | 17 | 23 | 18 | Bị loại | ||||
| Mộc Tử Dương Mu Ziyang (木子洋) |
F | 53 | 23 | 70 | 24 | 16 | 20 | 7 | ||||||
| Bốc Phàm Bu Fan (卜凡) |
9 | 8 | 62 | 7 | 21 | 10 | 13 | 9 | 12 | |||||
| Linh Siêu Ling Chao (灵超) |
D | 23 | 17 | 61 | 16 | 11 | 17 | 9 | 12 | 13 | 15 | |||
| Bạc Dập Văn hóa
Boyi Culture (铂熠文化) |
Trương Hân Zhang Xin (张昕) |
F | C | 91 | 93 | 95 | Bị loại | |||||||
| Diệp Hoằng Hi Ye Hongxi (叶泓希) |
89 | 92 | 88 | |||||||||||
| Trương Dịch Hiên Zhang Yixuan (张奕轩) |
C | B | 74 | 77 | 38 | 56 | 43 | 47 | Bị loại | |||||
| Lăng Kỳ Ling Qi (凌崎) |
D | 51 | 62 | 83 | 52 | 44 | 58 | |||||||
| Tinh Hoán Văn hóa
SSTAR (星焕文化) |
Trương Vũ Thần Zhang Yuchen (张宇晨) |
F | 82 | 85 | 29 | Bị loại | ||||||||
| La Kiệt Luo Jie (罗杰) |
D | C | 68 | 75 | 33 | |||||||||
| Hà Gia Canh He Jiageng (何嘉庚) |
F | D | 52 | 66 | 37 | |||||||||
| Siêu Năng Xướng phiến
CNC Record (超能唱片) |
Đàm Tuấn Nghị Qin Junyi (覃俊毅) |
C | F | 48 | 51 | 79 | 43 | 34 | 48 | Bị loại | ||||
| Vũ Liên Kiệt Wu Lianjie (武連杰) |
F | C | 47 | 52 | 24 | 42 | 35 | 57 | ||||||
| Lâu Tư Bác Lou Zibo (娄滋博) |
D | 60 | 58 | 63 | 44 | 30 | 12 | 32 | 29 | Bị loại | ||||
| Lý Nhượng Li Rang (李让) |
C | D | 26 | 36 | 42 | 36 | 31 | 50 | 35 | 24 | ||||
| Asian Idol Factory Entertainment
(A.I.F娱乐/亚洲偶像工厂) |
Trương Nghệ Phàm Zhang Yifan (张艺凡) |
B | A | 84 | 50 | Bị loại | ||||||||
| Triệu Lăng Phong Zhao Lingfeng (赵凌峰) |
C | D | 97 | 93 | ||||||||||
| Vu Hạo Yu Hao (于浩) |
F | 80 | 81 | 97 | ||||||||||
| Dương Nghệ Yang Yi (杨羿) |
B | C | 83 | 86 | 99 | |||||||||
| Quả Nhiên Giải trí
Gramarie Entertainment (果然娱乐) |
Tiểu Quỷ Xiao Gui (小鬼) |
B | 7 | 6 | 58 | 6 | 9 | 6 | 8 | |||||
| Trương Yến Khải Zhang Yankai (张晏恺) |
C | F | 71 | 72 | 55 | Bị loại | ||||||||
| Châu Ngạn Thần Zhou Yanchen (周彦辰) |
B | 27 | 31 | 23 | 27 | 18 | 27 | 14 | 22 | Bị loại | ||||
| Chu Tinh Kiệt Zhu Xingjie (朱星杰) |
16 | 15 | 6 | 15 | 24 | 13 | 14 | 14 | ||||||
| Thứ Nguyên Văn hóa
Dimensions Multimedia (次元文化) |
Trần Tư Kỳ Chen Siqi (陈斯琪) |
D | C | 35 | 38 | 57 | 39 | 51 | 46 | Bị loại | ||||
| Từ Hạc Ni Xu Heni (徐鶴尼) |
C | F | 76 | 63 | 28 | Bị loại | ||||||||
| Hồng Dập Văn hóa Hong Yi Entertainment
(红熠文化) |
Lý Trường Canh Li Changgeng (李长庚) |
D | 19 | 26 | 86 | 38 | 50 | 33 | Bị loại | |||||
| Hà Đông Đông He Dongdong (何东东) |
D | F | 6 | 7 | 16 | 9 | 28 | 55 | 33 | Bị loại | ||||
