
|
Vũng Liêm
|
|||
|---|---|---|---|
| Thị trấn | |||
| Thị trấn Vũng Liêm | |||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | Việt Nam | ||
| Vùng | Đồng bằng sông Cửu Long | ||
| Tỉnh | Vĩnh Long | ||
| Huyện | Vũng Liêm | ||
| Trụ sở UBND | Khóm 1 | ||
| Thành lập | 1985 | ||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: | |||
| |||
| Diện tích | 4,72 km² | ||
| Dân số (1999) | |||
| Tổng cộng | 6.934 người | ||
| Mật độ | 1.469 người/km² | ||
| Dân tộc | Kinh, Hoa, Khmer | ||
| Khác | |||
| Mã hành chính | 29659 | ||
Vũng Liêm là trung tâm hành chính của huyện Vũng Liêm, thuộc tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
Vị trí
Thị trấn Vũng Liêm có tổng diện tích là 4,72 km², với dân số năm 1999 đạt 6.934 người và mật độ dân số là 1.469 người/km².
Quản lý hành chính
Thị trấn Vũng Liêm được phân chia thành 5 khu vực, bao gồm 2 khóm: 1 và 2, và 3 ấp: Phong Thới, Rạch Trúc, Trung Tín.
Tham khảo
- Các thị trấn tại Việt Nam
Xã, thị trấn thuộc huyện Vũng Liêm | |
|---|---|
| Thị trấn (1) | Vũng Liêm (huyện lỵ) |
| Xã (19) | Hiếu Nghĩa · Hiếu Nhơn · Hiếu Phụng · Hiếu Thành · Hiếu Thuận · Quới An · Quới Thiện · Tân An Luông · Tân Quới Trung · Thanh Bình · Trung An · Trung Chánh · Trung Hiệp · Trung Hiếu · Trung Ngãi · Trung Nghĩa · Trung Thành · Trung Thành Đông · Trung Thành Tây |
