
| Chi Rắn khiếm | |
|---|---|
Oligodon affinis | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Nhánh | Amniota |
| Lớp (class) | Sauropsida |
| Phân lớp (subclass) | Diapsida |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Lepidosauromorpha |
| Liên bộ (superordo) | Lepidosauria |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Serpentes |
| Họ (familia) | Colubridae |
| Phân họ (subfamilia) | Colubrinae |
| Chi (genus) | Oligodon Boie, 1827 |
| Các loài | |
| |
Rắn Rút khiếm (danh pháp khoa học: Oligodon) là một chi rắn phân bố rộng từ Đông Á đến Nam Á.
Bản mô tả
Các loài rắn trong chi Oligodon là động vật bò sát ăn trứng và thường có chiều dài dưới 90 cm (35 inch). Chúng có sắc thái màu sắc và sọc vẫn đặc trưng. Chúng thường săn trứng của chim và các loài bò sát nhỏ khác. Ngoài việc ăn trứng, chúng cũng ăn thằn lằn, ếch và các loài động vật nhỏ khác.
Các loài rắn của chi Oligodon có răng nọc ở phía sau. Chúng có một bộ răng lớn ở phần cuối miệng và tuyến độc. Mặc dù vậy, chúng không nguy hiểm đối với con người. Chúng thường hoạt động vào ban đêm và sống trên mặt đất trong rừng trưởng thành.

Tên gọi tiếng Anh của rắn khiếm là rắn kukri, do các răng sau của chúng rộng, phẳng và cong, giống như loại dao kukri, một loại dao đặc biệt của người Nepal. Những chiếc răng này là sự thích nghi đặc biệt của rắn khiếm với chế độ ăn chủ yếu là trứng.
Các loài
- Oligodon affinis
- Oligodon albocinctus
- Oligodon ancorus
- Oligodon annamensis
- Oligodon annulifer
- Oligodon arnensis
- Oligodon barroni
- Oligodon bitorquatus
- Oligodon booliati
- Oligodon brevicauda
- Oligodon catenata
- Oligodon chinensis
- Oligodon cinereus
- Oligodon cruentatus
- Oligodon cyclurus
- Oligodon deuvei
- Oligodon dorsalis
- Oligodon eberhardti
- Oligodon erythrogaster
- Oligodon erythrorhachis
- Oligodon everetti
- Oligodon fasciolatus
- Oligodon forbesi
- Oligodon formosanus
- Oligodon hamptoni
- Oligodon inornatus
- Oligodon jintakunei
- Oligodon joynsoni
- Oligodon juglandifer
- Oligodon kampucheaensis
- Oligodon kheriensis
- Oligodon lacroixi
- Oligodon lungshenensis
- Oligodon macrurus
- Oligodon maculatus
- Oligodon mcdougalli
- Oligodon melaneus
- Oligodon melanozonatus
- Oligodon meyerinkii
- Oligodon modestum
- Oligodon moricei
- Oligodon mouhoti
- Oligodon multizonatus
- Oligodon nagao
- Oligodon nikhili
- Oligodon ningshaanensis
- Oligodon ocellatus
- Oligodon octolineatus
- Oligodon ornatus
- Oligodon perkinsi
- Oligodon petronellae
- Oligodon planiceps
- Oligodon praefrontalis
- Oligodon pseudotaeniatus
- Oligodon pulcherrimus
- Oligodon purpurascens
- Oligodon rostralis
- Oligodon saintgironsi
- Oligodon signatus
- Oligodon splendidus
- Oligodon sublineatus
- Oligodon taeniatus
- Oligodon taeniolatus
- Oligodon templetoni
- Oligodon theobaldi
- Oligodon templetoni
- Oligodon theobaldi
- Oligodon torquatus
- Oligodon travancoricus
- Oligodon trilineatus
- Oligodon unicolor
- Oligodon venustus
- Oligodon vertebralis
- Oligodon waandersi
- Oligodon woodmasoni
Ghi chú
Liên kết bên ngoài
- Rắn kukri tại Encyclopædia Britannica (tiếng Anh)
- 'Brown Kukri Snake' Lưu trữ 2005-04-25 tại Wayback Machine. Động vật hoang dã Singapore. Tra cứu 7-7-2005.
