I. Hear là gì?
Trước tiên, trước khi phân biệt Hear và Listen trong tiếng Anh, bạn hãy cùng Mytour khám phá ý nghĩa, cách sử dụng và ví dụ cụ thể về Hear nhé! Vậy Hear là gì? Quá khứ của Hear là gì?
Dịch sang tiếng Việt, “Hear” có nghĩa là nghe thấy. Do đó, bạn sẽ sử dụng động từ “hear” trong trường hợp bạn nghe thấy, tiếp nhận âm thanh xung quanh một cách thụ động, không có chủ đích lắng nghe hoặc không mong muốn, không có nhu cầu nghe.
1. Cách sử dụng Hear trong tiếng Anh
“Khi nào chúng ta sử dụng Hear?” - đây là một câu hỏi mà rất nhiều bạn đọc quan tâm phải không? Hear được sử dụng để diễn đạt việc ai đó đang nghe điều gì đó một cách thụ động. Hear không được dùng trong các thì tiếp diễn như: Quá khứ tiếp diễn, Hiện tại tiếp diễn, Tương lai tiếp diễn,...
Quá khứ của Hear trong tiếng Anh, cụ thể là:
-
- Qúa khứ đơn: Heard
- Qúa quá phân từ: Heard
2. Cấu trúc của Hear trong tiếng Anh
|
Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng Hear trong tiếng Anh, bạn có thể tham khảo một số ví dụ sau đây:
-
- Can you hear someone talking in the showroom? (Bạn có nghe thấy ai đó nói chuyện trong phòng trưng bày không?)
- Did you hear the interview with Hana Giang Anh on the podcast yesterday? (Bạn có nghe cuộc phỏng vấn với Hana Giang Anh trên podcast ngày hôm qua không?).
- When I went to the studio, I heard the photographer giving them something (Khi tôi đến studio, tôi nghe thấy nhiếp ảnh gia đưa cho họ thứ gì đó).
3. Từ/ cụm từ chứa Hear trong tiếng Anh
Hãy ghi nhớ một số từ/ cụm từ dưới đây vào sổ từ vựng tiếng Anh của bạn để mở rộng và nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình nhé:
| Từ/ cụm từ | Ý nghĩa | Ví dụ |
| Never hear the end of it | Liên tục phải nghe những điều phiền phức, khó chịu và bực bội | If Mary gets that promotion, we’ll never hear the end of it (Nếu Mary được thăng chức, chúng ta sẽ không bao giờ phải nghe những điều phiền phức liên tục). |
| Hear, hear! | Hoan hô!; Đúng đúng! Hay lắm!, Tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai) | “Hear, hear!” a nearby delegate shouted ("Chúa ơi, Chúa ơi!" một đại biểu gần đó hét lên). |
| Hear warning bells | Hồi chuông cảnh báo | For me, the warning bells started to ring when she lost all that weight (Đối với tôi, hồi chuông cảnh báo bắt đầu vang lên khi cô ấy giảm được tất cả số cân nặng đó). |
| Hear wedding bells | Nghĩ rằng ai/ người nào đó sẽ kết hôn | She knew that if she brought her boyfriend home her mother would start hearing wedding bells (Cô ấy biết rằng nếu cô ấy đưa bạn trai về nhà, mẹ cô ấy sẽ bắt đầu nghĩ rằng họ sẽ kết hôn). |
| Can't hear yourself think | Phàn nàn về sự ồn ào quá đáng ở một nơi nào, đến mức không thể trò chuyện, trao đổi hay suy nghĩ việc gì | Be quite – I can't hear myself think! (Im lặng nào – Tôi không thể tập trung suy nghĩ được!). |
| Hear/see the last of something | Nghe /thấy ai/cái gì lần cuối cùng | He's horrible - I really hope we've seen the last of him (Anh ấy thật kinh khủng - Tôi thực sự hy vọng chúng ta đã nhìn thấy anh ấy lần cuối). |
| Hear (something) through/on the grapevine | Nghe gì đó qua một nguồn tin không chính thống; Nghe đồn | I heard through the grapevine that he was leaving - is it true (Tôi nghe đồn rằng anh ấy sẽ ra đi - có thật không?). |
| There's none so deaf as those who will not hear | Mũ ni che tai = bỏ qua/ không tin vào lời khuyên | You can present facts and try to reason with him all you want, but his mind is made up. There's none so deaf as those who will not hear (Bạn có thể trình bày sự thật và cố gắng lý luận với anh ấy tất cả những gì bạn muốn, nhưng anh ấy đã quyết định. không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe lẽ phải). |
