
|
Cẩm Lệ
|
|||
|---|---|---|---|
| Quận | |||
| Quận Cẩm Lệ | |||
Biểu trưng | |||
UBND quận Cẩm Lệ | |||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | Việt Nam | ||
| Vùng | Duyên hải Nam Trung Bộ | ||
| Thành phố | Đà Nẵng | ||
| Trụ sở UBND | 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông | ||
| Phân chia hành chính | 6 phường | ||
| Thành lập | 05/08/2005 | ||
| Tổ chức lãnh đạo | |||
| Chủ tịch UBND | Hồ Văn Khoa | ||
| Chủ tịch UBMTTQ | Phạm Thị Nhàn | ||
| Chánh án TAND | Đỗ Thị Thu Trang | ||
| Viện trưởng VKSND | Trần Hoài Nam | ||
| Bí thư Quận ủy | Lê Quang Nam (1970) | ||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: | |||
| |||
| Diện tích | 34 km² | ||
| Dân số (2018) | |||
| Tổng cộng | 143.632 người | ||
| Mật độ | 4.224 người/km² | ||
| Khác | |||
| Mã hành chính | 495 | ||
| Biển số xe | 43-G1-AG | ||
| Số điện thoại | (0236) 3674.090 (0236) 3674.158 | ||
| Website | www | ||

Quận Cẩm Lệ là một quận trung tâm của thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Thông tin địa lý
Quận Cẩm Lệ nằm ở phía tây nam trung tâm thành phố Đà Nẵng, có vị trí địa lý như sau:
- Phía đông giáp quận Ngũ Hành Sơn
- Phía tây và phía nam giáp huyện Hòa Vang
- Phía bắc giáp các quận Liên Chiểu, Thanh Khê và Hải Châu.
Quận Cẩm Lệ có diện tích 34 km², chiếm 2,63% diện tích toàn thành phố, với dân số 143.632 người, chiếm 9,6% dân số toàn thành phố, mật độ dân số đạt 4.224 người/km². Đây là quận nội thành duy nhất của Đà Nẵng không giáp biển.
Quá trình phát triển lịch sử
Ngày 5 tháng 8 năm 2005, Chính phủ ban hành Nghị định 102/2005/NĐ-CP. Theo đó:
- Thành lập quận Cẩm Lệ bằng cách tách 3 xã: Hòa Phát, Hòa Thọ, Hòa Xuân từ huyện Hòa Vang và phường Khuê Trung từ quận Hải Châu
- Chia xã Hòa Phát thành 2 phường: Hòa Phát và Hòa An
- Chia xã Hòa Thọ thành 2 phường: Hòa Thọ Đông và Hòa Thọ Tây
- Chuyển xã Hòa Xuân thành phường Hòa Xuân.
Quận Cẩm Lệ có tổng diện tích 3.330 ha và dân số 71.429 người, được chia thành 6 phường hiện tại: Khuê Trung, Hòa Thọ Đông, Hòa Thọ Tây, Hòa An, Hòa Phát và Hòa Xuân.
Quản lý hành chính
Quận Cẩm Lệ bao gồm 6 phường: Hòa An, Hòa Phát, Hòa Thọ Đông, Hòa Thọ Tây, Hòa Xuân và Khuê Trung.
