Thành phố, khách sạn, điểm đến17-18 Apr, 2 Khách, 1 đêm
Tìm kiếm
Ngày đến Wed, Apr 17
1
Ngày vềThu, Apr 18
Số phòng, số khách1 phòng, 2 người lớn, 0 trẻ em

Hướng dẫn làm thẻ VISA Vietcombank | Thủ tục và điều kiện đơn giản

Bởi: Mytour.vn
967

Nội dung bài viết
  • Thẻ VISA Vietcombank, một công cụ thanh toán quốc tế, giúp bạn dễ dàng mua sắm online và thực hiện giao dịch toàn cầu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách đăng ký và điều kiện mở thẻ VISA Vietcombank thông qua vài bước đơn giản trên điện thoại và máy tính.
  • I. Thẻ VISA Vietcombank là gì?
  • II. Điều kiện để đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank
  • III. Mở thẻ VISA Vietcombank cần chuẩn bị những gì?
  • IV. Hướng dẫn đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank
  • V. Phí sử dụng thẻ VISA Vietcombank
  • VI. Cách kích hoạt thẻ VISA Vietcombank
  • Khám phá ưu đãi siêu hấp dẫn cho sạc dự phòng:

    Thẻ VISA Vietcombank, một công cụ thanh toán quốc tế, giúp bạn dễ dàng mua sắm online và thực hiện giao dịch toàn cầu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách đăng ký và điều kiện mở thẻ VISA Vietcombank thông qua vài bước đơn giản trên điện thoại và máy tính.

    Bước đơn giản đăng ký thẻ VISA Vietcombank

    Điện thoại mới - Giảm giá cực sốc - Mua ngay!

    I. Thẻ VISA Vietcombank là gì?

    Thẻ VISA là một hình thức thanh toán quốc tế được tổ chức VISA International Service Association liên kết với nhiều ngân hàng trên thế giới. Hiện thẻ VISA có mặt ở hơn 190 quốc gia và là một trong những loại thẻ phổ biến nhất ngày nay.

    Thẻ VISA Vietcombank là loại thẻ thanh toán quốc tế do Vietcombank cung cấp, bao gồm thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ quốc tế.

    1. Ưu đãi của thẻ VISA Vietcombank

    Thẻ VISA Vietcombank mang đến nhiều ưu đãi với khả năng thanh toán linh hoạt tại các điểm chấp nhận thẻ, đặc biệt qua mạng. Cụ thể, bạn sẽ được hưởng những lợi ích sau:

    • Chuyển tiền nhanh chóng từ nước ngoài 24/7 qua hệ thống ngân hàng liên kết.
    • Giới hạn chi tiêu cao, linh hoạt tài chính và lợi suất ưu đãi.
    • Rút tiền mặt tại mọi ATM có biểu tượng VISA.
    • Dịch vụ ngân hàng 24/7 qua tổng đài riêng 18001565 dành cho chủ thẻ Vietcombank Platinum.
    • Bảo mật với công nghệ chip EMV tiêu chuẩn quốc tế.
    • Quản lý chi tiêu thuận tiện qua VCB - SMS B@nking, VCB - iB@nking, VCB - Mobile B@nking.
    • Trong năm đầu tiên, hỗ trợ bảo hiểm từ các đối tác uy tín trên toàn Việt Nam.

    2. Các loại thẻ VISA Vietcombank

    Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Connect24 VISA

    Thẻ Vietcombank Connect24 VISA giúp bạn thực hiện giao dịch rút tiền, thanh toán online dễ dàng trên nhiều trang web, cùng những ưu đãi hấp dẫn như giảm giá mua sắm, ẩm thực, du lịch theo chính sách của Vietcombank. Đồng thời, bạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn và có hạn mức chi tiêu lên đến 200 triệu VND mỗi ngày.

    Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank VISA Platinum

    Thẻ Vietcombank VISA Platinum mang đến các dịch vụ tương tự như thẻ Connect24 VISA. Ngoài ra, bạn còn được hưởng những ưu đãi đặc biệt như:

    • Hoàn tiền 0.3% khi thanh toán bằng thẻ.
    • Bảo hiểm ưu đãi.
    • Ưu đãi dịch vụ golf.
    • Hạn mức chi tiêu tối đa 500 triệu VND mỗi ngày.

    Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Takashimaya VISA

    Chủ thẻ Vietcombank Takashimaya VISA, ngoài các ưu đãi giống thẻ Vietcombank Connect24 VISA, còn nhận được những ưu đãi đặc biệt như:

    • Miễn phí phát hành thẻ.
    • Ưu đãi điểm thưởng tích lũy từ các giao dịch tại Trung tâm thương mại Takashimaya.
    • Hạn mức chi tiêu tối đa 200 triệu VND mỗi ngày.

    Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank VISA

    Thẻ Vietcombank VISA cung cấp hạn mức tín dụng từ 50 triệu đến 300 triệu cho thẻ vàng và từ 5 triệu đến dưới 50 triệu cho thẻ chuẩn, đi kèm với các ưu đãi như:

    • Trả góp lãi suất 0% tại các đối tác liên kết.
    • Chi tiêu trước, trả tiền sau với thời gian miễn lãi lên đến 45 ngày.
    • Thanh toán tiện lợi qua Internet và ứng dụng di động.

    Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank VISA Platinum

    Vietcombank VISA Platinum có hạn mức tín dụng từ 100 triệu VND trở lên, đi kèm với nhiều ưu đãi như:

    • Ưu đãi hoàn tiền 0.5% trên tổng chi tiêu.
    • Ưu đãi sinh nhật tặng 1 triệu VND cho chủ thẻ có sinh nhật trong tháng.
    • Ưu đãi bảo hiểm trong vòng 12 tháng.
    • Miễn phí thường niên năm đầu cho 1 thẻ phụ.

    Thẻ đồng thương hiệu Vietcombank - Vietravel VISA

    Ngoài các lợi ích tương tự như thẻ Vietcombank VISA, chủ thẻ Vietcombank - Vietravel với hạn mức tín dụng từ 10 - 300 triệu, nhận thêm các ưu đãi như:

    • Ưu đãi hoàn tiền 0.5% trên tổng chi tiêu.
    • Tích điểm của thẻ hội viên Vietravel.
    • Nhiều ưu đãi phát hành thẻ khác như miễn phí thường niên năm đầu, miễn phí đòi bồi hoàn, miễn phí cấp lại pin,...

    Thẻ Saigon Centre - Takashimaya - Vietcombank VISA

    Thẻ Saigon Centre - Takashimaya - Vietcombank VISA có hạn mức tín dụng từ 50 - 300 triệu cho hạng vàng và 20 triệu đến dưới 50 triệu cho hạng chuẩn, mang đến ưu đãi đặc quyền như:

    • Ưu đãi thưởng điểm khi mua sắm tại trung tâm thương Takashimaya - Saigon Centre.
    • Nhiều ưu đãi phát hành thẻ khác như miễn phí thường niên năm đầu.
    • Miễn phí đòi bồi hoàn, miễn phí cấp lại pin,...

    II. Điều kiện để đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank

    Để đăng ký thẻ VISA Vietcombank, bao gồm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng, bạn cần đáp ứng đủ các điều kiện như sau:

    • Đủ 15 tuổi trở lên.
    • Không bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
    • Nếu là người nước ngoài, phải cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên.

    III. Mở thẻ VISA Vietcombank cần chuẩn bị những gì?

    Khi đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank, hãy chuẩn bị đầy đủ các thủ tục hồ sơ sau đây:

    Thẻ tín dụng VISA Vietcombank

    Cá nhân Việt Nam:

    • Bản gốc đơn đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế cho cá nhân và hợp đồng liên quan.
    • Bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực (mang theo bản chính để đối chiếu).
    • Bằng chứng về khả năng tài chính.
    • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của Vietcombank tại từng thời điểm.

    Cá nhân nước ngoài: Nếu là người nước ngoài, bạn cần bổ sung thêm các giấy tờ sau:

    • Bản sao giấy tờ chứng minh khả năng cư trú tại Việt Nam có hiệu lực từ 12 tháng trở lên (mang theo bản chính để đối chiếu).
    • Bản sao Giấy phép lao động hoặc hợp đồng lao động (áp dụng đối với thẻ không có hoặc có bảo đảm một phần) (mang theo bản chính để đối chiếu).
    • Bản gốc xác nhận của cơ quan nước ngoài (áp dụng đối với thẻ không có hoặc có bảo đảm một phần).

