Tên được lựa chọn thể hiện sự mạnh mẽ và năng động của cá nhân.
Sắc: Số cô đơn, khó khăn nhưng cuối cùng thịnh vượng.

Sinh: Trí dũng và thành công, có thịnh vượng và sự may mắn.
Soái: Quyết đoán và thành công, cuối đời có thể gặp khó khăn nhưng vẫn hưng vượng.
Sơn: Gặp khó khăn nhưng cuối đời thành công, phù hợp với công việc kỹ thuật.
Song: Tài năng đa dạng, sống cuối đời bình yên. Nếu là nữ, khó khăn trong hôn nhân và với con cái, ngoại hình hạnh phúc nhưng tâm hồn đau khổ.
Sử: Cuộc đời thịnh vượng, gặp khó khăn ở trung niên nhưng cuối đời đầy may mắn và thành công, con cháu hưởng lợi từ thành tựu của mình.
Sự: Nhạy cảm và sống cuộc đời thanh nhàn. Mặc dù sự nghiệp không thành công nhưng cuối đời vẫn được hưởng phúc lộc.
Sư: Đối mặt với khó khăn từ cha mẹ, tuổi trẻ gặp nhiều thử thách, trung niên đầy tai ương nhưng cuối đời hạnh phúc.
Sứ: Ôn hòa, hiền hậu, số phải trải qua nhiều vất vả, nhưng nếu đi ra ngoài sẽ gặp may mắn và tài lộc. Gia đình hòa thuận, cuối đời thịnh vượng.
Sung: Điềm đạm, hiền lành, số phải trải qua nhiều khó khăn nhưng khi ra ngoài sẽ thành công và phát tài, phát lộc ở tuổi trung niên.
Sủng: Phong phú tài năng, sống cuộc đời thanh nhàn, hưởng lợi từ sự phú quý, trung niên thịnh vượng. Nếu là phụ nữ, sẽ gặp khó khăn trong hôn nhân và với con cái.
Sửu: Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, sống cuối đời trong sự hạnh phúc và thịnh vượng, số 2 vợ ở tuổi trung niên.
Theo Tên hay thời vận tốt
