Mặc dù là một trường Đại học trẻ nhưng Đại học Tây Đô đã thu hút sự quan tâm của nhiều học sinh và phụ huynh. Mức học phí cho năm học 2020 - 2021 tại Đại học Tây Đô được đánh giá là rất quan trọng, vì nó phản ánh sự phù hợp giữa điều kiện tài chính gia đình và yêu cầu học phí của trường. Hãy lưu ý rằng mức học phí sẽ thay đổi tùy thuộc vào ngành học và chương trình đào tạo bạn chọn.
Thông tin về học phí của Đại học Tây Đô
1. Thông tin về học phí Đại học Tây Đô trong năm học 2020-2021
2. Thông tin về học phí Đại học Tây Đô trong năm học 2019-2020
TT | Ngành học Đại học | Số tín chỉ các môn học HK1 | Số tiền học phí theo môn học HK1 (2019-2020) (đồng) | Học phí môn điều kiện | Tổng mức thu học phí HK1 |
(A) | (B) | (C)=(A)+(B) | |||
1 | Dược học | 14 | 16.170.000 | 275.000 | 16.445.000 |
2 | Điều dưỡng | 15 | 9.075.000 | 275.000 | 9.350.000 |
3 | Kế toán | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
4 | Tài chính - Ngân hàng | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
5 | Quản trị kinh doanh | 18 | 7.326.000 | 275.000 | 7.601.000 |
6 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 18 | 7.326.000 | 275.000 | 7.601.000 |
7 | Công nghệ thông tin | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
8 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
10 | Luật Kinh tế | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
11 | Ngôn ngữ Anh | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
12 | Việt Nam học (CN Du lịch) | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
13 | Du lịch | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
14 | Văn học | 16 | 6.512.000 | 275.000 | 6.787.000 |
15 | Thú y | 17 | 8.041.000 | 275.000 | 8.316.000 |
16 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
17 | Công nghệ thực phẩm | 17 | 7.854.000 | 275.000 | 8.129.000 |
18 | Quản lý đất đai | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
19 | Nuôi trồng thủy sản | 17 | 6.919.000 | 275.000 | 7.194.000 |
20 | Marketing | 18 | 7.326.000 | 275.000 | 7.601.000 |
21 | Kinh doanh quốc tế | 18 | 7.326.000 | 275.000 | 7.601.000 |
22 | Quản trị khách sạn | 18 | 7.326.000 | 275.000 | 7.601.000 |
23 | Chăn nuôi | 17 | 8.041.000 | 275.000 | 8.316.000 |
Thông tin về học phí Đại học Tây Đô trong năm học 2016 - 2017 cho bậc Đại học chính quy:
- Ngành Đại học Giáo dục sức khỏe : 550.000 đồng - 1.050.000 đồng/tín chỉ.
- Cho các ngành học khác, mức thu học phí : 350.000 đồng - 400.000 đồng/tín chỉ.
Thông tin về học phí Đại học Tây Đô năm học 2016 - 2017 cho bậc Cao đẳng chính quy :
- Cho ngành Cao đẳng Giáo dục sức khỏe : 460.000 đồng - 660.000 đồng/tín chỉ.
- Cho các ngành học khác, mức thu học phí : 280.000 đồng - 300.000 đồng/tín chỉ.
Học phí Đại học Tây Đô trong năm học 2016 - 2017 cho các môn học như Giáo dục Quốc phòng và Giáo dục thể chất là 220.000 đồng - 250.000 đồng/tín chỉ.
Mức học phí của Đại học Tây Đô cho năm học 2019 - 2020 khá cao so với các trường Đại học khác như Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2019 - 2020. Điều này sẽ đặt ra lựa chọn cho sinh viên có khả năng học tập trung bình và có điều kiện tài chính đủ để đáp ứng yêu cầu về học phí của trường. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo mức học phí của một số trường khác như sau:
- Học phí của Đại học Tân Tạo trong năm học 2019 - 2020
- Học phí của Đại học Đồng Tháp trong năm học 2019 - 2020
- Học phí của Đại học Phạm Văn Đồng trong năm học 2019 - 2020
- Học phí của Đại học Việt Đức trong năm học 2019 - 2020
Nếu bạn quan tâm đến việc học tại các trường này, bạn cũng cần biết mức học phí phải đóng của mình.
