1. What is the verb 'to be' and how to translate it?
The verb 'to be' in English is a special type of verb, which can be considered an auxiliary verb in a sentence. It helps the subject S describe, if raised on identity, characteristics, location, status... about the event, thing, or person being mentioned.
When translated into Vietnamese, the verb 'to be' is simply understood as “thì, là, ở” depending on the context, the content of the sentence, allowing you to adjust the translation meaning more appropriately.
2. How is the verb 'to be' used in different tenses?
2.1 The usage of the verb 'to be' in simple tenses and continuous tenses
2.1.1. The verb 'to be' in the present simple and present continuous tenses
|
Chủ ngữ |
to be |
|
I |
am |
|
you, we, they, chủ ngữ số nhiều |
are |
|
he, she, it, chủ ngữ số ít |
is |

2.1.2. The verb 'to be' in the past simple and past continuous tenses
|
Chủ ngữ |
to be |
|
I |
was |
|
you, we, they, chủ ngữ số nhiều |
were |
|
he, she, it, chủ ngữ số ít |
was |
2.1.3. The verb 'to be' in the future simple and future continuous tenses
Công thức chung: S + will + be + …
Ex: I/You/He/She will be here tomorrow. (Tôi/Bạn/Anh ấy/Cô ấy sẽ ở đây ngày mai.)
2.2 The usage of the verb 'to be' in the perfect tenses
Công thức chung: S + have/has/had + been + V3
Ex: I have been here for a while. (Tôi đã ở đây được 1 lúc rồi.)
2. 3. The verb 'to be' in passive voice sentences
General formula: S + to be + V3 + …
Ex: My car was taken to the mechanic 2 days ago. (Xe ô tô của tôi được mang tới chỗ thợ cơ khí 2 ngày trước rồi.)
V3 is the verb in the third column of the verb table or also known as the past participle form. Besides regular verbs, irregular verbs can be added with -ed. The verb 'to be' is an example, where V3 is been, not be+ed = beed.
Xem ngay bảng động từ bất quy tắc pdf tại ĐÂY
Mytour - Tất cả các ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC trong tiếng Anh (Phần 1) [Học tiếng Anh cơ bản]
3. Vị trí của động từ to be trong câu như thế nào?
Vừa qua chúng ta đã tìm hiểu về các dạng “chia” động từ to be theo các thì, bây giờ hãy nắm rõ vị trí của động từ to be trong câu nhé.
3.1. Động từ to be đứng trước một danh từ.
Ex: My favorite fruit is jackfruit. (Loại hoa quả yêu thích của tôi là quả mít.)
→ Trong câu này, động từ to be “is” đứng trước 1 danh từ là “jackfruit”
- Động từ to be đứng trước một tính từ.
Ex: Jessica is lazy, she never walks outside. (Jessica thì lười, cô ấy chẳng bao giờ đi lại bên ngoài.)
→ Trong câu này, to be “is” đứng trước 1 tính từ là “lazy”
- Động từ to be đứng trước một cụm giới từ chỉ nơi chốn/thời gian/…
Ex: The dog is under the table. (Chú chó ở dưới cái bàn.)
→ Trong câu này, to be “is” đứng trước 1 cụm giới từ chỉ nơi chốn là “under the table”
- Động từ to be đứng trước động từ V3 (quá khứ phân từ) trong câu thể bị động.
Ex: The kid was brought home by his father after school.n (Đứa bé được bố đưa về nhà sau giờ học.)
→ Trong câu này, to be “was” đứng trước động từ ở dạng V3 “brought”

4. Tổng hợp các dạng của động từ to be
|
|
Chủ ngữ |
Động từ to be |
Ví dụ |
|
Dạng nguyên thể |
|
be |
It would be easy. |
|
Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn |
I |
am |
I am a student. |
|
You/We/They |
are |
They are students. |
|
|
He/She/It/số ít |
is |
He is a student. |
|
Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn |
I |
was |
I was sick. |
|
You/We/They/số nhiều |
were |
We were sick. |
|
|
He/She/It/số ít |
was |
She was sick. |
|
|
Thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn |
Tất cả các chủ ngữ |
will be |
My dad will be there. |
|
Các thì hoàn thành |
I |
have/had been |
I have been there. |
|
You/We/They/số nhiều |
have/had been |
We have been checked. |
|
|
He/She/It/số ít |
has/had/been |
It had been done. |
Bài tập thực hành về động từ to be
- I _______ a lazy student.
- My mother ________ at work.
- Trixie and Susie _________ my kittens.
- The hamsters ___________ in the large cage yesterday.
- I __________ working as a hat maker last year.
- My red pencil _____________ on the floor.
- Emma and Betty __________ good friends for years.
- ______ you from the Netherlands?
- His sister ___________ 7 years old.
- We _________ called children.
Kết quả
- am 6. is
- is 7. have been
- are 8. Are
- were 9. is
- was 10. are
Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài học về động từ to be trong tiếng Anh. Mytour hy vọng mọi người đều sẽ sử dụng thành thạo động từ to be từ bây giờ trở đi. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về phần kiến thức này, xin hãy để lại câu hỏi cho chúng tôi nhé.
Đừng quên Mytour đang có chương trình trải nghiệm lớp học trực tiếp cùng giáo viên offline HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ. Hãy đăng ký tham gia ngay bây giờ!