Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS - Cập nhật tháng 11/2023

Bởi: Mytour.vn
601

Nội dung bài viết
  • Antutu Benchmark là chỉ số được các chuyên gia tin dùng để đánh giá khả năng của thiết bị Android, iOS. Điểm số càng cao, hiệu suất thiết bị càng "khủng". Hãy cùng khám phá các tiêu chí đánh giá và bảng xếp hạng TOP 100 thiết bị có điểm Antutu cao nhất trong năm 2023!!!
  • I. Điểm Antutu là gì? Các tiêu chí đánh giá cần biết
  • II. Danh sách TOP 100 thiết bị Android, iOS có điểm Antutu cao nhất
  • III. Những thắc mắc phổ biến
  • Antutu Benchmark là chỉ số được các chuyên gia tin dùng để đánh giá khả năng của thiết bị Android, iOS. Điểm số càng cao, hiệu suất thiết bị càng "khủng". Hãy cùng khám phá các tiêu chí đánh giá và bảng xếp hạng TOP 100 thiết bị có điểm Antutu cao nhất trong năm 2023!!!

    Bảng xếp hạng điểm Antutu mạnh nhất TOP 100 thiết bị Android, iOS

    I. Điểm Antutu là gì? Các tiêu chí đánh giá cần biết

    1. Điểm Antutu là gì?

    Điểm Antutu (Antutu Benchmark) được coi là một công cụ quan trọng để đo lường hiệu năng của các thiết bị Android và iOS. Antutu được đánh giá cao bởi giới chuyên gia khi cung cấp thông tin và phân tích về cấu hình, sức mạnh, yếu điểm của thiết bị. Các tiêu chí quan trọng mà Antutu đánh giá bao gồm điểm CPU, GPU, MEM, UX.

    Antutu sẽ tổng hợp kết quả từ các bài kiểm tra đơn lẻ để đưa ra điểm Antutu phản ánh hiệu năng của thiết bị. Điểm Antutu càng cao, hiệu năng của thiết bị càng ấn tượng và ngược lại.

    2. Các tiêu chí đánh giá

    Điểm CPU: Điểm này thể hiện khả năng xử lý, càng cao sẽ giúp ứng dụng chạy nhanh hơn, mang lại trải nghiệm mượt mà cho người dùng.

    Điểm GPU: Điểm cao ở mục này biểu thị khả năng xử lý đồ họa tốt, thích hợp cho việc chơi game với đồ họa cao và FPS ổn định.

    Điểm MEM: Điểm này phản ánh hiệu suất của RAM, càng cao thì khả năng xử lý dữ liệu nhanh và chuyển đổi ứng dụng mượt mà hơn.

    Điểm UX: Điểm này đại diện cho trải nghiệm người dùng tổng thể, là một con số tổng hợp để đánh giá hiệu suất chung của thiết bị.

    II. Danh sách TOP 100 thiết bị Android, iOS có điểm Antutu cao nhất

    Lưu ý Thông tin và kết quả kiểm tra máy được lấy từ trang www.antutu.com/ trong tháng 11/2023

