
Giá Cập Nhật Xe VinFast VF 9 Mới Nhất tại Việt Nam
VinFast VF 9 - Sự Kết Hợp Độc Đáo giữa Hiện Đại và Tiện Nghi
VinFast VF 9 - Bước Tiến Mạnh Mẽ của Công Nghệ Xe Điện
Khám Phá Chi Tiết về Giá và Thông Tin VinFast VF 9
Trải Nghiệm Thực Tế VinFast VF9: Đẳng Cấp và Tiện Nghi
Bí Mật về Giá VinFast VF 9 2024 Revealed!
Giá Xe VinFast VF 9 2024: Đây Là Số Tiền Bạn Cần!
| Dòng xe | Phiên bản pin | Giá bán lẻ (VNĐ) | |
|
Giá xe không bao gồm pin (KH thuê pin) |
Giá xe bao gồm pin (KH mua đứt pin) |
||
| VF 9 Eco | SDI 7 chỗ | 1.491.000.000 | 1.984.000.000 |
| CATL 7 chỗ | 1.578.000.00 | 2.095.000.000 | |
| VF 9 Plus | SDI 7 chỗ trần thép | 1.676.000.000 | 2.169.000.000 |
| CATL 7 chỗ trần thép | 1.772.000.000 | 2.292.000.000 |
* Giá Trọn Gói Đã Bao Gồm VAT
Cơ Hội Nhận Khuyến Mại Khi Sở Hữu VinFast VF 9 2024!
Hãy Đọc Kỹ Trước Khi Mua VinFast VF 9: Những Ưu Đãi Đặc Biệt!
So Sánh Giá Vinfast VF9 và Các Đối Thủ
* Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Tính Giá Lăn Bánh VinFast VF 9 2024 Như Thế Nào?
Để Biết Giá Lăn Bánh Xe Điện VinFast VF 9, Bạn Cần Thêm Các Khoản Thế và Phí Bắt Buộc Như Dưới Đây:
Với Ô Tô Điện Pin, Phí Trước Bạ Bằng 0% Trong 3 Năm Đầu. Sau Đó, Thuế Lần Đầu Tăng Lên 50% So Với Ô Tô Chạy Xăng. Điều Này Sẽ Giúp Bạn Tiết Kiệm Khoản Tài Chính Khi Mua Xe VinFast VF 9.
Giá Lăn Bánh VinFast VF 9 Eco Không Pin Tạm Tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.491.000.000 | 1.491.000.000 | 1.491.000.000 | 1.491.000.000 | 1.491.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh VinFast VF 9 Eco với Pin Tính Tiền
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.984.000.000 | 1.984.000.000 | 1.984.000.000 | 1.984.000.000 | 1.984.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh VinFast VF 9 Plus Không Có Pin Tính Tiền
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.676.000.000 | 1.676.000.000 | 1.676.000.000 | 1.676.000.000 | 1.676.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá Lăn Bánh VinFast VF 9 Plus với Pin Tính Tiền
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 2.169.000.000 | 2.169.000.000 | 2.169.000.000 | 2.169.000.000 | 2.169.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Thông Tin Chung về VinFast VF 9 2024

VF 9 là Mẫu Xe Lớn Nhất của VinFast
Là Dòng Xe SUV Full-size, VinFast VF 9 Có Kích Thước To Lớn, Vạm Vỡ với Kích Thước Dài x Rộng x Cao Lần Lượt là 5.120 x 2.000 x 1.721 (mm). Đây Là Mẫu SUV Có Kích Thước Lớn Nhất Trong Dòng Sản Phẩm Của VinFast, Ngang Ngửa với Các Dòng Xe SUV Hạng Sang như Lexus LX570, Mercedes-Benz GLS hoặc BMW X7.
Xe VinFast VF 9 2024 Có 3 Hàng Ghế, Tổng Cộng 6 Chỗ Ngồi. Hàng Ghế Sau Được Thiết Kế Sang Trọng và Đầy Tiện Nghi. Có 8 Tùy Chọn Màu Ngoại Thất Cho Khách Hàng Lựa Chọn: Brahminy White, Desat Silver, Neptune Grey, VinFast Blue, Sunset Orange, Crimson Red, Jet Black, Deep Ocean.
Ngoại Thất Xe VinFast VF 9 2024

Đầu Xe VinFast VF 9 Đầy Mạnh Mẽ với Các Chi Tiết Dập Nổi
VinFast VF 9 Mang Phong Cách SUV Full-Size Cơ Bắp. Đầu Xe Có Thiết Kế Hình Khối Mạnh Mẽ, Với Những Mảng Dập Nổi Lớn trên Nắp Ca-pô Tạo Nên Vẻ Hầm Hố.
Logo Thương Hiệu Được Đặt Ngay Trên Mặt Trước và Được Bao Quanh bởi Dải LED Tạo Hình Chữ V Lớn, Liên Kết với Đèn Ban Ngày LED.

Đèn Pha LED Matrix Thông Minh Trên VinFast VF 9
Hệ Thống Đèn Pha Sử Dụng Công Nghệ LED Matrix Hiện Đại, Chiếu Sáng Vượt Trội. Khe Gió Phía Dưới Tích Hợp Cản Trước Giúp Làm Mát Khối Pin.
Thân Xe VinFast VF 9 Có Đường Gân Dập Nổi, Cơ Bắp, Chắc Chắn. Phần Kính Ở Khu Vực Cột C Thiết Kế Tách Đôi Với Logo Thương Hiệu Ở Giữa, Tạo Điểm Nhấn Ấn Tượng Cho VF 9.