    Thẻ ghi nợ VISA Vietcombank

    Đối với khách hàng chưa có tài khoản:

    • Bản đơn đề nghị mở hồ sơ thông tin cá nhân, tài khoản giao dịch và đăng ký dịch vụ ngân hàng (bản gốc).
    • CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực (bản sao để đối chiếu với bản gốc).
    • Thị thực/Chứng nhận tạm trú/Thẻ tạm trú/Thẻ thường trú/Hợp đồng lao động/Quyết định trúng tuyển hoặc các giấy tờ khác thể hiện khả năng cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên đối với người nước ngoài (bản sao để đối chiếu với bản gốc).
    • Thẻ khách hàng thân thiết của Takashimaya (xuất trình khi yêu cầu phát hành thẻ).
    • Đơn đăng ký tham gia chương trình khách hàng thân thiết của Takashimaya (đối với khách hàng chưa đăng ký).
    • Các giấy tờ khác theo quy định của Vietcombank về mở tài khoản tại từng giai đoạn.

    Đối với khách hàng đã có tài khoản:

    • Bản đề nghị phát hành thẻ ghi nợ kèm hợp đồng (bản gốc).
    • CMND/CCCD/Hộ chiếu còn hiệu lực (bản sao để đối chiếu với bản gốc).
    • Thị thực/Chứng nhận tạm trú/Thẻ tạm trú/Thẻ thường trú/Hợp đồng lao động/Quyết định trúng tuyển hoặc các giấy tờ khác thể hiện khả năng cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên đối với người nước ngoài (bản sao để đối chiếu với bản gốc).
    • Thẻ khách hàng thân thiết của Takashimaya (xuất trình khi yêu cầu phát hành thẻ).
    • Đơn đăng ký tham gia chương trình khách hàng thân thiết của Takashimaya (đối với khách hàng chưa đăng ký).
    • Các giấy tờ khác theo quy định của Vietcombank về mở tài khoản tại từng giai đoạn.

    Tham khảo ngay sạc dự phòng giá giảm SHOCK nhất:

    IV. Hướng dẫn đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank

    1. Đăng ký làm thẻ VISA tại ngân hàng Vietcombank

    Bước 1: Sau khi chuẩn bị đầy đủ hồ sơ như đã mô tả ở mục trước, bạn ghé qua chi nhánh Vietcombank gần nhất để nhận hướng dẫn làm thẻ.

    Thời gian làm việc mới nhất của ngân hàng Vietcombank trong năm 2021

    Bước 2: Nhân viên ngân hàng sẽ cung cấp mẫu đơn đăng ký thẻ VISA Vietcombank, bạn điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn của họ.

    Mẫu đơn đăng ký thẻ VISA Vietcombank

    Bước 3: Sau khi hoàn thành việc nộp hồ sơ đăng ký mở thẻ, nhân viên ngân hàng sẽ thông báo về thời gian nhận thẻ từ 7 - 10 ngày.

    Bước 4: Ngay sau khi nhận thẻ, bạn thực hiện việc đổi mã PIN để bắt đầu sử dụng.

    2. Đăng ký làm thẻ VISA Vietcombank trực tuyến

    Hướng dẫn này chỉ áp dụng cho khách hàng là công chức, viên chức, người lao động, cựu sinh viên, nghiên cứu sinh, người học đã và đang học tập và công tác tại các đơn vị thành viên và trực thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

    Hướng dẫn dưới đây được thực hiện trên Laptop Acer chạy hệ điều hành Windows 10. Bạn đọc cũng có thể thực hiện tương tự trên điện thoại, máy tính bảng, laptop khác.

    Hướng dẫn nhanh

    • Truy cập vào trang đăng ký mở thẻ Vietcombank Online.
    • Chọn Đăng ký mở thẻ.
    • Điền đầy đủ Thông tin cá nhân, chọn Khu vực bạn muốn giao dịch.
    • Tích vào ô đồng ý điều khoản và dịch vụ, nhập Mã xác nhận.
    • Nhấn Hoàn thành và gửi.

    Hướng dẫn chi tiết

    Bước 1: Đăng nhập vào trang đăng ký mở thẻ Vietcombank Online.

    Truy cập link đăng ký mở thẻ VISA Vietcombank

    Bước 2: Chọn Đăng ký mở thẻ.

    Chọn Đăng ký mở thẻ

    Bước 3: Hiển thị một bảng đăng ký phát hành thẻ. Điền đầy đủ Thông tin cá nhân bao gồm Họ và tên, số CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu. Chọn Khu vực bạn muốn giao dịch gồm Tỉnh thành, Quận huyện.