| Nhạc Phong nghệ xã
Levent Entertainment (乐风艺社) |
Mẫn Hỷ Tường Min Zhexiang (闵喆祥) |
C | 99 | 98 | 13 | Bị loại | ||||||||
| Trần Nghĩa Phu Chen Yifu (陈义夫) |
B | F | 37 | 46 | 73 | |||||||||
| Tiệp Đặc Liên hợp
Super Jet Entertainment (捷特联合) |
Hàn Ung Kiệt Han Yongjie (韩雍杰) |
F | D | 34 | 43 | 31 | 40 | 52 | 44 | Bị loại | ||||
| Á Ca Văn hóa
Young Culture (亚歌文化) |
Tiền Chính Hạo Qian Zhenghao (钱正昊) |
B | F | 70 | 12 | 65 | 17 | 20 | 18 | 26 | 24 | 10 | 11 | |
| Dã Hỏa Giải trí
Wild Fire Entertainment (野火娱乐) |
Hứa Khải Hạo Jack Xu Kaihao (许凯皓) |
C | 11 | 14 | 82 | 23 | 39 | 54 | Bị loại | |||||
| Tân Phát Truyền thông NewStyle Media (新湃传媒) |
Vu Bân Yu Bin (于斌) |
F | D | 50 | 49 | 87 | Bị loại | |||||||
| Anh Hoàng Giải trí
Emperor Entertainment Group (英皇娱乐) |
Minh Bằng Ming Peng (明鵬) |
38 | 44 | 30 | 48 | 53 | 45 | Bị loại | ||||||
| Từ Văn Truyền thông
Ciwen Media (慈文传媒) |
Đổng Nham Lỗi Dong Yanlei (董岩磊) |
F | 10 | 16 | 96 | 18 | 26 | 42 | ||||||
| Truyền Kỳ Tinh Giải trí
A Legend Star Entertainment (传奇星娱乐) |
Trần Lập Nông Chen Linong (陈立农) |
A | C | 1 | 2 | 1 | 2 | 5 | 34 | 5 | 4 | 2 | 2 | |
| Hoa Nghị huynh đệ
Huayi Brothers (华谊兄弟) |
Trịnh Duệ Bân Zheng Ruibin (郑锐彬) |
B | A | 41 | 39 | 25 | 23 | 16 | 25 | 16 | 20 | 16 | ||
| Jeffrey Tung (董又霖) Đổng Hựu Lâm |
B | D | 8 | 9 | 69 | 12 | 13 | 26 | 15 | 18 | 16 | 17 | ||
| Hoa Ảnh Nghệ Tinh
Hua Ying Yi Xing (华影艺星) |
Hoàng Thư Hào Huang Shuhao (黄书豪) |
D | F | 56 | 24 | 64 | 32 | 37 | 41 | Bị loại | ||||
| Thiên Tân Trung thị
Tianjin Broadcasting (天津中视) |
Chu Nhất Văn Zhu Yiwen (朱一文) |
B | 73 | 61 | 44 | Bị loại | ||||||||
| Điểm Tinh Văn hóa
Sparkling Culture (點星文化) |
Hồ Trí Bang Hu Zhibang (胡致邦) |
F | D | 44 | 56 | 66 | 59 | 38 | 42 | Bị loại | ||||
| Thực tập sinh tự do | Thái Từ Khôn Cai Xukun (蔡徐坤) |
A | 2 | 1 | 8 | 1 | 15 | 1 | 1 | |||||
| Chu Đằng Dương Zhou Tengyang (周腾阳) |
C | F | 92 | 83 | 40 | Bị loại | ||||||||
| Hoàng Nhược Hàm Huang Ruohan (黃若涵) |
72 | 82 | 98 | |||||||||||
| Cam Tuấn Gan Jun (甘俊) |
B | D | 62 | 67 | 80 | |||||||||
| Hầu Hạo Nhiên Hou Haoran (侯浩然) |
C | F | 75 | 80 | 49 | |||||||||
| Lý Tuấn Nghị Li Junyi (李俊毅) |
B | A | 78 | 79 | 90 | 55 | 49 | 40 | Bị loại | |||||
| Châu Duệ Zhou Rui (周锐) |
D | B | 49 | 55 | 46 | 31 | 22 | 7 | 23 | 21 | Bị loại | |||
| MLody Studio
(MLody工作室) |
Khương Đạt Hách Jiang Dahe (姜达赫) |
