
Mitsubishi Triton Athlete mới ra mắt tại Việt Nam
Tại sự kiện Mitsubishi Festival 2019 diễn ra từ ngày 8-10/11/2019 tại sân vận động Mỹ Đình, Mitsubishi Triton phiên bản nâng cấp hoàn toàn đã được hãng xe Nhật Bản giới thiệu đến khách hàng Việt Nam.
Với vị thế trong phân khúc xe bán tải, Mitsubishi Triton dù không đạt doanh số bằng Ford Ranger hay Toyota Hilux nhưng vẫn nhận được nhiều sự ưa chuộng từ người tiêu dùng tại Việt Nam.
Mới đây, Mitsubishi MMytourrs Việt Nam đã chính thức ra mắt phiên bản nâng cấp mới của Mitsubishi Triton Athlete, với thiết kế ngoại hình sôi động, nội thất cá tính, thay thế cho 2 phiên bản Triton AT Premium 4x4 và Triton AT Premium 4x2 hiện tại. Đồng thời, hãng cũng ngừng sản xuất 2 phiên bản số sàn Mitsubishi Triton 4×2 MT và Mitsubishi Triton 4×4 MT MIVEC.
Các phiên bản của Mitsubishi Triton đang có sẵn, bao gồm 4×4 AT Athlete, 4×2 AT Athlete, và 4×2 AT MIVEC, có mức giá khởi điểm từ 650 triệu đồng.
Bảng giá xe Mitsubishi Triton 2024 ra sao?
Hiện nay, xe Mitsubishi Triton 2024 được phân phối với 3 phiên bản: 4×4 AT Athlete, 4×2 AT Athlete, và 4×2 AT MIVEC. Mời quý vị tham khảo bảng giá xe Mitsubishi Triton cho từng phiên bản cụ thể dưới đây:
| BẢNG GIÁ NEW MITSUBISHI TRITON | |
| Phiên bản | Giá xe (Triệu đồng) |
| 4×4 AT Athlete (Euro 5) | 905 |
| 4×2 AT Athlete (Euro 5) | 780 |
| 4×2 AT MIVEC (Euro 5) | 650 |
>>>Xem tất cả: Bảng giá xe Mitsubishi hiện tại
So sánh giá bán của Mitsubishi Triton và các đối thủ

Mitsubishi Triton Athlete nổi bật với phong cách mạnh mẽ và đầy cá tính.
Có những ưu đãi gì cho Mitsubishi Triton 2024 trong tháng này?
| Phiên bản | Giá xe (Triệu đồng) | Ưu đãi |
| 4×4 AT Athlete (Euro 5) | 905 | – Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ – 01 năm bảo hiểm vật chất – 01 Camera lùi (trị giá 2.500.000 VNĐ) (phiên bản 4×2 AT) |
| 4×2 AT Athlete (Euro 5) | 780 | |
| 4×2 AT MIVEC (Euro 5) | 650 |
Các đại lý bán xe Mitsubishi Triton 2024 đang tung ra thị trường với giá cả và chính sách ưu đãi đa dạng.
Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2024 là bao nhiêu?
Để có thể sở hữu Mitsubishi Triton 2024 và lái xe một cách hợp pháp, bạn sẽ cần phải chi thêm một khoản tiền không nhỏ cho thuế và phí sau:
Dựa trên những con số trên, tổng số tiền để sở hữu Mitsubishi Triton 2024 tại các địa phương khác nhau như sau:
Giá lăn bánh xe Mitsubishi Triton 4×4 AT Athlete (Euro 5) ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 905.000.000 | 905.000.000 | 905.000.000 | 905.000.000 | 905.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4×4 AT Athlete (Euro 4) ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 885.000.000 | 885.000.000 | 885.000.000 | 885.000.000 | 885.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT (Euro 5) ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC (Euro 5) ước tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Thông tin xe Mitsubishi Triton 2024
Ngoại thất xe Mitsubishi Triton 2024
Trong thế hệ mới nhất, Mitsubishi Triton 2024 tỏa sáng với vẻ ngoài mạnh mẽ, nam tính hơn bao giờ hết, nhờ thiết kế Dynamic Shield hoàn toàn mới. Kích thước của xe là 5.305 x 1.815 x 1.780 (mm) đối với phiên bản 4x2 AT MIVEC, và cao hơn 1.795 mm đối với 2 phiên bản Athlete.
Chiều dài cơ sở của tất cả phiên bản đều đạt mức 3.000 mm. Khoảng sáng gầm xe giữa các phiên bản có sự khác biệt, cụ thể: phiên bản 4x2 AT MIVEC là 205 mm và 2 phiên bản Athlete là 220 mm.
Có tới 6 lựa chọn màu ngoại thất cho Mitsubishi Triton, bao gồm: Trắng, Bạc, Xám, Đen, Cam, Nâu. Đối với phiên bản Athlete, chỉ có 3 màu: Trắng, Cam và Đen

