Bamboo Airways là hãng hàng không Việt Nam thuộc tập đoàn FLC - Công ty TNHH hàng không Tre Việt (BAMBOO AIRWAYS COMPANY LIMITED). Hãng đã thực hiện chuyến bay đầu tiên vào đầu năm 2019. Bamboo Airways nổi tiếng với giá vé hợp lý và chính sách điều kiện vé thuận tiện, đồng thời mang đến trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách với dịch vụ chất lượng.

Bamboo Airways mang đến những trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách
1. Bamboo Airways khai thác những đường bay nào?
Để đáp ứng nhu cầu đi lại, Bamboo Airways hiện đang khai thác 30 đường bay Nội địa và Quốc tế
Khởi hành từ Hà Nội (HAN):
Hà Nội – Buôn Ma Thuột; Hà Nội – Cần Thơ; Hà Nội – Đà Lạt; Hà Nội – Đà Nẵng; Hà Nội – Đồng Hới; Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh; Hà Nội – Nha Trang; Hà Nội – Phú Quốc; Hà Nội – Pleiku; Hà Nội – Quy Nhơn.
Các chuyến từ thành phố Hồ Chí Minh (SGN):
Hồ Chí Minh – Buôn Ma Thuột; Hồ Chí Minh – Đà Lạt; Hồ Chí Minh – Đà Nẵng; Hồ Chí Minh – Đồng Hới; Hồ Chí Minh – Hà Nội; Hồ Chí Minh – Hải Phòng; Hồ Chí Minh – Nha Trang; Hồ Chí Minh – Phú Quốc; Hồ Chí Minh – Pleiku; Hồ Chí Minh – Vân Đồn; Hồ Chí Minh – Quy Nhơn; Hồ Chí Minh – Thanh Hóa; Hồ Chí Minh – Vinh;
Các chặng bay nội địa khác :
Buôn Ma Thuột – Hà Nội; Buôn Ma Thuột – Vinh; Vinh – Đà Lạt; Đà Nẵng – Hà Nội; Đồng Hới – Hà Nội; Vân Đồn – Hồ Chí Minh; Nha Trang – Hà Nội; Phú Quốc – Hà Nội; Quy Nhơn – Hà Nội; Quy Nhơn – Hồ Chí Minh; Thanh Hóa – Hồ Chí Minh; Vinh – Buôn Ma Thuột; Vinh – Đà Lạt; Vinh – Hà Nội; Vinh – Hồ Chí Minh.; Cần Thơ – Hà Nội; Đà Lạt – Hà Nội; Đà Lạt – Vinh.
2. Giá vé máy bay chặng phổ biến của Bamboo Airways là bao nhiêu?
| Điểm khởi hành | Điểm Đến |
Giá Tốt Nhất |
| TP HCM | Hà Nội | 199.000đ |
| Vân Đồn | 199.000đ | |
| Quy Nhơn | 99.000đ | |
| Thanh Hóa | 199.000đ | |
|
Hà Nội |
TP HCM | 199.000đ |
| Buôn Ma Thuột | 99.000đ | |
| Đà Nẵng | 99.000đ | |
| Đồng Hới | 49.000đ | |
| Nha Trang | 199.000đ |
Chú ý: Dưới đây là bảng giá vé một chiều chưa bao gồm thuế và phí sân bay. Giá vé sẽ biến động liên tục tùy thuộc tình trạng đặt chỗ. Giá vé được Mytour cập nhật tại thời điểm tháng 10/2020
3. Bamboo Airways quy định điều kiện vé như thế nào?
Hãng Bamboo Airways chia thành 3 hạng giá vé: Bamboo Economy (Bamboo Phổ thông), Bamboo Premium (Bamboo Phổ thông đặc biệt), Bamboo Business (Bamboo Thương gia).
Trong đó, mỗi hạng vé này có 02 nhóm giá là linh hoạt (flex) và thông minh (smart). Riêng với vé Bamboo Economy, ngoài nhóm giá linh hoạt và thông minh, còn thêm 2 nhóm giá là tiết kiệm (saver) và tiết kiệm tối đa (saver max).
