I. Các bộ từ đồng nghĩa trong tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia
Mytour chia sẻ với bạn những bộ từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia. Những bộ từ này thường xuất hiện trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia, đặc biệt là các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia là:
| Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia | Ý nghĩa | Ví dụ |
| a matter of speculation = supposition (n) | dự đoán |
|
| abroad = oversea (adv) | nước ngoài |
|
| abrupt = sudden (adj) | đột ngột |
|
| abstract = recondite (adj) | trừu tượng khó hiểu |
|
| absurd = ridiculous | vô lý |
|
| acceleration = speeding up | tăng tốc |
|
| accentuate = emphasize | làm nổi bật, nhấn mạnh |
|
| acceptable = permissible | chấp nhận được = cho phép |
|
| accessible = easy to reach | tiếp cận = dễ dàng để đạt được |
|
| accommodate = adjust to | điều chỉnh |
|
| accommodate = allow for | chứa = cho phép |
|
| accompany = join | đi cùng = tham gia |
|
| accomplished = achieved | hoàn thành = đạt |
|
| accorded = granted | dành được |
|
| accordingly = consequently | một cách tương ứng = do đó |
|
| account for = explain | giải thích |
|
| accumulate = collect: | tích lũy = thu thập |
|
| accumulate = build up | tích lũy = xây dựng |
|
| accurately = precisely | chính xác |
|
| achieve = subject to | đạt được = hướng tới |
|
| acknowledge = concede | thừa nhận |
|
| acquire = obtain | đạt được |
|
| actually = truly | thực sự |
|
| adapted = modified | thích ứng/ làm rõ |
|
| added = extra | thêm |
|
| adhere = stick together | bám/ dính vào nhau |
|
| adjacent = nearby | liền kề = lân cận |
|
| adjunction = appendage | hỗ trợ = phụ |
|
| adjusted = modificated | điều chỉnh |
|
| admit = let in | nhận = cho phép vào trong |
|
| adorn = decorate | tô điểm |
|
| advance = improvement | cải thiện |
|
| advanced = progressive | tiên tiến |
|
| advent = arrival | đến |
|
| advent = introduce | giới thiệu |
|
| adverse = negative | tiêu cực |
|
| adverse = unfavorable | xấu = không thuận lợi |
|
| advocating = recommending | ủng hộ = gợi ý |
|
| affection = fondness | tình cảm/ có hứng thú |
|
| affluence = wealth | sung túc = giàu |
|
| afford = provide/ purchase/ originate/ require | đủ khả năng yêu cầu để làm gì |
|
| affluence = wealth | giàu |
|
| aggravating = irritating | khó chịu |
|
| agile = nimble | nhanh nhẹn |
|
| agitated = disturbed | quấy rầy |
|
| alarming = upsetting | báo động/ gây khó chịu |
|
| allocates = designates | phân bổ = chỉ định |
|
| altered = changed | thay đổi |
|
| alternative = different | thay thế/ khác nhau |
|
| alternative = option | thay thế = tùy chọn |
|
20+ cặp từ trái nghĩa thường gặp trong bài thi tiếng Anh THPT Quốc gia!
II. Bài tập áp dụng
Tổng hợp một số đề thi về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc Gia từ năm 2019-2022. Qua các bài tập này, mong rằng bạn sẽ nắm được những cặp từ đồng nghĩa trong đề thi THPT Quốc Gia và làm tốt dạng bài tìm từ đồng nghĩa/ trái nghĩa trong các bài thi thực tế:
Dạng bài tập từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HOẠ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 MÔN TIẾNG ANH:
I’m really glad to tell you that you have been selected for the job
By taking part-time jobs, students can understand how hard it is to earn a living
|
Dạng bài tập từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN TIẾNG ANH:
Many students are anxious about the coming interview
Tom followed the recipe exactly , but the meal tasted awful.
|
Dạng bài tập từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN TIẾNG ANH:
It’s great to go out on such lovely day
Josh’s ambition is to become a businessman like his father
|
Dạng bài tập từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN TIẾNG ANH:
Tickets for such events will be typically cheap unless you want seats in the VIP areas.
Peter was very sick until he took the marvelous medicine that Doctor Staples prescribed.
The author mostly writes novels, and he has also published some books of poetry.
I invited John to my wedding but he declined, saying that he would be busy.
The new movie was a big hit as tickets for most of the showings were sold out.
Being a wise politician, Mr. Brown tends to reserve his judgements till he knows all the facts.
The beautiful sandy beach with a lot of sunshine and good food made his holiday complete.
The candidate was rejected as he could not meet all the requirements for this position.
|
Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HOẠ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN TIẾNG ANH:
Laura handled the vast with great care for fear of breaking it.
It is considered wise to keep silent when one is angry because saying anything then may makes matters worse
|
Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH:
This photos brought back many sweet memories of our trip to Ha Noi last week
At first, John said he hadn't broken the vastness, but later he accepted it.
|
Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH:
The discovery of new planet was regarded as a major breakthrough in astronomy
Mary has finally managed to get round her strict parents to let her go on a three day excursion with her classmates
|
Chắc chắn khi đã hoàn thành những bài tập áp dụng phía trên, bạn đã học thêm các cặp từ tương đồng trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia để sử dụng trong bài thi thực hành rồi đúng không nào???