    Điền đầy đủ Thông tin cá nhân, chọn Khu vực bạn muốn giao dịch.

    Bước 4: Tích vào ô Tôi đồng ý rằng..., nhập Mã xác nhận. Sau đó nhấn Hoàn thành và gửi.

    Nhập Mã xác nhận. Nhấn Hoàn thành và gửi.

    Bạn đã hoàn thành bước đăng ký thẻ VISA Vietcombank online. Thời gian nhận thẻ từ 7 - 10 ngày, nhân viên ngân hàng sẽ liên lạc để bạn đến ngân hàng Vietcombank nhận thẻ ngay khi thẻ được phát hành.

    Phone chất - Sale chất - Sắm ngay điện thoại hôm nay

    V. Phí sử dụng thẻ VISA Vietcombank

    Biểu phí này của Vietcombank có thể thay đổi theo từng giai đoạn, và thông báo các điều chỉnh sẽ được cung cấp trước 7 ngày. Để đảm bảo thông tin chính xác, bạn có thể kiểm tra biểu phí sử dụng dịch vụ thẻ Vietcombank tại đây.

    STT Dịch vụ Mức phí
    I THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA  
    1 Phí phát hành thẻ lần đầu  
    1.1 Thẻ Vietcombank Connect 24 (thẻ chính, thẻ phụ) 45.454 VNĐ/thẻ
    1.2 Thẻ Vietcombank - AEON Miễn phí
    1.3 Thẻ Vietcombank - Coopmart Miễn phí
    1.4 Thẻ liên kết sinh viên Miễn phí
    2 Phí dịch vụ phát hành nhanh (Không áp dụng cho các sản phẩm thẻ đồng thương hiệu; Chưa bao gồm phí phát hành lại thẻ; Chỉ áp dụng tại địa bàn HN, HCM) 45.454 VNĐ/thẻ
    3 Phí phát hành lại/thay thế thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ)  
    3.1 Thẻ Vietcombank Connect 24 (thẻ chính, thẻ phụ) 45.454 VNĐ/lần/thẻ
    3.2 Thẻ Vietcombank - AEON 45.454 VNĐ/lần/thẻ
    3.3 Thẻ Vietcombank - Coopmart 45.454 VNĐ/lần/thẻ
    3.4 Thẻ liên kết sinh viên Miễn phí
    4 Phí cấp lại PIN 9.090 VNĐ/lần/thẻ
    5 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ  
    5.1 Giao dịch giá trị từ 2.000.000 VNĐ trở xuống 5.000 VNĐ/giao dịch
    5.2 Giao dịch giá trị lớn hơn 2.000.000 VNĐ và dưới 10.000.000 VNĐ 7.000 VNĐ/giao dịch
    5.3 Giao dịch giá trị từ 10.000.000 VNĐ trở lên 0,02% giá trị giao dịch
    (tối thiểu 10.000 VNĐ)
    6 Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống VCB  
    6.1 Rút tiền mặt 1.000 VNĐ/giao dịch
    6.2 Chuyển khoản 3.000 VNĐ/giao dịch
    7 Phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống VCB  
    7.1 Rút tiền mặt  
    7.1.1 Mức phí áp dụng từ ngày 15/11/2019 – 31/12/2020 2.500 VNĐ/giao dịch
    7.1.2 Mức phí áp dụng ngoài giai đoạn 15/11/2019 – 31/12/2020 3.000 VNĐ/giao dịch
    7.2 Vấn tin tài khoản 500 VNĐ/giao dịch
    7.3 In sao kê/In chứng từ vấn tin tài khoản 500 VNĐ/giao dịch
    7.4 Chuyển khoản 5.000 VNĐ/giao dịch
    8 Phí đòi bồi hoàn 45.454 VNĐ/giao dịch
    9 Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch  
    9.1 Tại ĐVCNT của VCB 9.090 VNĐ/hóa đơn
    9.2 Tại ĐVCNT không thuộc VCB 45.454 VNĐ/hóa đơn
    II THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
    1 Phí phát hành thẻ  
    1.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum  
    1.1.1 Thẻ chính Miễn phí
    1.1.2 Thẻ phụ Miễn phí
    1.2 Thẻ Vietcombank Connect24 VISA  
    1.2.1 Thẻ chính 45.454 VNĐ/thẻ
    1.2.2 Thẻ phụ 45.454 VNĐ/thẻ
    1.3 Thẻ Vietcombank Mastercard  
    1.3.1 Thẻ chính 45.454 VNĐ/thẻ
    1.3.2 Thẻ phụ 45.454 VNĐ/thẻ
    1.4 Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express  
    1.4.1 Thẻ chính Miễn phí
    1.4.2 Thẻ phụ Miễn phí
    1.5 Thẻ Vietcombank UnionPay  
    1.5.1 Thẻ chính 45.454 VNĐ/thẻ
    1.5.2 Thẻ phụ 45.454 VNĐ/thẻ
    1.6 Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA
    (không có thẻ phụ)
    Miễn phí
    1.7 Thẻ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA
    (không có thẻ phụ)
    Miễn phí
    2 Phí duy trì tài khoản thẻ  
    2.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum

    27.272 VNĐ/thẻ chính/tháng

    Miễn phí thẻ phụ

    2.2 Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA

    4.545 VNĐ/thẻ/tháng

    Miễn phí trong 01 năm đầu tiên kể từ thời điểm phát hành thẻ lần đầu

    2.3 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/
    Cashback Plus American Express/ UnionPay)
    4.545 VNĐ/thẻ/tháng
    2.4 Thẻ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA

    4.545 VNĐ/thẻ/tháng

    Miễn phí trong 2 năm đầu tiên kể từ thời điểm phát hành thẻ lần đầu

    3 Phí dịch vụ phát hành nhanh (Không áp dụng cho các
    sản phẩm thẻ đồng thương hiệu; Chưa bao gồm phí phát hành/phát hành lại thẻ; Chỉ áp dụng tại địa bàn HN, HCM)
    45.454 VNĐ/thẻ
    4 Phí phát hành lại/thay thế thẻ (theo yêu cầu của chủ thẻ)  
    4.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA Miễn phí
    4.2 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/
    Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA)
    45.454 VNĐ/thẻ
    5 Phí cấp lại PIN  
    5.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum/
    Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA
    Miễn phí
    5.2 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon
    Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA)
    9.090 VNĐ/lần/thẻ
    6 Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc  
    6.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum Miễn phí
    6.2 Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express 45.454 VNĐ/thẻ/lần
    6.3 Thẻ Vietcombank Connect 24 VISA/ Mastercard/
    UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA
    181.818 VNĐ/thẻ/lần
    7 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ  
    7.1 Giao dịch giá trị từ 2.000.000 VNĐ trở xuống 5.000 VNĐ/giao dịch
    7.2 Giao dịch giá trị lớn hơn 2.000.000 VNĐ và dưới 10.000.000 VNĐ 7.000 VNĐ/giao dịch
    7.3 Giao dịch giá trị từ 10.000.000 VNĐ trở lên 0,02% giá trị giao dịch
    (tối thiểu 10.000 VNĐ)
    8 Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống VCB  
    8.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum  
    8.1.1 Rút tiền mặt Miễn phí
    8.1.2 Chuyển khoản 3.000 VNĐ/giao dịch
    8.2 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)  
    8.2.1 Rút tiền mặt 1.000 VNĐ/giao dịch
    8.2.2 Chuyển khoản 3.000 VNĐ/giao dịch
    9 Phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống VCB  
    9.1 RTM trong lãnh thổ Việt Nam 9.090 VNĐ/giao dịch
    9.2 RTM ngoài lãnh thổ Việt Nam 3,64% số tiền giao dịch
    9.3 Vấn tin tài khoản 9.090 VNĐ/giao dịch (chỉ áp dụng cho thẻ UnionPay)
    10 Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,27% giá trị giao dịch
    11 Phí đòi bồi hoàn  
    11.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum Miễn phí
    11.2 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon
    Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)
    72.727 VNĐ/giao dịch
    12 Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch  
    12.1 Thẻ Vietcombank VISA Platinum  
    12.1.1 Tại ĐVCNT của VCB Miễn phí
    12.1.2 Tại ĐVCNT không thuộc VCB Miễn phí
    12.2 Các thẻ GNQT khác (Connect 24 VISA/ Mastercard/ Cashback Plus American Express/ UnionPay/ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank VISA/ Vietcombank Đại học quốc gia HCM VISA)  
    12.2.1 Tại ĐVCNT của VCB 18.181 VNĐ/hóa đơn
    12.2.2 Tại ĐVCNT không thuộc VCB 72.727 VNĐ/hóa đơn
    13 Phí rút tiền mặt tại quầy ngoài hệ thống VCB 3,64% số tiền giao dịch
    III THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
    1 Phí thường niên (*)  
    1.1 Thẻ Vietcombank VISA Signature 3.000.000 VNĐ/thẻ/năm (Miễn phí cho khách hàng Priority của VCB)1
    1.2 Thẻ Vietcombank VISA Platinum (VISA Platinum)/ Vietcombank Cashplus Platinum American Express (Amex Cashplus)/ Vietcombank Mastercard World
    (Mastercard World)
     