Bảng hạng giá vé Bamboo Economy
| Economy Saver Max | Economy Saver | Economy Smart | Economy Flex |
|
- Hành lý xách tay: 7kg - Hành lý ký gửi: Trả phí - Suất ăn miễn phí |
- Hành lý xách tay: 7kg - Hành lý ký gửi: 20kg - Suất ăn miễn phí |
- Hành lý xách tay : 7kg - Hành lý ký gửi: 20kg - Suất ăn miễn phí |
- Hành lý xách tay: 7kg - Hành lý ký gửi: 20kg - Suất ăn miễn phí - Lựa chọn chỗ ngồi miễn phí |
Bảng hạng giá vé Bamboo Premium
| Premium Smart | Premium Flex |
|
- Hành lý xách tay: 7kg - Hành lý ký gửi: 30kg - Suất ăn miễn phí - Ưu tiên check-in và lên tàu bay |
- Hành lý xách tay: 7kg - Hành lý ký gửi: 30kg - Suất ăn miễn phí - Lựa chọn chỗ ngồi miễn phí - Ưu tiên check-in và lên tàu bay |
Bảng hạng giá vé Bamboo Business
| Business Smart | Business Flex |
|
- Hành lý xách tay: 14kg - Hành lý ký gửi: 40 kg - Suất ăn miễn phí - Lựa chọn chỗ ngồi miễn phí - Phòng VIP tại sân bay - Ưu tiên check-in và lên tàu bay |
- Hành lý xách tay: 14kg - Hành lý ký gửi: 40 kg - Suất ăn miễn phí - Lựa chọn chỗ ngồi miễn phí - Phòng VIP tại sân bay - Ưu tiên check-in và lên tàu bay |
Bảng điều kiện vé của Bamboo Airways
Vé Bamboo Economy
| Economy Saver Max | Economy Saver | Economy Smart | Economy Flex | |
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Không áp dụng |
- Áp dụng - Thu phí 270.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Thu phí 270.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) - Giai đoạn Tết Nguyên Đán thu phí 270.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) |
- Không áp dụng |
- Không áp dụng |
- Áp dụng - Thu phí 550.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) - Giai đoạn Tết Nguyên Đán thu phí 270.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
|
Đổi tên (trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 03 tiếng) |
- Không áp dụng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Không áp dụng | - Không áp dụng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) |
- Không áp dụng | - Không áp dụng |
- Áp dụng - Thu phí 550.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng - Giai đoạn Tết Nguyên Đán thu phí 550.000đ/pax/chặng |
|
Nâng hạng |
- Áp dụng - Thu phí |
- Áp dụng - Thu phí |
- Áp dụng - Thu phí |
- Áp dụng - Thu phí |
Vé Bamboo Premium
|
Premium Smart |
Premium Flex | |
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Thu phí 270.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) |
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) |
- Áp dụng - Thu phí 270.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 270.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
|
Đổi tên (trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 550.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 550.000đ/pax/chặng |
|
Nâng hạng |
- Áp dụng - Miễn phí |
- Áp dụng - Miễn phí |
Vé Bamboo Business
| Business Smart |
Business Flex |
|
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) |
|
Thay đổi chuyến bay/ Hành trình (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờkhởi hành) |
- Áp dụng - Thu phí 270.000đ/pax/chặng - Thu chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Miễn phí đổi - Thu chênh lệch (nếu có) - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 270.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
|
Đổi tên (trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trước giờ khởi hành tối thiểu 03 tiếng) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng |
|
Hoàn vé (trong vòng 03 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 550.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
- Áp dụng - Thu phí 350.000đ/pax/chặng - Giai đoạn Tết Nguyên Đán: Thu phí 550.000đ/pax/chặng + chênh lệch (nếu có) |
4. Quy định về hành lý xách tay và hành lý ký gửi của Bamboo Airways?
Hành lý xách tay
-Kích thước hành lý xách tay theo quy định của Bamboo Airways không vượt quá 56cmx36cmx23cm (22x14x9 inches)
-Ngoài hành lý theo tiêu chuẩn, mỗi hành khách có thể mang theo miễn phí: túi xách nhỏ, ô dù, sách/báo/tạp chí, laptop, áo khoác, khăn choàng cổ, dụng cụ cho hành khách khuyết tật, máy ảnh, ống nhòm, xe nôi trẻ em.
-Nếu hành lý xách tay vượt quá quy định về số lượng, trọng lượng, và kích thước, hành khách cần chuyển sang hành lý ký gửi.

Hành lý ký gửi
Mỗi kiện hành lý ký gửi không được nặng quá 32kg và tổng kích thước 3 chiều (dài + rộng + cao) không vượt quá 203cm.
- Bamboo cung cấp các gói hành lý mua thêm với các tùy chọn trọng lượng như: 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg, 35kg, 40kg
- Chi phí hành lý quá cước tại sân bay được tính như sau:
+ Mua gói hành lý quá cước 15kg áp dụng cho vé chưa có gói hành lý ký gửi nào
+ Chi phí thực tế với số kg hành lý quá cước được tính theo từng kg
- Xe đẩy em bé gấp lại được được vận chuyển miễn phí khi ký gửi
Quy định về hành lý hạn chế chuyên chở
-Các vật phẩm dễ vỡ, dễ hỏng như đồ tươi sống, thực phẩm mong manh, tác phẩm nghệ thuật, máy quay phim, máy ảnh, tiền bạc, trang sức, kim loại quý, đá quý, máy tính, thiết bị điện tử, giấy tờ có giá trị chuyển đổi thành tiền, chứng khoán, tài liệu đàm phán, hợp đồng, tài liệu kinh doanh, hàng mẫu, giấy tờ tùy thân, và các vật dụng quý và/hoặc có giá trị khác không được chở trong hành lý ký gửi
- Mắm và chất lỏng có mùi khác: Không được vận chuyển
- Trái sầu riêng và các đồ có mùi khác: Không được vận chuyển
6. Quy trình đóng mở quầy làm thủ tục của hãng Bamboo Airways kéo dài bao lâu?
Thời gian mở quầy làm thủ tục:
02 giờ trước chuyến bay nội địa
03 giờ trước chuyến bay quốc tế xuất phát từ Việt Nam
Từ 02 đến 04 giờ trước chuyến bay quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam.
Thời gian đóng quầy làm thủ tục:
40 phút trước giờ khởi hành dự kiến cho chuyến bay nội địa
50 phút trước giờ khởi hành dự kiến cho chuyến bay quốc tế.
6. Tìm và đặt vé máy bay hãng Bamboo Airways với giá rẻ nhất như thế nào?
Hiện nay trên hệ thống vé máy bay trực tuyến Mytour.vn đang cập nhật ngay lập tức và chính xác giờ bay cũng như giá vé của tất cả các hành trình mà hãng hàng không Bamboo Airways khai thác. Tại Mytour.vn, chúng tôi luôn mang đến giá tốt nhất và dịch vụ chất lượng nhất. Để đặt vé máy bay hãng Bamboo Airways, quý khách vui lòng truy cập https://www.Mytour.vn/ hoặc gọi 1900 2083 để được hỗ trợ!