F | 30 | 41 | 47 | 58 | 60 | 59 | Tự rời khỏi chương trình | |||||
| Joy Star
(臻星娱乐) |
Lương Huy Liang Hui (梁輝) |
36 | 48 | 19 | 60 | 54 | 39 | |||||||
| SSTAR
(星焕文化) |
Lý Hâm Nham Li Xinyan (李鑫岩) |
F | 58 | 70 | 84 | Rời chương trình vì lý do sức khỏe | ||||||||
| Thần tinh giải trí MERCURY NATION (辰星娱乐) |
Gigel (Trương Tân Minh) (张津铭) |
C | D | 25 | 33 | 92 | Rời chương trình vì lý do kỷ luật | |||||||
| Vương Hựu Thần Wang Youchen (王宥辰) |
F | 98 | 99 | 85 | ||||||||||
| Thực tập sinh tự do | Tống Thụy Giác Song Shuijiao (宋睡覺) |
B | Tự rời khỏi chương trình | |||||||||||
Các nội dung của từng tập
Tập 1
- Thực tập sinh tự đánh giá và gán lớp của mình từ A đến F lên bảng tên
- Thực tập sinh chọn chỗ ngồi theo thứ hạng từ 1 đến 100 tại hội trường
- Giới thiệu người dẫn chương trình (PD) Trương Nghệ Hưng cùng các chuyên gia thanh nhạc, vũ đạo và rap.
- Thực tập sinh biểu diễn theo nhóm công ty, người dẫn chương trình và các chuyên gia sẽ thảo luận và phân loại thực tập sinh từ lớp A cao nhất đến lớp F thấp nhất dựa trên trình độ biểu diễn.
- Đánh giá sẽ dựa trên từng cá nhân, không phân loại chung cho cả công ty.
| Kết quả tập 1 |
|---|
Tập 2
- Tiếp tục từ phần 1, thực hiện phân lớp cho các thực tập sinh còn lại
- Giới thiệu âm nhạc và vũ đạo của bài hát chủ đề Ei Ei
- Các thực tập sinh chuyển vào ký túc xá
| Kết quả tập 2 |
|---|
| Kết quả các phần biểu diễn không được phát sóng |
|---|
Tập 3
- Sau 3 ngày tập luyện bài hát chủ đề
, các thực tập sinh ghi hình phần biểu diễn cá nhân. Dựa trên màn trình diễn này, PD và các chuyên gia sẽ điều chỉnh phân lớp lần cuối. - Các thực tập sinh nhận kết quả phân lớp cuối cùng
- Thực tập sinh lớp A và B tham gia ghi hình chương trình Khoái lạc đại bản doanh cùng PD Trương Nghệ Hưng
- Thực tập sinh lớp A có 1 tiếng để chuẩn bị phần thi tranh vị trí trung tâm (Center) trong bài hát chủ đề, sau đó biểu diễn và được các thực tập sinh khác bình chọn. Thái Từ Khôn được chọn là center đầu tiên của bài hát chủ đề.
- Ghi hình bài hát chủ đề
với các thành viên lớp A, B, C, D và một phần lớp F. - Bắt đầu vòng thi đấu thứ hai: Đối kháng nhóm.
- Công bố 8 bài hát cho vòng thi thứ hai, 99 thực tập sinh được chia thành 16 nhóm để thi đấu đối kháng. Hai nhóm sẽ cùng trình diễn một ca khúc, và nhóm chiến thắng (dựa trên bình chọn của khán giả tại trường quay) sẽ nhận 10.000 phiếu bầu.
