

Rắn taipan nội địa | |
---|---|
Oxyuranus microlepidotus tại vườn thú Australia | |
Tình trạng bảo tồn
| |
Ít quan tâm (IUCN 3.1) | |
Phân loại khoa học | |
Vực: | Eukaryota |
Giới: | Animalia |
Ngành: | Chordata |
Lớp: | Reptilia |
Bộ: | Squamata |
Phân bộ: | Serpentes |
Họ: | Elapidae |
Chi: | Oxyuranus |
Loài: | O. microlepidotus
|
Danh pháp hai phần | |
Oxyuranus microlepidotus (F. McCoy, 1879) | |
Phạm vi của rắn taipan nội địa (màu đỏ). Phạm vi hiện tại, được ghi nhận hạn chế hơn. | |
Các đồng nghĩa | |
Danh sách |
Rắn taipan nội địa (Oxyuranus microlepidotus) là một loài rắn đặc hữu của Úc, nổi bật với mức độ độc nhất trong số các loài rắn trên cạn dựa trên liều gây chết trung bình (LD50). Thuộc họ Elapidae, dù có nọc độc mạnh, loài rắn này rất nhút nhát và thường tìm cách trốn chạy khi gặp nguy hiểm. Đặc biệt, chúng có khả năng thay đổi màu sắc theo mùa; vào mùa hè, da của chúng chuyển sang màu xanh nhạt, trong khi vào mùa đông, chúng trở thành màu nâu sẫm. Sự thay đổi này giúp chúng thích nghi với điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Rắn Taipan có thể dài từ 1,8 m đến 2,5 m, ăn chuột và các loài chim. Chúng sinh sống tại trung tâm Úc, từ đông nam Lãnh thổ Bắc Úc đến phía tây Queensland, cũng như quanh hồ Eyre và các sông Murray, Darling, và Murrumbidgee. Sự sinh sản của chúng phụ thuộc vào số lượng chuột; khi chuột nhiều, chúng sinh sản nhiều hơn và mỗi lần đẻ từ 12 đến 20 quả trứng, nở sau khoảng 2 tháng.
Liều gây chết trung bình (LD50) cho chuột là 2 μg/kg (ppb) đối với taipoxin tinh chất và 30 μg/kg (ppb) đối với nọc độc tự nhiên.
Hình ảnh






Xem thêm
- Boulenger GA (1896). Danh mục các loài rắn tại Bảo tàng Anh (Lịch sử Tự nhiên). Tập III., Bao gồm các loài Colubridæ (Opisthoglyphæ và Proteroglyphæ),... London: Các quản trị viên Bảo tàng Anh. (Nhà in Taylor and Francis). xiv + 727 trang. + Các Hình I-XXV. (Pseudechis microlepidotus và P. ferox, trang 332).
- McCoy F (1879). Lịch sử Tự nhiên của Victoria. Đề cương về Động vật học của Victoria; hoặc, Hình ảnh và Mô tả các Loài Động vật Bản địa của Victoria. Thập kỷ III. London: G. Robertson. (Nhà in chính phủ J. Ferres, Melbourne). 50 trang. + Các Hình 21–30. (Diemenia microlepidota, loài mới, trang 12–13 + Hình 23, Các Hình 2–3).
Kết nối bên ngoài
- Thông tin liên quan đến Oxyuranus microlepidotus trên Wikispecies
- Tài liệu liên quan đến Oxyuranus microlepidotus trên Wikimedia Commons
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại |
|
---|