Danh sách các công cụ tính toán quan trọng trong Excel cho những người làm kế toán.
1. Hàm ABS - Giá trị tuyệt đối
- Cú pháp: ABS(số).
+ Trong đó số là giá trị số thực và mũ là số mũ (hoặc số lũy thừa).
- Ý nghĩa của hàm: là hàm tính số mũ.
- Ví dụ: power(2,3)=8
2. Hàm Power - Số Mũ
- Cú pháp: lũy thừa(số, mũ)
Trong đó:
+ Số là một số thực.
+ Mũ là số mũ (hoặc thừa số được nhân lên).
- Ý nghĩa của hàm: Là hàm thực hiện phép nhân.
- Ví dụ:

4. Hàm Tích
- Cú pháp: Tích(số1, số2, …).
Cụ thể:
+ Thừa số 1 là số đầu tiên.
+ Thừa số 2 là số thứ hai…..
+ Chứa tối đa 255 đối số số.
Mục đích:
Ví dụ minh họa:

4. Hàm Modulo
- Cú pháp: Mod(number, divisor).
Phần đó:
+ Số: Là số bị chia.
+ Số bị chia: Là số chia.
+ Nếu số chia = 0 thì kết quả trả về là Sai.
- Hàm trả về phần dư của phép chia (phần dư mang dấu của số bị chia).
- Ví dụ:

5. Hàm Lam Tròn Lên
- Ý nghĩa: Là hàm làm tròn số thập phân lên.
- Cú pháp: làm tròn lên (số, Số_chữ_số).
Trong đó:
+ Số là số muốn làm tròn.
+ Số_chữ_số: là phạm vi cần làm tròn lên mấy chữ số. Dựa vào Số_chữ_số sẽ xác định quy tắc làm tròn.
- Ví dụ:
+ làm tròn(2.45, 0)= 5
+ làm tròn (2.45, 1)=2.5
+ làm tròn(2.45,-1)=10
6. Hàm Chẵn
- Cú pháp: Chẵn (số).
+ Trong đó số: là số cần làm tròn.
- Ý nghĩa: Là hàm làm tròn số đó thành số nguyên chẵn gần nhất.
- Ví dụ: lẻ(4.45)= 5 (5 là số lẻ gần nhất của số 4).
7. Hàm Lẻ
- Cú pháp: Lẻ (số).
Trong đó số là số cần làm tròn.
- Ý nghĩa: Là hàm làm tròn nhưng làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất.
- Ví dụ: làm tròn xuống(4.45)= 4 (4 là số lẻ gần nhất của 4).
8. Hàm Lam Tròn Xuống
- Cú pháp: lamtrònxuống(số, số_chữ_số).
Là hàm làm tròn nhưng giảm giá trị đi 1 đơn vị.
- Ví dụ: làm tròn xuống(4.45,1)=4.4
9. Hàm Tổng - Hàm tính tổng
- Cú pháp: Tổng(số1, số2, ….).
+ Trong đó number là các giá trị cần được tính tổng.
- Ví dụ:

10. Hàm Sumif - Hàm tính tổng với điều kiện
- Cú pháp: Tổngnếu(đoạn, điều_kiện, num_range).
Trong phạm vi:
+ Dải: chuỗi điều kiện được xác định.
+ Điều kiện: điều kiện.
+ Dải_số: giá trị cần tính tổng.
Ví dụ:

11. Hàm Trung Bình
- Cú pháp: trungbình(số1, số2,…).
Trong đó: số1, số2 là các số cần tính trung bình.
Ví dụ:

12. Tích Tổng
- Cú pháp: tíchtổng(mảng1, mảng2, …).
Trong đó: mảng1, mảng2 là các mảng mà:
+ Tích của từng mảng được tính sau đó tính tổng.
13. Hàm Lớn Nhất
- Cú pháp: lớnnhất(số1, số2,…).
Trong đó: số1, số2,…số n là dãy số cần xác định giá trị lớn nhất.
- Nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số.
- Ví dụ:

14. Hàm Tối Thiểu
- Cú Pháp: Tôithiểu(số1, số2,….số n).
- Mục đích: Hàm lấy giá trị nhỏ thứ k trong một mảng.
15. Hàm Nhỏ
- Cú Pháp: Nhỏ(mảng, k).
Trong đó:
+ Mảng là tập hợp các giá trị.
+ K là vị trí của phần tử có giá trị nhỏ thứ k.
- Hàm trả về phần tử có giá trị nhỏ thứ k trong dãy.
- Ví dụ:

16. Hàm Đếm
- Cú pháp: Đếm (Giá_trị1, Giá_trị2,…..).
Trong đó:
+ Giá_trị1, Giá_trị2 là các giá trị trong dãy.
+ Giá_trị1, Giá_trị 2 là các giá trị số.
- Ý nghĩa: Hàm đếm dữ liệu kiểu số.
- Ví dụ:

17. Hàm ĐếmTấtCả - Đếm tất cả các ô có chứa dữ liệu
- Cú_pháp: ĐếmNếu(Khoảng, điều_kiện).
18. Hàm ĐếmNếu
- Cú_pháp: ĐếmNếu (khoảng, điều_kiện).
Trong_đó:
+ Khoảng: Dãy_dữ_liệu_sử_dụng.
+ Điều_kiện: Điều_kiện_để_đếm.
- Ý_nghĩa: Dùng để đếm_các_ô_chứa_dữ_liệu_theo_1_điều_kiện.
- Ví_dụ:

