
| Wallago | |
|---|---|
Cá leo (Wallago attu) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Siluriformes |
| Họ (familia) | Siluridae |
| Chi (genus) | Wallago Bleeker, 1851 |
| Các loài | |
Xem văn bản | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Nhóm Cá leo (tên khoa học: Wallago) thuộc họ Cá nheo (Siluridae), hiện tại (tính đến năm 2007) bao gồm 5 loài. Chúng thường được gọi chung là cá leo.
Danh sách các loài
- Wallago attu: Cá leo
- Wallago hexanema
- Wallago leerii: Cá leo Thái
- Wallago maculatus: Cá leo Borneo
- Wallago micropogon: Cá leo Mê Kông
Ảnh minh họa

- Ranier Froese và Daniel Pauly (biên tập viên). Danh sách các loài thuộc Wallago trên FishBase. Cập nhật tháng 8 năm 2006.