- Center Thái Từ Khôn là người đầu tiên chọn bài hát và các thành viên trong đội của mình. Sau đó, sẽ tiến hành bốc thăm để các thực tập sinh khác chọn bài hát và đồng đội. Các thành viên trong nhóm sẽ tự bầu chọn các vị trí như đội trưởng (leader) và trung tâm (center).
| Kết quả tập 3 |
|---|
Tập 4
- Tiếp tục Vòng 2 - Phần đánh giá theo nhóm
| Kết quả tập 4 |
|---|
Tập 5
- Các thực tập sinh bầu chọn cho người có gương mặt đẹp nhất.
| Kết quả bình chọn |
|---|
- Cuộc thi vũ đạo với tốc độ nhanh
- Các thực tập sinh tham gia thi nhảy vũ đạo bài hát chủ đề
ở tốc độ cao do hai chuyên gia vũ đạo Trình Tiêu và Châu Khiết Quỳnh tổ chức. - Phần thưởng: 99 thực tập sinh sẽ cùng nhau thưởng thức món lẩu và sử dụng điện thoại.
- Các thực tập sinh tham gia thi nhảy vũ đạo bài hát chủ đề
- Các thực tập sinh tham gia bình chọn 'Người bạn muốn giới thiệu em gái mình nhất'
| Kết quả bình chọn |
|---|
- Công bố xếp hạng lần đầu (Loại thí sinh lần đầu)
- Công bố lần đầu tiên xếp hạng chính thức của 99 thực tập sinh.
- Kết quả dựa trên phiếu bình chọn từ vòng 2 - Đánh giá nhóm (tập 4 và 5) cùng với tổng lượt bình chọn trực tuyến (trên website/ứng dụng Iqiyi. Mỗi tài khoản có 9 phiếu mỗi ngày cho 9 thực tập sinh khác nhau, tài khoản VIP có 18 phiếu).
- Top 1 - 60 tiếp tục cuộc thi, các thực tập sinh từ hạng 61 đến 99 sẽ bị loại.
- Màu đỏ: Tăng hạng, Màu xanh: Giảm hạng, -: Giữ nguyên hạng.
| Kết quả công bố thứ hạng lần 1 |
|---|
Tập 6
- Bắt đầu Vòng 3 - Đánh giá các vị trí Vocal (Thanh nhạc), Dance (Vũ đạo) và Rap.
- Các thực tập sinh chọn vị trí thi và bài hát theo thứ tự xếp hạng công bố ở tập 5.
- Thực tập sinh có số phiếu cao nhất tại trường quay nhận 50.000 phiếu; 3 thực tập sinh đứng đầu ở từng vị trí nhận 100.000 phiếu
- Phân loại Màu cam Thực tập sinh đứng đầu, Gạch chân Center trong nhóm, Màu xanh Đội trưởng trong nhóm.
| Kết quả tập 6 |
|---|
Tập 7
- Tiến hành Vòng 3 - Đánh giá các vị trí Vocal (Thanh nhạc), Dance (Vũ đạo) và Rap.
- Thực tập sinh có số phiếu cao nhất tại trường quay sẽ nhận 50.000 phiếu thưởng; ba thực tập sinh đứng đầu ở từng vị trí nhận 100.000 phiếu thưởng
- Phân loại Màu cam Thực tập sinh đứng đầu, Gạch chân Center trong nhóm, Màu xanh Đội trưởng trong nhóm.
| Kết quả tập 7 |
|---|
| Tổng kết quả Nhóm Dance |
|---|
| Tổng kết quả Nhóm Vocal |
|---|
| Tổng kết quả Nhóm Rap |
|---|
| Tổng kết quả toàn bộ |
|---|
Tập 8
Các thực tập sinh sẽ chọn bài hát chủ đề được các nhà sáng tạo thanh xuân lựa chọn. Có 5 nhóm sẽ bị loại dần trong quá trình luyện tập. Mỗi nhóm sẽ được chia thành hai đội nhỏ. Các bài hát gồm: 'Boom Boom Boom', 'Anh mãi nhớ', 'Firewalking', 'Mau nghe tôi nói này', 'Dream'
1. Nhóm 1: Bài hát 'Boom Boom Boom': Đổng Nham Lỗi, Trần Tư Kỳ, Lâu Tư Bác, Hoàng Tân Thuần, Trương Dịch Hiên, La Chính, Hà Đông Đông, Lục Định Hạo, Vương Nghệ Long, Lăng Kì, Đàm Tuấn Nghị, Hoàng Tư Hào.
