
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Từ Tân | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 4, 1994 (30 tuổi) | ||
| Nơi sinh | Thẩm Dương, Liêu Ninh, Trung Quốc | ||
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sơn Đông Thái Sơn | ||
| Số áo | 12 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2010 | Thiên Tân Thái Đạt | ||
| 2010 | Thượng Hải Thân Hoa | ||
| 2010–2013 | Atlético Madrid | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2015 | Atlético Madrid B | 8 | (1) |
| 2013–2015 | Atlético Madrid C | 50 | (1) |
| 2016–2021 | Quảng Châu Hằng Đại | 58 | (1) |
| 2021- | Sơn Đông Thái Sơn | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2011 | U-17 Trung Quốc | 10 | (5) |
| 2011–2012 | U-20 Trung Quốc | 13 | (2) |
| 2013–2015 | U-23 Trung Quốc | 18 | (6) |
| 2021– | Trung Quốc | 16 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 11 năm 2020 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 1 năm 2024 | |||
Tân (giản thể: 徐昕; phồn thể: 徐昕; bính âm: Xú xīn, sinh ngày 19 tháng 4 năm 1994) là cầu thủ bóng đá người Trung Quốc đang thi đấu cho Sơn Đông Thái Sơn tại Chinese Super League và đội tuyển quốc gia Trung Quốc.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Tân bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại học viện trẻ Thiên Tân Thái Đạt năm 2006. Sau khi chuyển đến học viện trẻ Thượng Hải Thân Hoa, anh gia nhập học viện của Atlético Madrid ở La Liga vào năm 2010. Ngày 11 tháng 5 năm 2013, Tân được đôn lên đội hình Atlético Madrid B và ra mắt câu lạc bộ ngày 12 tháng 5 năm 2013 trong trận thua 0-1 trước CD Marino, vào sân thay Vicente Romero phút 66. Anh ra mắt Atlético Madrid C ngày 25 tháng 8 năm 2013 trong trận hòa 2-2 trước AD Parla, vào sân thay Samuel Villa phút 71.
Ngày 25 tháng 12 năm 2015, Tân gia nhập Quảng Châu Hằng Đại tại Chinese Super League với mức phí 4,3 triệu euro. Anh ra mắt câu lạc bộ ngày 1 tháng 4 năm 2016 trong chiến thắng 2-0 trước Quảng Châu Phú Lực, vào sân thay Hoàng Bác Văn phút 71. Ngày 1 tháng 4 năm 2017, anh gặp chấn thương đứt dây chằng mắt cá chân trái trong chiến thắng 3-2 trước Thượng Hải SIPG. Tháng 7 năm 2018, có tin Tân sẽ được cho mượn đến Vũ Hán Trác Nhĩ ở China League One nửa mùa giải, nhưng thương vụ không thành công do tranh chấp giữa Quảng Châu Hằng Đại và Vũ Hán Trác Nhĩ về Dương Siêu Thanh.
Thống kê sự nghiệp
- Cập nhật đến ngày 25 tháng 11 năm 2020
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp Quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Atlético Madrid B | 2012-13 | Segunda División B | 1 | 0 | - | - | - | 1 | 0 | |||
| 2013-14 | 1 | 0 | - | - | - | 1 | 0 | |||||
| 2015-16 | Tercera División | 6 | 1 | - | - | - | 6 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 1 | ||
| Atlético Madrid C | 2013-14 | Tercera División | 23 | 0 | - | - | - | 23 | 0 | |||
| 2014-15 | 27 | 1 | - | - | - | 27 | 1 | |||||
| Tổng cộng | 50 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50 | 1 | ||
| Quảng Châu Hằng Đại | 2016 | Chinese Super League | 5 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 2017 | 14 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 20 | 0 | ||
| 2018 | 7 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 11 | 0 | ||
| 2019 | 18 | 1 | 2 | 0 | 3 | 0 | - | 23 | 1 | |||
| 2020 | 14 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | - | 16 | 0 | |||
| Tổng cộng | 58 | 1 | 10 | 0 | 10 | 0 | 1 | 0 | 79 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 116 | 3 | 10 | 0 | 10 | 0 | 1 | 0 | 137 | 3 | ||
Bàn thắng quốc tế
- Cập nhật đến ngày 1 tháng 2 năm 2022
- Bàn thắng và kết quả của đội Trung Quốc được ghi trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 1 tháng 2 năm 2022 | Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hà Nội, Việt Nam | Việt Nam | 1–3 | 1–3 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
Danh hiệu
CLB
Quảng Châu Hằng Đại
- Chinese Super League: 2016, 2017, 2019
- Cup FA Trung Quốc: 2016
- Siêu Cup FA Trung Quốc: 2016, 2017, 2018
Liên kết tham khảo
- Tân Xu trên Worldfootball.net
