
Tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về học tập
1. Tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong lớp học
2. Tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ học tập chi tiết

Học từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ học tập
えんぴつ / enpitsu/ bút chìけしゴム / keshigomu / cục tẩyペン /pen/ cây bútボールペン/ boorupen/ bút biマジック /majikku/ markerチョーク /chooku/ phấnこくばん / kokuban/ bảng đenホワイトボード /howaitoboodo/ Bảngふで /fude/ chảiかみ /kami/ giấyげんこうようし /genkou youshi/ Giấy thành phần của Nhật Bảnぶんぼうぐ・ぶんぐ /bunbougu/bungu/ văn phòng phẩm
3. Khám phá từ vựng tiếng Nhật về các công cụ thủ công
いろがみ /irogami/ giấy màuおりがみ /origami/ Origami (giấy)はさみ /hasami/ kéoのり /nori/ keo dínhホッチキス /hotchikisu/ cái kẹp giấyステープル /suteepuru/ stapleクリップ /kurippu/ kẹp giấyバインダー /baindaa/ keo dán
4. Tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về sách vở
ほん /hon/ sáchえほん /ehon/ sách có hìnhきょうかしょ /kyoukasho/ sách giáo khoaノート /nooto/ máy tính xách tayじしょ・じてん /jisho/jiten/ từ điển

5. Tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về các thiết bị điện
6. Học từ vựng tiếng Nhật về các đồ vật xung quanh phòng
Trên đây là bài viết về học từ vựng tiếng Nhật với chủ đề các đồ dùng trong trường học. Hãy dành ít thời gian mỗi ngày để học tiếng Nhật nhé. Mytour chúc các bạn thành công.
