Dòng smartphone cao cấp của Samsung đã được ra mắt, đáp ứng mong chờ của người hâm mộ và người dùng công nghệ trên toàn thế giới.
Khác với các năm trước, năm nay Samsung tung ra 4 model smartphone thuộc dòng Galaxy S10 để đáp ứng nhu cầu sử dụng ở các phân khúc khác nhau và cạnh tranh với Apple.
Vậy giữa các smartphone Galaxy S10 có gì khác biệt? Hãy cùng Mytour so sánh thông số kỹ thuật qua bảng dưới đây:

| Tiêu chí | Galaxy S10 | Galaxy S10+ | Galaxy S10e | Galaxy S10 5G |
| Kích thước (dài x rộng x dày) mm | 149.9 × 70.4 × 7.8 | 157.6 × 74.1 × 7.8 | 142.2 × 69.9 × 7.9 | 162.8 x 76.2 x 7.6 |
| Màn hình | Cong cạnh, AMOLED 6.1 inch, 551ppi | Cong cạnh, AMOLED 6.4 inch, 526ppi | Phẳng, AMOLED 5.8 inch, 435ppi | Cong cạnh, AMOLED 6.7 inch, 502ppi |
| Vi xử lý, RAM | Snapdragon 855, RAM 8GB | Snapdragon 855, RAM 8GB hoặc 12GB | Snapdragon 855, RAM 6GB hoặc 8GB | Snapdragon 855, RAM 8GB hoặc 12GB |
| Tùy chọn bộ nhớ trong | 128GB, 512GB | 128GB, 512GB, 1TB | 128GB, 256GB | 128GB, 512GB, 1TB |
| Hệ điều hành | Android Pie 9.0 | Android Pie 9.0 | Android Pie 9.0 | Android Pie 9.0 |
| Camera chính | 16MP + 12MP +12MP | 16MP + 12MP +12MP | 12MP + 16MP | 16MP + 12MP +12MP+ 3D Time-of Flight |
| Camera trước | 10MP | 10MP + 8MP | 10MP | 10MP + 3D Time-of Flight |
| Pin | 3400 mAh | 4100 mAh | 3100 mAh | 4500 mAh |
| Khóa vân tay nhúng màn hình cảm ứng | Có | Có | Không (cảm biến vân tay điện dung nằm cạnh bên) | Có |
| Giá | Từ 900 USD | Từ 1000 USD | Từ 750 USD | Chưa rõ |
Chúng ta có thể nhận biết sự khác biệt giữa các smartphone này, không chỉ về cấu hình mà còn về ngoại hình, thiết kế.
🛒 XEM NGAY đặt mua Samsung Galaxy S10 với giá cực kỳ hấp dẫn