    Điện thoại chất - Giảm giá chất - Mua ngay hôm nay

    Tên thiết bị Vi xử lý Total Score CPU GPU MEM UX
    iPad Pro 6 Apple M2 2.145.348 564.930 922.703 305.864 351.851
    iPad Pro 4 Apple M2 2.007.816 551.339 825.980 276.783 353.715
    iPad Pro 5 Apple M1 1.851.927 484.718 776.316 269.759 321.134
    iPad Pro 3 Apple M1 1.766.049 478.888 741.390 217.314 328.457
    iPad Air 5 Apple M1 1.703.094 473.550 671.243 230.512 327.790
    OnePlus Ace 2 Pro Snapdragon 8 Gen 2 1.648.063 402.69 604.678 341.677 299.015
    Red Magic 8 Pro+ Snapdragon 8 Gen 2 1.632.591 404.034 635.380 303.948 289.229
    ROG 7 Snapdragon 8 Gen 2 1.603.292 401.811 607.590 305.117 288.774
    Xiaomi 13 Snapdragon 8 Gen 2 1.554.502 387.991 604.615 282.658 279.238
    iPhone 15 Pro Apple A17 Pro 1.544.724 387.450 546.161 271.132 339.981
    Xiaomi 13 Pro Snapdragon 8 Gen 2 1.542.880 379.542 599.809 282.564 280.965
    Galaxy S23+ Snapdragon 8 Gen 2 1.539.495 382.287 606.289 284.771 266.151
    Galaxy S23 Ultra Snapdragon 8 Gen 2 1.530.695 377.291 595.608 286.984 270.813
    iPhone 15 Pro Max Apple A17 Pro 1.516.730 385.071 525.633 264.995 341.031
    Mi 13T Pro Dimensity 9200+ 1.498.628 377.101 521.407 324.294 275.827
    Galaxy S23 Snapdragon 8 Gen 2 1.484.787 369.395 583.300 270.880 261.212
    Redmi K60 Ultra Dimensity 9200+ 1.477.634 391.337 521.123 290.770 274.406
    iPhone 14 Pro Apple A16 Bionic 1.448.837 377.738 474.464 271.423 325.212
    iPhone 14 Pro Max Snapdragon 8 Gen 2 1.442.590 376.051 470.781 268.247 327.511
    OnePlus 11 Snapdragon 8 Gen 2 1.416.461 335.177 589.783 246.610 244.892
    iPhone 15 Plus Apple A16 Bionic 1.404.424 358.727 443.886 281.384 320.427
    iPhone 15 Apple A16 Bionic 1.374.104 356.479 444.086 255.398 318.141
    HONOR Magic5 Snapdragon 8+ Gen 1 1.342.410 296.048 566.962 258.473 220.927
    Poco F5 Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.318.746 352.354 484.863 233.387 248.142
    Xiaomi 12T Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.317.025 361.092 477.728 226.741 251.465
    realme GT3 240W Snapdragon 8+ Gen 1 1.310.632 344.285 466.016 242.902 257.430
    iPhone 13 Pro Max Apple A15 Bionic 1.310.010 323.794 432.981 234.550 318.685
    iPhone 13 Pro Apple A15 Bionic 1.307.197 326.624 430.591 236.128 313.856
    iPhone 14 Plus Apple A15 Bionic 1.306.734 333.230 437.446 225.560 310.499
    iPhone 14 Apple A15 Bionic 1.301.845 329.550 436.655 226.095 309.545
    Redmi K60 Snapdragon 8+ Gen 1 1.298.091 351.893 483.259 217.168 245.771
    Galaxy Z Flip5 Snapdragon 8 Gen 2 1.274.638 361.994 397.499 270.181 244.964
    HUAWEI P60 Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.255.640 355.754 475.334 193.704 230.848
    iQOO Neo7 Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.252.965 344.052 455.382 225.662 227.869
    iPad mini 6 Apple A15 Bionic 1.247.896 331.616 419.722 184.277 312.281
    iPhone 13 Apple A15 Bionic 1.238.187 317.254 394.639 218.353 307.944
    iPhone 13 mini Apple A15 Bionic 1.233.159 314.009 400.582 219.099 299.471
    HUAWEI P60 Snapdragon 8+ Gen 1 1.221.155 351.459 461.711 177.264 230.721
    Mi 12 Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.185.695 307.759 430.691 210.350 236.895
    realme GT Neo5 SE Snapdragon 7+ Gen 2 1.183.346 348.219 344.859 236.402 253.867
    Poco F4 GT Snapdragon 8+ Gen 1 1.175.178 307.172 422.310 211.708 233.988
    iPad Pro 4 (6GB RAM) Apple M2 1.173.882 305.809 473.358 154.275 240.440
    OnePlus 10T 5G Snapdragon 8+ Gen 1 1.165.433 290.663 484.901 181.301 208.569
    Nothing Phone 2 Snapdragon 8+ Gen 1 1.164.309 301.758 441.319 203.044 218.188
    Mi 12 Snapdragon 8 Gen 1 1.163.966 304.568 413.638 212.719 233.041
    iPhone SE3 Apple A15 Bionic 1.153.857 271.012 356.598 213.381 312.866
    OnePlus 11R 5G Snapdragon 8+ Gen 1 1.139.537 292.155 432.446 190.606 224.330
