- Bộ thủ Nữ (女) trong chữ Hán biểu thị "phụ nữ" và là một trong 31 bộ thủ với 3 nét trong tổng số 214 bộ thủ Khang Hi.
- Theo từ điển Khang Hi, có 681 ký tự thuộc bộ Nữ.
- Bộ Nữ được sử dụng trong nhiều ký tự khác nhau như 奴, 奶, 妈, và nhiều ký tự có số nét từ 3 đến 24.
- Các tài liệu tham khảo bao gồm "Thư pháp Trung Quốc" của Edoardo Fazzioli và "Thông tin xử lý CJKV" của Ken Lunde.
← 大
女
子 →
女 (U+5973) "phụ nữ, nữ giới"
Bính âm:
nǚ
Chú âm phù hiệu:
ㄋㄩˇ
Quốc ngữ La Mã tự:
neu
Wade–Giles:
nü
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:
néuih
Việt bính:
neoi5
Pe̍h-ōe-jī:
lú
Kana:
ジョ, おんな jo, onna
Kanji:
女偏 onnahen
Hangul:
계집 gyejip
Hán-Hàn:
녀 (여) nyeo
Cách viết:
Nhóm Nữ (女) biểu thị 'phụ nữ' hoặc 'phái nữ' và là một trong số 31 bộ thủ được hình thành từ 3 nét trong tổng số 214 bộ thủ Khang Hi. Theo từ điển Khang Hi, có 681 ký tự (trong tổng số 49.030) nằm dưới bộ thủ này.
Lunde, Ken (5 tháng 1 năm 2009). “Phụ lục J: Các bộ ký tự Nhật Bản” (PDF). Thông tin xử lý CJKV: Máy tính Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc & Việt Nam. Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Nội dung từ Mytour nhằm chăm sóc khách hàng và khuyến khích du lịch, chúng tôi không chịu trách nhiệm và không áp dụng cho mục đích khác.
Nếu bài viết sai sót hoặc không phù hợp, vui lòng liên hệ qua Zalo: 0978812412 hoặc Email: [email protected]
Trang thông tin điện tử nội bộ
Công ty cổ phần du lịch Việt Nam VNTravelĐịa chỉ: Tầng 20, Tòa A, HUD Tower, 37 Lê Văn Lương, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà NộiChịu trách nhiệm quản lý nội dung: Zalo: 0978812412 - Email: [email protected]