Siêu nhỏ (ký hiệu: µ) là một tiền tố dùng trước đơn vị đo lường quốc tế để chỉ một giá trị nhỏ hơn 1.000.000 lần hay 10-6.
Khái niệm này đã được công nhận từ năm 1960 và có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là 'nhỏ bé'.
Liên kết ngoài
- Trang web BIPM
| Tiền tố | Quetta | Ronna | Yotta | Zetta | Exa | Peta | Tera | Giga | Mega | Kilo | Hecto | Deca | Ø | Deci | Centi | Mili | Micro | Nano | Pico | Femto | Atto | Zepto | Yocto | Ronto | Quecto |
| Kí hiệu | Q | R | Y | Z | E | P | T | G | M | k | h | da | Ø | d | c | m | µ | n | p | f | a | z | y | r | q |
| Giá trị | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