    1.2.1 Thẻ chính 800.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.2.2 Thẻ phụ 500.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.3 Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express (Amex Platinum)  
    1.3.1 Thẻ chính (không mua thẻ GFC) 800.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.3.2 Thẻ phụ (không mua thẻ GFC) 500.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.3.3 Thẻ chính (mua thẻ GFC) 1.300.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.3.4 Thẻ phụ (mua thẻ GFC) 1.000.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.4 Thẻ Vietcombank VISA, Mastercard, JCB, UnionPay  
    1.4.1 Hạng vàng  
    a Thẻ chính 200.000 VNĐ/thẻ/năm
    b Thẻ phụ 100.000 VNĐ/thẻ/năm
    1.4.2 Hạng chuẩn  
    a Thẻ chính 100.000 VNĐ/thẻ/năm

    VI. Cách kích hoạt thẻ VISA Vietcombank

    Có 2 cách để bạn kích hoạt thẻ VISA Vietcombank.

    1. Kích hoạt thẻ VISA Vietcombank tại máy ATM

    Bước 1: Đặt thẻ vào máy ATM

    Đặt thẻ vào máy ATM

    Bước 2: Lựa chọn ngôn ngữ sử dụng.

    Bước 3: Nhập mật khẩu mà ngân hàng cung cấp ban đầu trong phong bì thẻ. Sau đó bấm Enter.

    Bước 4: Bấm đổi mã PIN. Nhập lại mã PIN cũ và sau đó nhập mã PIN mới gồm 6 chữ số mà bạn tự đặt. Bấm Enter sau đó.

    Bấm đổi mã PIN

    Sau khi thay đổi mã PIN thành công, thẻ VISA của bạn đã được kích hoạt thành công.

    2. Kích hoạt thẻ VISA Vietcombank qua tổng đài

    Để kích hoạt thẻ VISA, bạn chỉ cần gọi điện đến số tổng đài Vietcombank theo số 1900 54 54 13 với cước phí gọi theo cước thuê bao nhà mạng hiện hành. Thực hiện các bước sau:

    • Bước 1: Nhấn Phím 0 để được gặp nhân viên tư vấn dịch vụ hỗ trợ khác.
    • Bước 2: Khi được nối máy trực tiếp với nhân viên tổng đài, bạn cung cấp Họ và tên, số điện thoại CMND/Căn cước công dân để nhân viên xác minh thông tin đăng ký thẻ VISA trước đó.
    • Bước 3: Sau khi hoàn thành việc xác minh, nhân viên tổng đài sẽ tiến hành kích hoạt thẻ cho bạn.

    SĂM NGAY PC, MÁY TÍNH CHÍNH HÃNG XỊN NHẤT

    • Cách rút tiền bằng mã QR Vietcombank 2021 | Rút tiền không cần thẻ.
    • Cách mở tài khoản Vietcombank online, miễn phí chuyển tiền dễ dàng.
    • Cách thay đổi hạn mức chuyển tiền Vietcombank lên 1 tỷ nhanh, đơn giản.
    • Cách đặt lịch hẹn trước Vietcombank không cần xếp hàng, mất thời gian.

    Trên đây là bài viết hướng dẫn đăng ký thẻ VISA Vietcombank, cũng như lợi ích và biểu phí sử dụng của từng loại thẻ VISA Vietcombank. Nếu thấy bài viết hay, đừng quên chia sẻ và để lại đóng góp ý kiến của bạn tại mục bình luận bên dưới nhé!

    Nội dung được phát triển bởi đội ngũ Mytour với mục đích chăm sóc và tăng trải nghiệm khách hàng. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc: 1900 2083 hoặc email: [email protected]
    Bài viết tương tự