
Answer Key
Question | Đáp án |
|---|---|
27 | B |
28 | A |
29 | C |
30 | C |
31 | H |
32 | D |
33 | F |
34 | E |
35 | B |
36 | NO |
37 | NOT GIVEN |
38 | YES |
39 | NO |
40 | NOT GIVEN |
Explanation of the answer key for Cambridge IELTS 18, Test 3, Reading Passage 3: The case for mixed-ability classes
Queries 27-30
Inquiry 27
Đáp án: B
Vị trí: Đoạn 1, dòng 4 - 15.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Interrogation 28
Đáp án: A
Vị trí: Đoạn 3, dòng 10 - 11.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Interrogative 29
Đáp án: C
Vị trí: Đoạn 5, dòng 2 - 5.
Giải thích đáp án:
Giải thích | 29. What idea is suggested by the reference to Mount Qomolangma in the fifth paragraph? A students following unsuitable paths B students attempting interesting tasks C students not achieving their full potential D students not being aware of their limitations |
|---|
Inquisition 30
Đáp án: C
Vị trí: Đoạn 6, dòng 6 - 12.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Queries 31-35: Does streaming work effectively?
Inquiry 31
Đáp án: H
Vị trí: Đoạn 7, dòng 3.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Interrogation 32
Đáp án: D
Vị trí: Đoạn 7, dòng 9.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Interrogative 33
Đáp án: F
Vị trí: Đoạn 7, dòng 11.
Giải thích đáp án:
Giải thích | h:
|
|---|
Inquisition 34
Đáp án: E
Vị trí: Đoạn 7, dòng 12.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Inquiry 35
Đáp án: B
Vị trí: Đoạn 8, dòng 6 - 7.
Giải thích đáp án:
Giải thích |
|
|---|
Queries 36-40
Inquiry 36
Đáp án: NO
Vị trí: Đoạn 6, dòng 15 - 17.
Giải thích đáp án:
Giải thích | Khi đề cập đến mô hình giáo dục của Vygotsky, bài đọc cho biết rằng nếu bắt ép mọi người trên cùng một chuyến leo núi, mặc kệ khả năng của mọi người ra sao (regardless of aptitude), là một điều viển vông, điên rồ (madness). Có thể thấy, mô hình này không ủng hộ ý tưởng về lớp học hỗn hợp (“everyone on the same hike” khớp với “mixed-ability class”) mà ngược lại còn chỉ trích chúng (“would be madness” trái ngược với “support” trong đề). Vì vậy, đáp án là NO |
|---|
Inquiry 37
Đáp án: NOT GIVEN
Vị trí: Đoạn 9, dòng 4 - 10.
Giải thích đáp án:
Giải thích | Khi đề cập “MKO roles”, không có thông tin về việc liệu giáo viên có không chắc chắn (“uncertain”) hay không. Vì vậy, đáp án là NOT GIVEN |
|---|
Inquiry 38
Đáp án: YES
Vị trí: Đoạn 10, dòng 7 - 9.
Giải thích đáp án:
Giải thích | Theo bài đọc, sẽ rất thú vị (“exciting” khớp với rewarding” trong đề) khi truyền đạt những kiến thức bạn chỉ vừa mới thuần thục (“have just mastered” khớp với “only recently acquired” trong đề). Vì vậy, đáp án là YES |
|---|
Inquiry 39
Đáp án: NO
Vị trí: Đoạn 11, dòng 5 - 8.
Giải thích đáp án:
Giải thích | Bài đọc đề cập đến việc ngày nay, điều mà chúng ta cần hơn cả là phần lớn học sinh có thể phát triển thêm hơn (“need the many to flourish”), chứ không phải chịu đựng sự bất công chỉ vì một vài vì sao sáng (“bright stars” khớp với “highest-achieving students” trong đề). Thông tin này cho thấy nhiệm vụ ưu tiên phải không phải là giúp những học sinh giỏi đạt được mục tiêu của họ (“need many to flourish” trái ngược với “ensure that the highest-achieving students attain their goal”). Vì vậy, đáp án là NO |
|---|
Inquiry 40
Đáp án: NOT GIVEN
Vị trí: Đoạn 11, dòng 10 - 11.
Interpretation of answers:
Giải thích | Bài đọc chỉ đề cập đến việc những học sinh khỏe mạnh nhận ra rằng họ cần động viên những bạn còn đang lưỡng lự, chưa sẵn lòng tham gia. Nhưng không có thông tin về việc tham gia vào các hoạt động dã ngoại cộng tác giữa giáo viên và bạn học trong lớp có thể cải thiện kết quả học tập. Vì vậy, đáp án là NOT GIVEN |
|---|
Here is the entire explanation of answers for the Cambridge IELTS 18, Test 3, Reading Passage 3: The case for mixed-ability classes prepared by the professional team at Anh Ngữ Mytour. Learners can discuss the test and answers in the comment section or join the Mytour Helper forum for clarification on English language learning for IELTS and other English exams, operated by High Achievers.
Possess the book “Cambridge English IELTS 18 Key & Explanation” to view the complete content of answer explanations for Cambridge IELTS 18. Order here.