Thiết kế phần đầu xe của Mitsubishi Triton.
Phần đầu xe mang dáng vẻ hầm hố, mạnh mẽ với thiết kế tạo hình chữ X lớn, hai bên là đường viền crom lớn tạo hình chữ C tạo sự phân tách rõ rệt giữa đèn pha LED phía trên và đèn báo rẽ cùng đèn sương mù nằm phía dưới. Thân xe có phần cơ bắp, lực lưỡng hơn nhờ sự xuất hiện của những đường gân lớn ở phần ốp chắn bùn. Phía dưới đó là bộ la-zăng 17 inch tiêu chuẩn cho phiên bản 4x2 AT MIVEC.
Đuôi xe thiết kế ấn tượng với cụm đèn hậu đặt dọc cùng dải LED mảnh tạo hình độc đáo. Bậc lên xuống mở rộng kích thước và được ốp bởi 2 thanh mạ crom ở 2 bên mang đến cảm giác chắc chắn và an toàn khi lên xuống xe.
Đặc biệt đối với phiên bản Triton Athlete, mẫu xe này được nâng cấp thêm với phụ kiện cá tính và hầm hố như lưới tản nhiệt và ốp cản trước, gương chiếu hậu, ốp vè, mâm xe hợp kim 18-inch và thanh trang trí thể thao, tất cả đều được phủ sơn đen sắc nét.
Nội thất xe Mitsubishi Triton 2024

Khoang lái của Mitsubishi Triton Athlete
Bước vào không gian bên trong của xe Mitsubishi Triton mới, chúng ta sẽ cảm nhận được sự sang trọng và hiện đại hơn rất nhiều so với phiên bản trước. Xe sử dụng chất liệu da chủ đạo và điểm nhấn là những đường viền kim loại sáng bóng.
Trên phiên bản 4x2 AT MIVEC, xe được trang bị vô-lăng bọc da tích hợp các nút chức năng, được tô điểm bởi những đường viền crom. Ghế lái bọc nỉ, có chức năng chỉnh cơ, Đi kèm với đó là hệ thống điều hoà chỉnh cơ, âm thanh 4 loa, màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp AUX, USB và radio

Hàng ghế sau của Mitsubishi Triton Athlete
Đặc biệt, phiên bản Athlete được trang bị dàn âm thanh 6 loa, cửa gió phía sau cho hành khách... Ngoài ra, khoang nội thất của Mitsubishi Triton Athlete được phối hai tông màu cam - đen chủ đạo, tinh tế và cá tính. Những điểm nhấn từ đường chỉ may màu cam ở cần số và ốp cửa, chi tiết cách điệu từ thiết kế thảm lót sàn góp phần tạo ra không gian sống động, mang lại hứng khởi trên mọi hành trình.
Mitsubishi Triton 2024 được trang bị những tính năng an toàn cơ bản như hệ thống phanh chống bó cứng ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Trên phiên bản cao cấp Athlete 4x4 AT có 7 túi khí cùng nhiều tính năng an toàn chủ động thông minh tiên tiến: Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù kết hợp hỗ trợ chuyển làn đường, hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn, đèn pha tự động điều chỉnh tầm chiếu khi phát hiện xe ngược chiều, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.

