Bộ Y tế vừa công bố hướng dẫn mới về biện pháp phòng chống dịch COVID-19 đối với người nhập cảnh Việt Nam. Những quy định này sẽ có hiệu lực từ ngày 15/3, thay thế cho các quy định hiện hành.
Thông tin mới nhất về lịch bay quốc tế và quy định nhập cảnh Việt Nam từ ngày 15/3
Theo thông báo CV 302/CH-LS-PL của Bộ Ngoại giao và CV 1265/BYT-DP của Bộ Y Tế ngày 15/3, Việt Nam sẽ điều chỉnh chính sách nhập cảnh đối với du khách nước ngoài như sau:
Mở cửa trở lại chính sách miễn thị thực cho các quốc gia Đông Nam Á và 13 quốc gia khác bao gồm:
Châu Á: Brunei, Myanmar, Philippines, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Lào, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc
Châu Âu: Na Uy, Phần Lan, Đan Mạch, Thụy Điển, Vương Quốc Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Belarus.

Hành khách nhập cảnh Việt Nam cần tuân thủ các điều kiện sau:
- Hành khách phải có giấy tờ nhập cảnh hợp lệ như: thẻ thường trú, thẻ tạm trú, thị thực, giấy miễn thị thực còn giá trị ngoại trừ các quốc gia được miễn thị thực như trên.
- Chứng nhận đã tiêm vaccine đầy đủ.
- Kết quả xét nghiệm âm tính bằng phương pháp RT-PCR/RT-LAMP (Trẻ em dưới 2 tuổi được miễn) trong vòng 72 giờ trước khi nhập cảnh Việt Nam hoặc có thể thực hiện xét nghiệm nhanh kháng nguyên âm tính trong vòng 24 giờ và được cơ quan có thẩm quyền của quốc gia thực hiện cấp giấy chứng nhận.
- Đăng ký y tế trực tuyến tại: https://tokhaiyte.vn.
- Khai báo tình trạng sức khỏe qua ứng dụng PC-Covid (tải trên iOS hoặc Google Play) sau khi nhập cảnh.
- Bảo hiểm y tế có mức bảo hiểm tối thiểu 10,000 USD với mục điều trị các vấn đề liên quan đến COVID-19.
- Tự theo dõi sức khỏe trong vòng 10 ngày sau khi nhập cảnh, nếu phát hiện triệu chứng nào của SARS-CoV-2 thì phải báo cáo ngay cho cơ quan y tế địa phương để được xử lý, điều trị kịp thời.
LỊCH BAY QUỐC TẾ MỚI NHẤT CỦA VIETNAM AIRLINES, VIETJET AIR VÀ BAMBOO AIRWAYS
| VIETNAM AIRLINES | ||||
| Hành trình | SHCB | Giờ bay | Giờ đáp | Ngày khai thác |
| HAN-NRT | VN310 | 0:20 | 7:00 | Thứ 4,5, CN |
| NRT-HAN | VN311 | 10:00 | 14:30 | Thứ 4,5, CN |
| HAN-KIX | VN330 | 0:45 | 6:40 | Thứ 4, 6 |
| KIX-HAN | VN331 | 10:30 | 13:55 | Thứ 4, 6 |
| HAN-NGO | VN346 | 0:20 | 6:30 | Thứ 4 |
| NGO-HAN | VN347 | 10:15 | 13:55 | Thứ 4 |
| SGN-ICN | VN408 | 23:35 | 6:30 | Thứ 3,5,7 |
| ICN-SGN | VN409 | 10:15 | 13:45 | Thứ 4,6,CN Từ 7/2022: Hàng ngày |
| HAN-ICN | VN416 | 0:40 | 6:35 | Thứ 4,5,6,CN Từ 29/3: Thứ 3,4,6 |
| HAN-ICN | VN416 | 23:35 | 5:30 | Thứ 6, CN |
| ICN-HAN | VN417 | 10:35 | 13:35 | Thứ 2,4,5, 7 Từ 27/3: Thứ 4,5,7,CN Từ 7/2022: Hàng ngày |
| HAN-SIN | VN661 | 7:35 | 11:55 | Thứ 3,6,7 |
| SIN-HAN | VN660 | 13:05 | 15:25 | Thứ 3,6,7 |
| SGN-SIN | VN651 | 9:05 | 12:10 | Thứ 2,4, 5, CN Từ 7/2022: Hàng ngày |
| SIN-SGN | VN650 | 13:10 | 14:20 | Thứ 2,4, 5, CN Từ 7/2022: Hàng ngày |
| SGN-BKK | VN601 | 8:40 | 10:20 | Thứ 4, 6, 7 Từ 27/3: Thứ 2,4,6,7,CN Từ 16/6: Hàng ngày |
| BKK-SGN | VN600 | 11:20 | 13:00 | Thứ 4, 6, 7 Từ 27/3: Thứ 2,4,6,7,CN Từ 16/6: Hàng ngày |
| HAN-BKK | VN615 | 9:30 | 11:30 | Thứ 5, 7 Từ 29/3: Thứ 3,5,7 Từ 14/6: Hàng ngày |