II. What is Listen?
Next, to distinguish Hear and Listen most accurately, let's together explore what Listen means in English. Translated into Vietnamese, Listen means “lắng nghe”. Just by looking at the Vietnamese meaning, haven't we understood somewhat how to use this word correctly? Moreover, what comes after listen? What is the past tense of listen?
Listen means to hear, listen is used when you truly focus, pay attention, and make an effort to hear as well as understand something.
1. How to Use Listen in English
How is Listen used in English and for what purpose? Refer to some specific usage examples below!
- Listen thể hiện tính chủ động khi nghe, người nghe thực sự muốn nghe điều gì đó.
- Listen luôn phải có “to” đứng đằng sau, ví dụ: listen to music,...
- "Listen" được sử dụng trong các thì tiếp diễn, ví dụ: Quá khứ tiếp diễn, Hiện tại tiếp diễn, Tương lai tiếp diễn,...
- "Listen" được dùng để lưu ý mọi người về một điều gì đó có thể sắp xảy ra.
- Qúa khứ của Listen:
-
- Qúa khứ đơn: listened
- Qua khứ phân từ: listened
-
For example:
-
- Listen to this! You can win a motorbike just by answering simple questions (Nghe này! Bạn có thể giành được một chiếc xe máy chỉ bằng cách trả lời những câu hỏi đơn giản).
- Are you listening to me? I'm talking to you (Bạn có lắng nghe không? Tôi đang nói chuyện với bạn đó).
Differentiate Other and Others, The other and The others, Another in English
2. Words/Phrases Containing Listen in English
Save some of the words/phrases below in your English vocabulary notebook to enhance and improve your English vocabulary:
| Từ/ cụm từ | Ý nghĩa | Ví dụ |
| listen in on something/someone | Nghe trộm ai/ điều gì đó | Trung Anh thinks his boss is listening in on his phone conversations (Lan Anh nghĩ rằng sếp của anh ấy đang nghe lén cuộc nói chuyện điện thoại của anh ấy). |
| listen up | Chú ý, nghe này | Okay everyone-listen up! I have an announcement to make (Được rồi mọi người-nghe này! Tôi có một thông báo). |
| listen out for something | Nghe thấy một tiếng ồn/ âm thanh đặc biệt | They put their coats on and immediately listened out for the taxi (Họ khóa áo lên và đột nhiên nghe thấy tiếng xe taxi). |
| listen to reason | Lắng nghe, thấu hiểu, chú ý đến lẽ phải, lập luận, đánh giá hợp lý về một tình huống | Friends tried to persuade them to change their minds, but neither man would listen to reason (Bạn bè cố gắng thuyết phục họ thay đổi ý định, nhưng không ai chịu nghe lý lẽ)
|
III. Distinguish Hear and Listen in English
To help you understand more about Hear and Listen, below is the most detailed differentiation table between Hear and Listen, refer to it to know exactly when to use Hear and Listen!
| Phân biệt Hear và Listen | |
| Hear | Listen |
|
|
IV. Hear and Listen Differentiation Exercises
Exercises to distinguish Hear and Listen in English:
-
- Do you .......... that? Something is over there!
- Be quiet, please! I am................... the podcast.
- Could you speak up? I can't.............you.
- You should...................carefully to what I am going to say.
- Oh just because I................ that you are very smart.
- I…….. to audiobook every day. I love books so much.
Answers: 1 - hear; 2 - listening to; 3 - hear; 4 - listen; 5 - hear; 6 - listen
V. Conclusion
Above is the most detailed way to differentiate Hear and Listen in English. Memorize this differentiation method to know when to use listen and when to use hear.
Practice and join with the teachers at Mytour in the following courses.
