
|
Tân Thạnh
|
|||
|---|---|---|---|
| Thị trấn | |||
| Thị trấn Tân Thạnh | |||
Một góc thị trấn Tân Thạnh | |||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | Việt Nam | ||
| Vùng | Đồng bằng sông Cửu Long | ||
| Tỉnh | Long An | ||
| Huyện | Tân Thạnh | ||
| Trụ sở UBND | Đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3 | ||
| Thành lập | 1992 | ||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: | |||
| |||
| Diện tích | 7,74 km² | ||
| Dân số (2021) | |||
| Tổng cộng | 7.120 người | ||
| Mật độ | 920 người/km² | ||
| Khác | |||
| Mã hành chính | 27826 | ||
Thị trấn Tân Thạnh là trung tâm hành chính của huyện Tân Thạnh, thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.
Vị trí địa lý
Thị trấn Tân Thạnh tọa lạc tại phía đông của huyện Tân Thạnh, có vị trí địa lý như sau:
- Giáp xã Kiến Bình ở phía đông và phía bắc
- Giáp xã Nhơn Hòa và xã Kiến Bình ở phía tây
- Giáp xã Tân Bình ở phía nam.
Thị trấn Tân Thạnh có diện tích 7,74 km², dân số năm 2021 là 7.120 người, với mật độ dân số 920 người/km².
Cơ cấu hành chính
Thị trấn Tân Thạnh được chia thành 5 khu dân cư.
Quá trình hình thành và phát triển
Vào ngày 31 tháng 8 năm 1992, Ban Tổ chức Chính phủ ban hành Quyết định số 549/1992/QĐ-TCCP, quyết định thành lập thị trấn Tân Thạnh từ 650 ha diện tích tự nhiên và 5.243 người của xã Kiến Bình, được chia thành 4 ấp.
Ghi chú
- Danh mục các thị trấn tại Việt Nam
Xã, thị trấn thuộc huyện Tân Thạnh | |
|---|---|
| Thị trấn (1) | Tân Thạnh (huyện lỵ) |
| Xã (12): | Bắc Hòa · Hậu Thạnh Đông · Hậu Thạnh Tây · Kiến Bình · Nhơn Hòa · Nhơn Hòa Lập · Nhơn Ninh · Tân Bình · Tân Hòa · Tân Lập · Tân Ninh · Tân Thành |