| BKK-HAN | VN614 | 12:15 | 14:15 | Thứ 5, 7 Từ 29/3: Thứ 3,5,7 Từ 14/6: Hàng ngày |
| SGN-PNH | VN853 | 15:45 | 16:40 | Thứ 3,5,7 |
| PNH-SGN | VN852 | 17:40 | 18:45 | Thứ 3,5,7 |
| SGN-REP | Từ 7/2022: Hàng ngày | |||
| REP-SGN | Từ 7/2022: Hàng ngày | |||
| SGN-SYD | VN773 | 21:10 | 9:10 | Thứ 4 Từ 27/3: Thứ 4, 5, CN Từ 29/6: Thứ 2,4,5,7,CN |
| SYD-SGN | VN772 | 10:00 | 14:35 | Thứ 3, 7 Từ 28/3: Thứ 2,5,6 Từ 30/6: Thứ 2,3,5,6,CN |
| HAN-VTE | VN923 | 17:30 | 18:50 | Thứ 4, CN |
| VTE-HAN | VN922 | 10:00 | 14:30 | Thứ 4, CN |
| SGN-TPE | VN570 | 14:30 | 17:10 | Thứ 4,7 Từ 29/6:Thứ 2,4,6,7 |
| TPE-SGN | VN571 | 19:10 | 21:40 | Thứ 4,7 Từ 30/6:Thứ 3,5,7,CN |
| HAN-TPE | VN578 | 13:30 | 17:10 | Thứ 3,5 Từ 28/6: Thứ 3,5,CN |
| TPE-HAN | VN579 | 19:10 | 21:25 | Thứ 3,5 Từ 4/7: Thứ 2,4,6 |
Tham khảo thêm lịch bay của Vietnam Airlines TẠI ĐÂY
| Hãng hàng không VIETJET AIR | ||||
| Tuyến bay | Mã chuyến bay | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động |
| SGN-SIN | VJ811 | 9:00 | 12:05 | Từ 17/03 – 26/03: Thứ 3,5,CN |
| SIN-SGN | VJ812 | 13:05 | 14:10 | |
| SGN-ICN | VJ862 | 2:10 | 9:20 | Từ 04/03 – 25/03: Thứ 6 |
| ICN-SGN | VJ863 | 11:10 | 14:40 | |
| HAN-ICN | VJ960 | 1:45 | 7:55 | Từ 8/3-22/3: Thứ 3 |
| ICN-HAN | VJ961 | 11:05 | 14:10 | |
| HAN-TPE | VJ940 | 7:15 | 11:10 | Từ 01/03 – 26/03: Thứ 7 |
| TPE-HAN | VJ941 | 12:00 | 14:10 | |
| SGN-TPE | VJ842 | 13:35 | 18:00 | Từ 01/03 – 26/03: Thứ 4 |
| TPE-SGN | VJ843 | 19:00 | 21:25 | |
| HAN-NRT | VJ932 | 0:55 | 8:00 | Từ 1/3-26/3: Thứ 5 |
| NRT-HAN | VJ933 | 9:30 | 14:00 | Từ 1/3-26/3: Thứ 3,7,CN |
| SGN-BKK | VJ803 | 11:30 | 13:00 | Thứ 6 hàng tuần |
| BKK-SGN | VJ804 | 14:00 | 15:30 | Thứ 6 hàng tuần |
Xem thêm lịch bay của Vietjet Air TẠI ĐÂY
| Hãng hàng không BAMBOO AIRWAY | ||||
| Chuyến bay | Mã chuyến bay | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động |
| HAN-LHR | QH23 | 9:30 | 18:00 | Từ 22/3: thứ 3 Từ 27/3: CN |
| LHR-HAN | QH24 | 13:00 | 9:00+ | Từ 23/3: thứ 4 Từ 27/3: CN |
| HAN-FRA | QH73 | 9:30 | 19:00 | Từ 25/2: thứ 6 Từ 28/3: Thứ 2/6 |
| FRA-HAN | QH74 | 14:00 | 8:30+ | Từ 26/2: thứ 7 Từ 28/3: Thứ 2/6 |
| SGN-MEL | QH88 | 1:30 | 14:00 | Thứ 7 |
| MEL-SGN | QH89 | 10:00 | 14:20 | CN |
| HAN-MEL | QH082 | – | – | Từ 27/4: Thứ 4 |
| MEL-HAN | QH083 | – | – | Từ 28/4: Thứ 5 |
| SGN-SYD | QH086 | – | – | Từ 29/3: Thứ 3 |
| SYD-SGN | QH087 | – | – | Từ 30/3: Thứ 4 |
| HAN-NRT | QH412 | 2:30 | 9:30 | Từ 25/01: Thứ 3,6 Từ 28/3: Thứ 2,5 |
| NRT-HAN | QH413 | 11:00 | 15:50 | Từ 25/01: Thứ 3,6 |
| ICN-HAN | QH451 | 11:05 | 14:15 | Từ 25/01: Thứ 5 Từ 28/3: Thứ 2,5 |
| HAN-TPE | QH510 | 11:30 | 16:05 | Từ 5/1: Thứ 4, 7 |
| TPE-HAN | QH511 | 17:35 | 20:25 | |
| SGN-SIN | QH305 | 6:50 | 10:00 | Từ 29/4: Thứ 6,CN |
| SIN-SGN | QH306 | 11:30 | 12:40 | Từ 29/4: Thứ 6,CN |
| SGN-BKK | QH325 | – | – | Từ 28/4: Thứ 5,7,CN |
| BKK-SGN | QH326 | – | – | Từ 28/4: Thứ 5,7,CN |
Xem thêm lịch bay của Bamboo Airway TẠI ĐÂY
Theo Mytour
***
Tham khảo: Hướng dẫn du lịch từ Mytour
MytourNgày 18, tháng Ba, năm 2022