2. Nhóm 2: Bài hát 'Dream': Thái Từ Khôn, Vương Tử Dị, Phạm Thừa Thừa, Trần Danh Hào, Chu Tinh Kiệt, Chu Chính Đình, Justin, Đinh Trạch Nhân, Châu Ngạn Thần, Trịnh Duệ Bân, Lý Nhượng, Tiền Chính Hạo
3. Nhóm 3: Bài hát 'Firewalking': Trần Lập Nông, Tần Phấn, Dư Minh Quân, Lâm Siêu Trạch, Lâm Ngạn Tuấn, Tả Diệp, Lý Quyền Triết, Nhạc Nhạc, Hứa Khải Hạo, Linh Siêu, Mộc Tử Dương, Lý Hi Khản.
4. Nhóm 4: Bài hát 'Mau nghe tôi nói này': Bốc Phàm, Tiểu Quỷ, Từ Thánh Ân, Chu Quân Thiên, Vũ Liên Kiệt, Minh Bằng, Curry, Bối Hoành Lâm, Chu Quân Thiên, Tần Tử Mặc.
5. Nhóm 5: Bài hát 'Anh mãi nhớ': Vưu Trường Tĩnh, Jeffrey, Châu Duệ, Lý Tuấn Nghị, Dương Phi Đồng, Hàn Mộc Bá, Hàn Ung Kiệt, Tĩnh Bội Dao, Lý Trường Canh, Tất Văn Quân, Hồ Trí Bang, Trương Đạt Nguyên.
Bắt đầu công bố kết quả loại lần hai:
1. Thái Từ Khôn: 22.819.925 phiếu
2. Justin: 20.287.719 phiếu
3. Phạm Thừa Thừa: 18.453.678 phiếu
4. Chu Chính Đình: 17.848.559 phiếu
5. Trần Lập Nông: 16.757.389 phiếu
6. Tiểu Quỷ: 12.201.426 phiếu
7. Vương Tử Dị: 11.951.835 phiếu
8. Vưu Trường Tĩnh: 11.794.119 phiếu
9. Linh Siêu: 9.499.151 phiếu
10. Bốc Phàm: 9.190.239 phiếu
11. Tần Phấn: 8.948.637 phiếu
12. Lý Quyền Triết: 8.663.416 phiếu
13. Chu Tinh Kiệt: 5.704.565 phiếu
14. Châu Ngạn Thần: 5.622.830 phiếu
15. Jeffrey: 5.471.493 phiếu
16. Lâm Siêu Trạch: 5.048.276 phiếu
17. Lý Hi Khản: 4.366.313 phiếu
18. Nhạc Nhạc: 3.698.435 phiếu
19. Đinh Trạch Nhân: 3.454.002 phiếu
20. Mộc Tử Dương: 2.774.054 phiếu
21. Hàn Mộc Bá: 2.711.723 phiếu
22. Lâm Ngạn Tuấn: 2.622.836 phiếu
23. Châu Duệ: 2.600.068 phiếu
24. La Chính: 2.437.643 phiếu
25. Trịnh Duệ Bân: 2.357.454 phiếu
26. Tiền Chính Hạo: 2.329.402 phiếu
27. Tất Văn Quân: 2.207.760 phiếu
28. Từ Thánh Ân: 2.099.753 phiếu
29. Hoàng Tân Thuần: 1.965.047 phiếu
30. Dương Phi Đồng: 1.940.083 phiếu
31. Lục Định Hạo: 1.940.057 phiếu
32. Lâu Tư Bác: 1.856.060 phiếu
33. Hà Đông Đông: 1.788.828 phiếu
34. Dư Minh Quân: 1.772.933 phiếu
35. Lý Nhượng: 1.706.074 phiếu
Tập 9
Chia lại các nhóm để hát bài chủ đề, mỗi nhóm gồm 7 người. Nhóm nào có số lượng nhiều hơn 7 sẽ tổ chức bỏ phiếu để quyết định ai sẽ ở lại. Các nhóm thiếu sẽ bổ sung thành viên từ những thực tập sinh còn lại của các nhóm khác. Quy trình chọn thành viên bắt đầu từ Tiểu Quỷ (hạng 6), tiếp theo là Vưu Trường Tĩnh (hạng 8), và những người còn lại sẽ vào nhóm 1.