Với mô hình 2024, các phiên bản của Mitsubishi Triton đều được trang bị động cơ MIVEC I-4 2.4L DI-D high Power tạo ra công suất 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp kèm lẫy sang số sau vô lăng (đối với bản Athlete).
Đối với phiên bản Triton Athlete 4x4 AT còn được trang bị hệ thống truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II với 4 chế độ gài cầu: 2H (1 cầu), 4H (2 cầu), 4HLc (2 cầu nhanh với khóa vi sai trung tâm) hay 4LLc (2 cầu chậm, khóa vi sai trung tâm) và khóa vi sai cầu sau, cùng 4 lựa chọn chế độ vận hành địa hình (Sỏi – Bùn – Cát – Đá).
Ưu và nhược điểm của Mitsubishi Triton 2024
Ưu điểm
Khuyết điểm
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2024
Giá xe Mitsubishi Triton 2024 chênh nhau đến 265 triệu đồng, vậy điều gì tạo ra sự khác biệt về giá giữa các phiên bản của mẫu xe bán tải Nhật này?
Với giá 630 triệu đồng, phiên bản Triton 4×2 AT MIVEC được trang bị bánh xe 17 inch kết hợp hai tông màu hiện đại; mạnh mẽ hơn 3 mã lực và 30 sức kéo, giúp xe vượt qua các cung đường khắc nghiệt một cách dễ dàng hơn.

Phần đuôi của Mitsubishi Triton Athlele 2024
Với khoảng cách giá cao hơn 130 triệu đồng, phiên bản Triton Athlele 4×2 AT được trang bị thêm tính năng cửa gió cho hàng ghế sau kèm theo nút điều chỉnh tốc độ gió, giải quyết một vấn đề lớn trên các mẫu xe bán tải hiện nay tại Việt Nam.
Với mức giá cao nhất lên đến 885 triệu đồng, Triton Athlete 4×4 AT tỏ ra nổi bật hơn hẳn các phiên bản dưới cả về tiện nghi và khả năng vận hành cũng như an toàn. Xe được trang bị thêm cảm biến góc trước, tính năng rửa đèn và cảm biến lùi. Hệ thống Super Select 4WD-II với 4 chế độ lựa chọn địa hình cùng khóa vi sai cầu sau mang lại khả năng off-road vượt trội.
Bên cạnh đó, xe còn được trang bị loạt tính năng hiện đại cao cấp như: Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), hỗ trợ chuyển làn đường (LCA), cảnh báo điểm mù (BSW), hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA).
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2024 chi tiết. Mời bạn đọc tham khảo để chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng cá nhân.
| Thông số | Triton 4x2 AT MIVEC | Triton Athlete 4x2 AT | Triton Athlete 4x4 AT |
| Kích thước - Động cơ | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 5.305 x 1.815 x 1.780 | 5.305 x 1.815 x 1.795 | |
| Kích thước thùng xe (DxRxC) (mm) | 1.520 x 1.470 x 475 | ||
| Khoảng cách hai cầu xe (mm) | 3.000 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5.9 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 | 220 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.740 | 1.810 | 1.925 |
| Số chỗ ngồi | 5 | ||
| Động cơ | 2.4L Diesel MIVEC DI-D High Power | ||
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 181/3.500 | ||
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 430/2.500 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 75 | ||
| Hộp số | 6AT | 6AT - Sport mode | |
| Truyền động | Cầu sau | Cầu sau | Super Select 4WD II |
| Khóa vi cầu sau | - | - | Có |
| Trợ lực lái | Trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá | ||
| Lốp xe trước/sau | 245/65 R17 | 265/60 R18 | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió 16 inch | Đĩa thông gió 17 inch | |
| Phanh sau | Tang trống | ||
| Ngoại thất | |||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | Halogen | Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng | |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | - | Có | |
| Hệ thống tự động bật/tắt đèn chiếu sáng | |||
| Hệ thống đèn pha tự động | - | Có | |
| Đèn sương mù | Có | ||
| Kính chiếu hậu | Chỉnh điện, mạ crom | Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương |
Quy trình mua xe Mitsubishi Triton 2024 trả góp
Để chuẩn bị hồ sơ vay mua xe Mitsusbishi Triton 2024 trả góp, bạn cần:
Quy trình vay mua xe Mitsusbishi Triton 2024 trả góp bao gồm:
Câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Triton
Giá lăn bánh của Mitsubishi Triton hiện nay?
Hiện tại, có 3 phiên bản Mitsubishi Triton đang được bán trên thị trường với giá như sau: Mitsubishi Triton 4×2 AT Athlete (Euro 5) giá 780 triệu đồng và Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC (Euro 5) giá 650 triệu đồng; Mitsubishi Triton Athlete 4x2 Athlete (Euro 5) :905 triệu đồng
Mitsubishi Triton 2024 có các màu nào?
Mitsubishi Triton hiện nay có sẵn 6 tùy chọn màu sắc ngoại thất cho bạn lựa chọn, bao gồm: Trắng, Bạc, Xám, Đen, Cam, Nâu.
Đánh giá Mitsubishi Triton 2024 ngắn gọn