    iPad Pro 2 Apple A12 Bionic 1.139.226 302.655 452.566 152.618 231.387
    iPad Pro 3 Apple A15 Bionic 1.138.624 307.007 456.362 181.345 193.910
    Galaxy S23 FE Snapdragon 8+ Gen 1 1.138.152 321.429 403.889 190.016 222.818
    vivo X80 Mediatek 9000 1.130.846 363.785 303.127 218.472 245.463
    HUAWEI Mate 50 Pro Snapdragon 8+ Gen 1 1.130.696 307.526 424.162 181.742 217.268
    Poco F5 Snapdragon 7+ Gen 2 1.130.017 348.560 337.214 206.534 237.709
    Redmi Note 12 Turbo Snapdragon 7+ Gen 2 1.127.291 349.164 336.804 207.282 234.041
    iPhone 12 Pro Max Apple A14 Bionic 1.113.059 291.444 333.526 187.526 300.564
    realme GT2 Pro Snapdragon 8 Gen 1 1.100.332 286.086 415.748 171.591 226.907
    iPad Air 4 Apple A14 Bionic 1.087.089 326.164 395.695 146.850 218.381
    iPad Pro 11 inch (4GB RAM) Apple M1 1.078.400 301.200 433.804 152.178 191.219
    iPad 10 Apple A14 Bionic 1.071.367 301.498 332.204 137.385 300.282
    iPhone 12 Apple A14 Bionic 1.070.567 281.737 326.234 170.150 292.447
    iPhone 12 Pro Apple A14 Bionic 1.069.480 278.229 327.904 171.060 292.287
    iPhone 12 mini Apple A14 Bionic 1.063.680 283.129 320.444 172.208 287.899
    Google Pixel 8 Pro Tensor G3 1.051.398 318.443 370.660 163.935 198.360
    Galaxy S22 Ultra 5G Snapdragon 8 Gen 1 1.042.181 291.841 347.780 198.080 204.480
    Galaxy S22 Ultra 5G Exynos 2200 1.033.041 308.161 326.527 194.443 203.910
    Sony Xperia 5 IV Snapdragon 8 Gen 1 1.021.542 299.404 327.180 178.713 216.245
    Google Pixel 8 Tensor G3 1.001.081 297.959 365.991 156.419 180.713
    Galaxy S22 5G Snapdragon 8 Gen 1 996.632 297.557 296.685 198.788 203.603
    OnePlus 10 Pro 5G Snapdragon 8 Gen 1 967.729 233.260 396.301 148.893 189.275
    OnePlus Nord 3 5G MediaTek 9000 961.124 297.360 290.373 162.717 210.674
    iPad 9 (3GB RAM) Apple A13 Bionic 952.310 234.565 291.571 138.030 288.146
    Galaxy S22 5G Exynos 2200 943.527 289.312 292.139 171.097 190.979
    Mi 13T MediaTek Dimensity 8200 905.365 261.813 229.741 192.017 221.794
    iPhone 11 Pro Max Apple A13 Bionic 899.241 231.731 319.168 159.541 188.802
    iQOO Neo7 Mediatek 8200 892.798 266.847 239.627 160.726 225.598
    iPhone 11 Pro Apple A13 Bionic 890.530 225.075 319.209 159.360 186.887
    Mi 11T Pro Snapdragon 888 884.464 232.682 264.226 173.680 213.876
    realme GT2 Snapdragon 888 881.286 227.008 286.617 169.100 198.562
    Google Pixel 7 Pro Tensor G2 881.026 242.495 259.164 168.832 210.535
    realme GT Neo 3 Mediatek 8100 874.799 266.074 215.434 181.162 212.129
    Google Pixel 7 Tensor G2 870.018 251.990 257.979 156.779 203.270
    Mi 11 Ultra Snapdragon 888 869.721 229.161 260.805 169.231 210.525
    Mi 12T Dimensity 8100 842.580 255.041 203.438 182.148 201.953
    Google Pixel 7a Tensor G2 840.723 234.764 255.367 152.527 198.065
    Poco X4 GT Dimensity 8100 828.684 253.959 200.198 171.615 202.913
    Redmi K50i Dimensity 8100 819.675 249.358 198.390 168.776 203.152
    realme GT Neo2 Snapdragon 870 816.463 243.458 219.326 153.178 200.504
    Mi 11 Snapdragon 888 811.927 208.865 240.643 164.106 198.314
    iQOO Neo6 Snapdragon 870 804.292 234.929 214.808 155.686 198.869
    Poco F3 Snapdragon 870 802.084 233.460 219.789 147.819 201.016
    realme GT Neo3T Snapdragon 870 800.569 227.068 219.179 152.772 201.551
    Mi 10T Pro 5G Snapdragon 865 797.958 225.601 224.258 146.721 201.378
    Mi Pad 6 Snapdragon 870 796.805 221.939 214.391 148.251 212.225
    iPhone 11 Apple A13 793.999 187.978 284.016 142.523 179.482
    Mi 12X Snapdragon 870 790.993 228.022 219.184 141.681 202.106
    iPad Air 3 (3GB RAM) Apple A12 Bionic 789.615 215.847 251.731 124.617 197.420
    Poco F4 Snapdragon 870 788.570 230.583 220.421 139.609 197.957
    Mi 11X Snapdragon 870 783.897 231.159 217.100 135.874 199.764
    Sharp Aquos R5G Snapdragon 865 770.966 230.037 188.543 150.871 201.515

    III. Những thắc mắc phổ biến

    1. Việc có cần quan tâm đến điểm Antutu không?

    Không phải ngẫu nhiên mà mọi người chú ý đến điểm Antutu. Điểm số Antutu đóng vai trò quan trọng khi bạn muốn xác minh hiệu suất thực tế của chiếc điện thoại so với quảng cáo của nhà sản xuất.

    Ngoài ra, đối với những người đam mê game quan tâm đến khả năng tối ưu hóa phần cứng khi chơi, con số tổng quát mà điểm Antutu ghi nhận giúp đánh giá hiệu năng của Smartphone và Tablet.

    2. Việc điểm Antutu có phản ánh đúng hiệu năng thiết bị không?

    Thực tế, điểm Antutu không phản ánh chính xác trải nghiệm thực tế của từng thiết bị. Một số thiết bị có điểm Antutu cao nhưng không nhất thiết mang lại trải nghiệm tốt.

    Điểm Antutu không hoàn hảo để đánh giá Smartphone hay Tablet, nhưng các bài kiểm tra hiệu năng mà Antutu thực hiện vẫn là thông tin hữu ích để tham khảo.

    Tốt nhất là kết hợp tham khảo điểm Antutu với trải nghiệm tại cửa hàng hoặc xem đánh giá từ chuyên gia để đưa ra quyết định mua đúng đắn.

    3. Có ứng dụng nào khác tương tự Antutu không?

    • 3DMark Mobile

    Ngoài Antutu Benchmark, 3DMark cũng là một ứng dụng đánh giá hiệu suất của Smartphone và máy tính bảng. Ứng dụng đánh giá hiệu năng CPU và GPU, điểm càng cao thể hiện hiệu suất càng tốt. 3DMark không chỉ đánh giá trên iOS và Android mà còn hỗ trợ trên Windows.

    • GeekBench

    GeekBench là ứng dụng đo điểm hiệu năng được nhiều người tín nhiệm trên Android và iOS. Ứng dụng đo kiểm tra hiệu suất đơn nhân, đa nhân CPU và kiểm tra GPU toàn diện. GeekBench cung cấp thông tin chi tiết về thiết bị và đánh giá cải tiến giữa các thế hệ.

    Điều tuyệt vời là GeekBench còn tích hợp Geekbench Browser nơi người dùng có thể chia sẻ điểm số với bạn bè.

    Tham khảo thêm: Geekbench là gì? Phần mềm đo hiệu suất có những điểm nổi bật nào?

    • Danh sách top 100 CPU desktop, laptop mạnh nhất - Cập nhật thường xuyên
    • So sánh và xếp hạng top 50 GPU card đồ họa desktop, laptop mạnh nhất - Cập nhật thường xuyên
    • Bảng xếp hạng top 50 chip điện thoại mạnh nhất - Cập nhật thường xuyên

    Thông qua bài viết này, mình đã tổng hợp bảng xếp hạng các thiết bị có điểm Antutu cao nhất. Hi vọng bài viết mang lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích. Đừng quên chia sẻ với mọi người để cùng nhau trải nghiệm đọc nhé. Chờ đón bạn ở những bài viết tiếp theo!

    Nội dung được phát triển bởi đội ngũ Mytour với mục đích chăm sóc và tăng trải nghiệm khách hàng. Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc: 1900 2083 hoặc email: [email protected]
    Bài viết tương tự