Nhóm 1: Bài hát 'Boom Boom Boom': La Chính, Lâu Tư Bác, Lục Định Hạo, Lý Nhượng, Nhạc Nhạc, Hoàng Tân Thuần, Hà Đông Đông.
Nhóm 2: Bài hát 'Dream': Châu Ngạn Thần, Justin, Chu Chính Đình, Chu Tinh Kiệt, Phạm Thừa Thừa, Đinh Trạch Nhân, Tiền Chính Hạo.
Nhóm 3: Bài hát 'Firewalking': Trần Lập Nông, Lâm Siêu Trạch, Linh Siêu, Lâm Ngạn Tuấn, Lý Quyền Triết, Mộc Tử Dương, Dư Minh Quân.
Nhóm 4: Bài hát 'Mau nghe tôi nói này': Bộc Phàm, Tiểu Quỷ, Từ Thánh Ân, Trịnh Duệ Bân, Thái Từ Khôn, Tần Phấn, Lý Hi Khản.
Nhóm 5: Bài hát 'Anh mãi nhớ': Vưu Trường Tĩnh, Jeffrey, Tất Văn Quân, Châu Duệ, Hàn Mộc Bá, Dương Phi Đồng, Vương Tử Dị.
Tập 10
Thông báo xếp hạng lần thứ 3:
1. Thái Từ Khôn: 17.400.495 phiếu: —
2. Trần Lập Nông: 6.651.023 phiếu: ⬆️3
3. Phạm Thừa Thừa: 6.243.396 phiếu: —
4. Justin-Hoàng Minh Hạo: 6.085.851 phiếu: ⬇️2
5. Vương Tử Dị: 25.667 phiếu: ⬆️2
6. Tiểu Quỷ: 3.338.168 phiếu: —
7. Chu Chính Đình: 3.194.539 phiếu: ⬇️3
8. Vưu Trường Tĩnh: 2.787.412 phiếu: —
9. Bốc Phàm: 2.655.890 phiếu: ⬆️1
10. Tiền Chính Hạo: 2.575.146 phiếu: ⬆️16
11. Lâm Ngạn Tuấn: 2.410.729 phiếu: ⬆️11
12. Tất Văn Quân: 2.187.524 phiếu: ⬆️15
13. Linh Siêu: 1.685.787 phiếu: ⬇️4
14. Chu Tinh Kiệt: 1.455.253 phiếu: ⬇️1
15. Lâm Siêu Trạch: 1.366.589 phiếu: ⬆️1
16. Jeffrey: 1.321.198 phiếu: ⬇️1
17. Tần Phấn: 1.163.120 phiếu: ⬇️6
18. Lý Hi Khản: 1.128.032 phiếu: ⬇️1
19. Từ Thánh Ân: 1.115.051 phiếu: ⬆️9
20. Trịnh Duệ Bân: 1.068.909 phiếu: ⬆️5
Tập 11
Tập 12
Xếp hạng
Top 9
| Xếp hạng | Tập 2 | Tập 3 | Tập 4
(Bình chọn trường quay) |
Tập 5
(Xếp hạng loại trừ) |
Tập 6 | Tập 7
(Bình chọn trường quay) |
Tập 8
(Xếp hạng loại trừ) |
Tập 9
(Bình chọn trường quay) |
Tập 10
(Xếp hạng loại trừ) |
Tập 12
(Chung kết) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Lập Nông | Thái Từ Khôn | Trần Lập Nông | Thái Từ Khôn | Thái Từ Khôn | Phạm Thừa Thừa | Thái Từ Khôn | Thái Từ Khôn | Thái Từ Khôn | Thái Từ Khôn |
| 2 | Thái Từ Khôn | Trần Lập Nông | Chu Chính Đình | Trần Lập Nông | Justin | Chu Chính Đình | Justin | Justin | Trần Lập Nông | Trần Lập Nông |
| 3 | Phạm Thừa Thừa | Phạm Thừa Thừa | Dương Phi Đồng | Phạm Thừa Thừa | Phạm Thừa Thừa | Vưu Trường Tĩnh | Phạm Thừa Thừa | Chu Chính Đình | Phạm Thừa Thừa | Phạm Thừa Thừa |
| 4 | Justin | Justin | La Chính | Justin | Chu Chính Đình | Tất Văn Quân | Chu Chính Đình | Trần Lập Nông | Justin | Justin |
| 5 | Chu Chính Đình | Chu Chính Đình | Phạm Thừa Thừa | Chu Chính Đình | Trần Lập Nông | Đinh Trạch Nhân | Trần Lập Nông | Phạm Thừa Thừa | Vương Tử Dị | Lâm Ngạn Tuấn |
| 6 | Hà Đông Đông | Tiểu Quỷ | Chu Tinh Kiệt | Tiểu Quỷ | Tiểu Quỷ | Tiểu Quỷ | Tiểu Quỷ | Lâm Ngạn Tuấn | Tiểu Quỷ | Chu Chính Đình |
| 7 | Tiểu Quỷ | Hà Đông Đông | Justin | Bốc Phàm | Bốc Phàm | Châu Duệ | Vương Tử Dị | Mộc Tử Dương | Chu Chính Đình | Vương Tử Dị |
| 8 | Jeffrey | Bốc Phàm | Thái Từ Khôn | Lý Quyền Triết | Vương Tử Dị | Justin | Vưu Trường Tĩnh | Vương Tử Dị | Vưu Trường Tĩnh | Tiểu Quỷ |
| 9 | Bốc Phàm | Jeffrey | Lục Đình Hạo | Hà Đông Đông | Lý Quyền Triết | Tần Phấn | Linh Siêu | Tiểu Quỷ | Bốc Phàm | Vưu Trường Tĩnh |
Kết quả chính thức
Vào đêm chung kết ngày 6 tháng 4 năm 2018, MC Lay công bố rằng tên chính thức của nhóm sẽ là Nine Percent.
| Tập 12 (Tổng lượt bình chọn) | |||
|---|---|---|---|
| # | Tên | Lượt bình chọn | Công ty |
| 1 | Thái Từ Khôn | 47,640,887 | Thực tập sinh tự do |
| 2 | Trần Lập Nông | 20,441,802 | A Legend Star Entertainment |
| 3 | Phạm Thừa Thừa | 15,517,014 | Yuehua Entertainment |
| 4 | Justin | 14,574,594 | |
| 5 | Lâm Ngạn Tuấn | 12,131,367 | Banana Culture |
| 6 | Chu Chính Đình | 11,938,796 | Yuehua Entertainment |
| 7 | Vương Tử Dị | 8,561,329 | Simply Joy Music |
| 8 | Tiểu Quỷ | 7,856,601 | Gramarie Entertainment |
| 9 | Vưu Trường Tĩnh | 7,706,054 | Banana Culture |
Thứ tự loại trừ
| Idol Producer Contestants | ||||
|---|---|---|---|---|
| Thái Từ Khôn | Trần Lập Nông | Phạm Thừa Thừa | Justin | Lâm Ngạn Tuấn |
| Chu Chính Đình | Vương Tử Dị | Tiểu Quỷ | Vưu Trường Tĩnh | Tất Văn Quân |
| Tiền Chính Hạo | Bốc Phàm | Lý Hi Khản | Chu Tinh Kiệt | Linh Siêu |
| Trịnh Duệ Bân | Jeffrey | Tần Phấn | Lâm Siêu Trạch | Từ Thánh Ân |
| Châu Ngạn Thần | Mộc Tử Dương | Lý Quyền Triết | Hàn Mộc Bá | Châu Duệ |
| Đinh Trạch Nhân | Nhạc Nhạc | Dương Phi Đồng | Lâu Tư Bác | La Chính |
| Lục Đình Hạo | Hoàng Tân Thuần | Hà Đông Đông | Lý Nhượng | Dư Minh Quân |
| Tả Diệp | Đổng Nham Lỗi | Hồ Trí Bang | Vũ Liên Kiệt | Đàm Tuấn Nghị |
| Trương Dịch Hiên | Hàn Ung Kiệt | Hoàng Thư Hào | Hứa Khải Hạo | Vương Nghệ Long |
| Tĩnh Bội Dao | Chu Quân Nhất | Chu Quân Thiên | Lăng Kỳ | Lý Tuấn Nghị |
| Tần Tử Mặc | Trần Minh Hào | Bối Hoành Lâm | Lý Trường Canh | Trương Đạt Nguyên |
| Trần Tư Kỳ | Minh Bằng | Curry | Lương Huy | Trương Đạt Hách |
| Lý Nhược Thiên | Khương Kinh Tá | Khâu Trì Hài | Cao Mậu Đồng | Đặng Lãng Di |
| Tôn Phàm Kiệt | Lữ Thần Du | Rapen | J-ONE | Tôn Hạo Nhiên |
