
1. Dựa vào đặc tính sinh sống
Rồng thích bay trên bầu trời, kết nối với mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao. Vì vậy, nên đặt tên cho người tuổi Thìn bằng những chữ gồm bộ Nhật, Nguyệt, Tinh, Vân, Thìn, để thêm phần sâu sắc vào tâm hồn của họ.
Những tên phong cách cho người tuổi Thìn: Nhật, Minh, Tinh, Xuân, Ánh, Thời, Huy, Kì, Vân, Lâm, Phi, Thần, Đằng, Nông…
Ngoài ra, rồng yêu nước và mưa, nếu được coi là thần mưa, nước trong sông hồ là tài sản quý giá của vua Rồng, nơi an náu yên bình của chúng. Vì thế, có thể sử dụng các từ: Thủy, Băng, Vĩnh, Thanh, Giang, Pháp, Hải, Lâm, Thái, Tuyên… khi đặt tên cho người tuổi Thìn.
Rồng từng là biểu tượng của quyền lực trong xã hội cổ đại, phù hợp với việc sử dụng các từ như Vương, Quân, Đại, Chủ, Đế, Lệnh, Trưởng khi đặt tên cho người tuổi Thìn.
Các lựa chọn tên phù hợp: Đại, Ngọc, Quân, Vương, Cầm, Châu, Dao, Thái, Phu, Thiên…
2. Dựa vào mối quan hệ tương sinh với các con giáp khác
Thân – Tý – Thìn có mối quan hệ tam hợp, nên có thể sử dụng các từ như: Hanh, Tồn, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Thành, Quý… khi đặt tên cho người tuổi Thìn.
Ngoài ra, có thể chọn tên chứa bộ Đầu, Huyền để thể hiện tính cách cao quý của rồng. Các lựa chọn phù hợp: Hữu, Ngạn, Chân, Thanh, Thăng…
3. Các tên cần tránh
Tránh sử dụng các chữ Tuất, Khuyển vì Thìn Tuất chính xung. Các tên nên tránh bao gồm: Thành, Quốc, Mậu, Dịch, Mãnh, Hiến, Tưởng…
Hãy tránh sử dụng các tên như Sơn, Hô, Khâu, Cấn, Dần để tránh việc phạm vào 'Long Hổ đấu'. Ví dụ như: Sơn, Sầm, Đại, Dân, Nhạc, Đồng, Cương, Côn, Tung, Lam, Loan, Lương, Hiệu, Diễn, Dần…
Hãy tránh sử dụng các tên có chữ Khẩu vì có thể dẫn đến 'Khốn Long' (rồng gặp khốn cùng). Những tên nên tránh: Cổ, Khả, Sử, Hữu, Danh, Hợp, Hậu, Chu, Trình, Đường, Phẩm…
Ngoài ra, cần tránh đặt tên cho người tuổi Thìn bằng các từ Xước, Cung, Xuyên, Kỉ, Ấp, Tỵ, Thần, Sĩ, Tương, Nhân, Thiếu để không trở thành rồng bị giáng xuống thành rắn, từ lớn trở thành bé, địa vị cũng giảm sút.
Hãy tránh sử dụng các tên như Nguyên, Sung, Quang, Tiên, Khắc, Đệ, Cường, Trang, Cung, Hoằng, Cảng, Tuyển, Châu, Huấn, Thông, Liên, Tạo, Đạt, Tiến, Viễn, Bang, Hương, Đô, Quảng, Chí, Thượng, Tựu…
Theo Bách khoa toàn thư 12 con giáp