Các tuyến đường
- Ngày 29 tháng 3
- Bắc Sơn
- Bãi Sậy
- Bàu Trâm Trung
- Bích Khê
- Bùi Công Trừng
- Bùi Giáng
- Bùi Hiển
- Bùi Kỷ
- Bùi Tấn Diên
- Bùi Thiện Ngộ
- Bùi Trang Chước
- Bùi Vịnh
- Bùi Xương Trạch
- Bùi Xương Tự
- Cách Mạng Tháng Tám
- Cao Sơn Pháo
- Cao Xuân Huy
- Chế Viết Tấn
- Chu Mạnh Trinh
- Cống Quỳnh
- Đàm Văn Lễ
- Đặng Đức Siêu
- Đặng Hòa
- Đặng Nhơn
- Đặng Như Mai
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Xuân Bảng
- Đào Công Chính
- Đậu Quang Lĩnh
- Diên Hồng
- Diệp Minh Châu
- Đinh Châu
- Đinh Gia Trinh
- Đinh Liệt
- Đinh Nhật Tân
- Đinh Văn Chấp
- Đỗ Đăng Đệ
- Đỗ Đăng Tuyển
- Đô Đốc Bảo
- Đô Đốc Lân
- Đô Đốc Lộc
- Đô Đốc Tuyết
- Đỗ Đức Dục
- Đỗ Quỳ
- Đỗ Thúc Tịnh
- Đỗ Tự
- Đội Cấn
- Đội Cung
- Đoàn Hữu Trưng
- Đoàn Ngọc Nhạc
- Đoàn Nguyễn Thục
- Đoàn Nguyễn Tuấn
- Đoàn Quý Phi
- Đội Cấn
- Đống Công Tường
- Dương Bá Cung
- Dương Đức Nhan
- Dương Loan
- Dương Quảng Hàm
- Hà Bồng
- Hà Duy Phiên
- Hà Mục
- Hà Tông Quyền
- Hà Văn Trí
- Hàn Thuyên
- Hồ Biểu Chánh
- Hồ Đắc Di
- Hồ Nguyên Trừng
- Hồ Phi Tích
- Hồ Sĩ Dương
- Hồ Trung Lượng
- Hồ Tỵ
- Hoàng Châu Ký
- Hoàng Đạo Thành
- Hoàng Đạo Thúy
- Hoàng Đình Ái
- Hoàng Dư Khương
- Hoàng Hiệp
- Hoàng Minh Giám
- Hoàng Ngọc Phách
- Hoàng Sâm
- Hoàng Tăng Bí
- Hoàng Thế Thiện
- Hoàng Thị Ái
- Hoàng Xuân Hãn
- Hoàng Xuân Nhị
- Huy Cận
- Huỳnh Ngọc Đủ
- Huỳnh Tấn Phát
- Huỳnh Tịnh Của
- Huỳnh Văn Đảnh
- Huỳnh Văn Gấm
- Khương Hữu Dụng
- Kiều Phụng
- Kiều Sơn Đen
- La Hối
- Lâm Nhĩ
- Lê Ấm
- Lê Cao Lãng
- Lê Đại Hành
- Lê Đỉnh
- Lê Đình Kỵ
- Lê Duy Lương
- Lê Hiến Mai
- Lê Hồng Sơn
- Lê Kim Lăng
- Lê Minh Trung
- Lê Ngân
- Lê Nổ
- Lê Quảng Chí
- Lê Quang Định
- Lê Quang Hòa
- Lê Sỹ
- Lê Thạch
- Lê Thận
- Lê Thanh Nghị
- Lê Thiết Hùng
- Lê Trọng Tấn
- Lê Văn An
- Lê Văn Đức
- Lê Văn Linh
- Lê Vĩnh Khanh
- Lư Giang
- Lương Định Của
- Lương Khắc Ninh
- Lương Nhữ Hộc
- Lương Văn Can
- Lưu Nhân Chú
- Lý Nhân Tông
- Lý Tế Xuyên
- Mạc Đăng Doanh
- Mạc Đăng Dung
- Mạc Thị Bưởi
- Mai Anh Tuấn
- Mai Chí Thọ
- Mẹ Thứ
- Nam Trân
- Ngô Huy Diễn
- Ngô Mây
- Ngô Nhân Tịnh
- Ngô Thế Lân
- Nguyễn Ân
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Công Hoan
- Nguyễn Công Triều
- Nguyễn Cư Trinh
- Nguyễn Đăng Đạo
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Tứ
- Nguyễn Đỗ Mục
- Nguyễn Đóa
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Dữ
- Nguyễn Đức Thiệu
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Hàng
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hữu Thọ
- Nguyễn Hữu Tiến
- Nguyễn Huy Tưởng
- Nguyễn Khánh Toàn
- Nguyễn Khoa Chiêm
- Nguyễn Kim
- Nguyễn Lai
- Nguyễn Lý
- Nguyễn Mậu Tài
- Nguyễn Mỹ
- Nguyễn Nhàn
- Nguyễn Nho Túy
- Nguyễn Như Đãi