Mitsubishi Triton 2024 được đánh giá là sở hữu vẻ ngoài mạnh mẽ, tiện ích và hiện đại. Xe này có khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi loại địa hình, từ rừng sâu đến đô thị, thậm chí là đường cao tốc.
Với giá khởi điểm từ 630 triệu đồng, giá xe Mitsubishi Triton 2024 đang rất cạnh tranh so với các đối thủ trong phân khúc bán tải tại Việt Nam.
Ngoại hình của Mitsubishi Triton 2024 trông mạnh mẽ và nam tính hơn so với các mẫu trước. Điểm đặc biệt ở đây là các thanh mạ crom bao quanh lưới tản nhiệt được làm dày dặn hơn.
Cản dưới được trang bị tấm ốp chịu va đập giúp xe vượt qua địa hình dốc dẫn dụ hơn. Đây cũng là một chi tiết được đánh giá cao trong giới.
Phần thân và đuôi xe Mitsubishi Triton 2024 đã được điều chỉnh nhẹ, tăng thêm vẻ mạnh mẽ cho chiếc bán tải.
Bên trong Mitsubishi Triton 2024 là không gian sang trọng và tiện nghi với thiết kế và màu sắc thanh lịch. Bảng điều khiển xe được thiết kế mới mang lại cảm giác thoải mái và rộng rãi hơn cho cabin.
Vô-lăng vẫn được thiết kế 4 chấu tích hợp nút bấm, ghế xe rộng rãi và thoải mái ở mọi vị trí ngồi. Xe trang bị màn hình thông tin giải trí 7 inch và hệ thống âm thanh 6 loa...
Một trong những cải tiến mới trong khoang lái của Mitsubishi Triton 2024 là việc thêm ổ cắm USB trên hàng ghế sau để hành khách có thể sạc điện thoại dễ dàng.
Động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power kết hợp với hộp số tự động hoặc số sàn 6 cấp giúp Mitsubishi Triton 2024 vượt qua mọi loại địa hình một cách dễ dàng.
Tổng kết
Giá xe Mitsubishi Triton 2024 nằm ở mức rẻ nhất trong phân khúc, tuy nhiên so với Ford Ranger, Triton vẫn thiếu trang bị và hiệu suất động cơ. Tuy vậy, với những người cần một chiếc bán tải đơn giản và đủ dùng, Triton là một lựa chọn không tồi.