| Lâm Hạo Giai | Lý Chí Kiệt | Kim Dật Hàm | Vạn Vũ Hiền | Ứng Trí Việt |
| Triệu Du Triệt | Vương Tử Hào | Trương Hân | Diệp Hoằng Hi | Trương Thần Vũ |
| La Kiêt | Hà Gia Canh | Trương Nghệ Phàm | Triệu Lăng Phong | Vu Hạo |
| Dương Nghệ | Trương Yến Khải | Từ Hạc Ni | Mẫn Hỷ Đường | Trần Nghĩa Phu |
| Vu Bân | Chu Đằng Dương | Hoàng Nhựoc Hàm | Chu Nhất Văn | Cam Tuấn |
| Hầu Hạo Nhiên | Lý Hâm Nham | Tống Thụy Giác | Gigel | Vương Hựu Thần |
Quá trình sản xuất
Jiang Bin, giám đốc sản xuất của chương trình, đã từng đảm nhận nhiều dự án thực tế nổi tiếng như S-style Show, I Supermodel, và Road to the Runway. Ngoài ra, Cheng Gan - tổng đạo diễn của Super Boy và Tan Yan - giám đốc hình ảnh của I am a Singer cũng góp mặt trong việc sản xuất chương trình.
Danh sách huấn luyện viên được công bố qua các poster online. Vào ngày 17 tháng 12 năm 2017, buổi họp báo của chương trình diễn ra với sự có mặt của Trương Nghệ Hưng (Lay), Vương Gia Nhĩ (Jackson Wang), Trình Tiêu (Cheng Xiao), Châu Khiết Quỳnh (Zhou Jieqiong/KyulKyung) và Âu Dương Tĩnh (MC Jin). Ngày 3 tháng 2 năm 2018, 21 thí sinh của Idol Producer đã được Trương Nghệ Hưng đưa đi ghi hình và xuất hiện trên chương trình nổi tiếng Khoái lạc đại bản doanh (Happy Camp).
Phản hồi từ công chúng
Tập đầu tiên của chương trình đã thu hút hơn 100 triệu lượt xem chỉ trong một giờ phát sóng. Trương Nghệ Hưng để lại ấn tượng với sự tận tâm và sự giám sát chặt chẽ đối với các thí sinh trong các màn trình diễn của họ.
Vào ngày 23 tháng 3 năm 2018, chương trình đã đạt mốc 2 tỷ lượt xem sau 9 tập phát sóng.
Số phiếu bình chọn dành cho các thực tập sinh trong chương trình rất ấn tượng: Đợt 1 thu được hơn 95 triệu phiếu, đợt 2 hơn 250 triệu phiếu, và đợt 3 đạt hơn 76 triệu phiếu.
Album
Đĩa đơn
| Tiêu đề | Album chi tiết |
|---|---|
Track listing |
Vấn đề đạo nhái
Chương trình đã bị chỉ trích vì có nhiều điểm tương đồng với chương trình Produce 101 của Hàn Quốc. Mnet đã khẳng định rằng họ không liên quan đến quá trình sản xuất của Idol Producer.
Ghi chú
Liên kết bên ngoài
- Website chính thứcLưu trữ ngày 11 tháng 1 năm 2018 tại Wayback Machine
- Trang bỏ phiếu Idol Producer
- Trang chương trình Idol Producer
- Idol Producer trên Internet Movie Database
- Idol Producer 偶像练习生 trên Sina Weibo
- Idol Producer trên Facebook
- Idol Producer trên Twitter
- Idol Producer trên Instagram
- Kênh Idol Producer trên YouTube
Thần tượng |
|---|