Thân Xe VinFast VF 9 Dài, Rộng, Cơ Bắp

Thiết Kế Cửa Kính Tách Đôi, Điểm Nhận Diện Đặc Biệt Của VF 9

La-zăng Đa Chấu Đậm Tính Thẩm Mỹ
Bộ La-zăng Đa Chấu Tạo Hình Bắt Mắt, Kích Thước Lớn (Khoảng 20-21 Inch) Tạo Sức Hút Đặc Biệt Cho VinFast VF 9. Tay Nắm Cửa Thiết Kế Dạng Ẩn Hiện Đại.

Khu Vực Đuôi Xe VF 9
Phần Đuôi Mới của VinFast VF 9 Tiếp Tục Xuất Hiện Đường Nét Gân Guốc, Tạo Vẻ Đẹp Cơ Bắp Cho Một Mẫu SUV Full-Size.
Cụm Đèn Hậu LED Tạo Hình Chữ V Thanh Mảnh, Ôm Trọn Logo Thương Hiệu. Cánh Gió Thể Thao Tích Hợp Đèn Phanh, Ắng-ten Vây Cá Mập Hiện Đại.
Nội Thất Xe VinFast VF 9 2024

Khoang Nội Thất VinFast VF 9 Gợi Nhớ Đến Các Mẫu Xe Sang Trọng
Khoang Nội Thất VinFast VF 9 Thiết Kế Tối Giản Nhưng Sang Trọng và Tiện Dụng với Vật Liệu Cao Cấp. Hệ Thống Đèn Viền với Nhiều Tùy Chọn Màu Sắc Tạo Điểm Ấn Tượng Cho Không Gian Bên Trong VF 9.
Điểm Nổi Bật Của Khu Vực Cabin Là Màn Hình Thông Tin Ngang, Kích Thước Lớn (Khoảng 15,4 Inch), Có Chức Năng Điều Khiển Thông Tin và Giải Trí Đa Phương Tiện. Bảng Điều Khiển Dạng Nút Bấm Dưới Màn Hình Cực Kỳ Hiện Đại và Tiện Dụng.

Cấu Trúc 3 Hàng Ghế Trên VinFast VF 9
Vô-lăng Xe VinFast VF 9 2024 Thiết Kế Dạng D-cut với Logo Thương Hiệu Ở Trung Tâm. Cụm Đồng Hồ Hiển Thị Thông Tin Được Tích Hợp vào Màn Hình Trung Tâm. Cần Số Dạng Nút Bấm Giống Như Thiết Kế trên Các Mẫu Siêu Xe.
Bệ Tỳ Tay Lớn Có Thể Sử Dụng Để Làm Việc Ngay Trên Xe. Tính Năng Tiện Ích Như Điều Khiển Xe Bằng Giọng Nói, Trợ Lý Ảo Thông Minh, Kết Nối Ứng Dụng Thương Mại Điện Tử... Mang Lại Sự Thú Vị Ngay Cả Trên Hành Trình Dài.

Hàng Ghế Thứ 2 Của VinFast VF 9 Thiết Kế Kiểu Thương Gia
Ghế Xe VinFast VF 9 Bọc Da Cao Cấp với Phối Màu Thời Thượng, Có Chức Năng Chỉnh Điện Tiện Lợi. Logo Thương Hiệu Được Dập Nổi ở Phần Tựa Đầu Trở Thành Điểm Nhấn Trên Khu Vực Trong Xe.
Hàng Ghế Thứ 2 Thiết Kế Dạng Thương Gia với 2 Chỗ Ngồi Riêng Biệt, Bảng Điều Khiển Tính Năng Ở Giữa, Có Điều Hòa Riêng.
Hệ Thống Điều Hòa với Màng Lọc HEPA Than Hoạt Tính và Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh Lớn, Có Chống Tia UV 99%, Mang Đến Cảm Giác Thư Thái Trọn Vẹn Cho Người Ngồi Bên Trong VF 9.
Động Cơ Xe VinFast VF 9 2024

VinFast VF 9 Sử Dụng Động Cơ Điện, Công Suất Tối Đa 402 Mã Lực và Mô Men Xoắn Cực Đại 640 Nm. Hệ Thống Dẫn Động 4 Bánh Toàn Thời Gian, Tăng Tốc Từ 0-100 km/h Trong 6,5 Giây.
VF 9 Có Hai Phiên Bản Pin, Bản Tiêu Chuẩn Chạy Được 485 km, Bản Nâng Cao Di Chuyển Được 680 km Cho Mỗi Lần Sạc Đầy.
Tính Năng An Toàn Trên VinFast VF 9 Đáp Ứng Tiêu Chuẩn 5 Sao của Euro NCAP, NHTSA và ASEAN NCAP. Trang Bị 11 Túi Khí Cùng Gói Công Nghệ Hỗ Trợ Lái Nâng Cao, Hỗ Trợ Di Chuyển Khi Tắc Đường, Hỗ Trợ Lái Đường Cao Tốc, Tự Động Chuyển Làn, Hỗ Trợ Đỗ Xe An Toàn Phần, Triệu Tập Xe Thông Minh.