- Nguyễn Như Đổ
- Nguyễn Phẩm
- Nguyễn Phong Sắc
- Nguyễn Phú Hường
- Nguyễn Phước Lan
- Nguyễn Phước Tần
- Nguyễn Quang Chung
- Nguyễn Quang Diêu
- Nguyễn Quang Lâm
- Nguyễn Quý Đức
- Nguyễn Quyền
- Nguyễn Sắc Kim
- Nguyễn Thế Lịch
- Nguyễn Thị Sáu
- Nguyễn Thuật
- Nguyễn Thượng Hiền
- Nguyễn Trác
- Nguyễn Trung Ngạn
- Nguyễn Văn Bổng
- Nguyễn Văn Giáp
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Tấn
- Nguyễn Văn Tạo
- Nguyễn Văn Thông
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Xuân
- Nguyễn Xuân Hữu
- Nguyễn Xuân Lâm
- Nhất Chí Mai
- Nhơn Hòa Xuân
- Nơ Trang Lơng
- Núi Thành
- Ông Ích Đường
- Phạm Bành
- Phạm Duy Tốn
- Phạm Hùng
- Phạm Hữu Nghi
- Phạm Phú Tiết
- Phạm Sư Mạnh
- Phạm Thế Hiển
- Phạm Tứ
- Phạm Viết Chánh
- Phạm Vinh
- Phạm Xuân Ẩn
- Phan Anh
- Phan Đăng Lưu
- Phan Khoang
- Phan Khôi
- Phan Ngọc Nhân
- Phan Sĩ Thực
- Phan Thao
- Phan Triêm
- Phan Trọng Tuệ
- Phan Văn Đáng
- Phan Văn Trị
- Phù Đổng
- Quách Thị Trang
- Quách Xân
- Tế Hanh
- Thái Văn Lung
- Thân Cảnh Phúc
- Thân Công Tài
- Thăng Long
- Thanh Hóa
- Thành Thái
- Thiều Chửu
- Thu Bồn
- Tố Hữu
- Tô Vĩnh Diện
- Tôn Đản
- Tôn Đức Thắng
- Tôn Thất Dương Kỵ
- Tôn Thất Thuyết
- Trần Đình Long
- Trần Đình Nam
- Trần Đình Phong
- Trần Đức Thảo
- Trần Huấn
- Trần Hữu Duẩn
- Trần Huy Liệu
- Trần Kim Bảng
- Trần Kim Xuyến
- Trần Lê
- Trần Lựu
- Trần Mai Ninh
- Trần Nam Trung
- Trần Ngọc Sương
- Trần Phước Thành
- Trần Quốc Thảo
- Trần Quý Hai
- Trần Thủ Độ
- Trần Thúc Nhẫn
- Trần Văn Đang
- Trần Văn Giáp
- Trần Văn Lan
- Trần Văn Trà
- Trần Văn Ơn
- Trần Viện
- Trần Xuân Soạn
- Triệu Quốc Đạt
- Trịnh Đình Thảo
- Trinh Đường
- Trịnh Hoài Đức
- Trịnh Khả
- Trừ Văn Thố
- Trường Chinh
- Trương Minh Ký
- Trương Quang Giao
- Trường Sơn
- Tú Mỡ
- Văn Tiến Dũng
- Võ An Ninh
- Võ Chí Công
- Võ Quảng
- Võ Sạ
- Võ Thành Vỹ
- Võ Văn Ngân
- Vũ Cán
- Vũ Đình Liên
- Vũ Hàn
- Vũ Lăng
- Vũ Thạnh
- Vũ Thành Năm
- Vũ Trọng Hoàng
- Vũ Xuân Thiều
- Xô Viết Nghệ Tĩnh
- Xuân Thủy
- Yên Thế
Giáo dục
Danh sách một số trường Đại học và Cao đẳng trên địa bàn bao gồm:
- Đại học Ngoại ngữ.
- Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng.
Y tế
Danh sách một số bệnh viện tại quận Cẩm Lệ bao gồm:
- Bệnh viện Y học cổ truyền Đà Nẵng.
- Bệnh viện Đa khoa quận Cẩm Lệ.
- Bệnh viện Đa khoa Tâm trí Đà Nẵng.
Cơ sở hạ tầng

Hiện tại, quận đã và đang phát triển nhiều khu đô thị cao cấp như: Dream House, Phước Lý, Nam cầu Nguyễn Tri Phương, Green Lake, An Phát, Thăng Long Riverside, đầu trục Tây Bắc, và Hòa An Residence...
Ghi chú

Đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc thành phố Đà Nẵng |
|---|
Phường thuộc quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
|---|
