Toyota Veloz Cross với thiết kế trẻ trung và thể thao
Đánh giá chi tiết về Toyota Veloz Cross – Mẫu xe MPV 7 chỗ đầy hứa hẹn
Toyota Veloz Cross – Sự kết hợp hoàn hảo giữa sang trọng và tiện nghi

So sánh giá lăn bánh của Toyota Veloz Cross với các đối thủ cùng phân khúc
Điểm nhấn thể thao trên ngoại thất của Toyota Veloz Cross với cản trước và cản sau màu sắc đậm
Khoang nội thất hiện đại của Toyota Veloz Cross với chất liệu da pha nỉ và nhựa cao cấp
Tiện ích và tính năng đáng chú ý trên Toyota Veloz Cross bao gồm điều hòa tự động, khởi động bằng nút bấm, Apple Carplay và Android Auto
Công nghệ gập ghế linh hoạt trên Toyota Veloz Cross giúp tạo không gian linh hoạt và thoải mái cho hành khách

Giá xe Toyota Veloz Cross hiện nay dao động từ 648 - 688 triệu đồng
Bản cao cấp của Toyota Veloz Cross tích hợp hệ thống an toàn Toyota Safety Sense với nhiều tính năng đáng tin cậy
Động cơ 1.5L của Toyota Veloz Cross đạt chuẩn khí thải Euro 5, công suất 105 mã lực
Giá xe Toyota Veloz Cross dao động từ 648 - 688 triệu đồng, tăng thêm 8 triệu đồng cho phiên bản màu Trắng ngọc trai
Chi phí lăn bánh cao nhất trong phân khúc cho khách hàng mua xe Toyota Veloz
Tạm tính giá lăn bánh xe Toyota Veloz Cross CVT Top Trắng ngọc trai
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 696.000.000 | 696.000.000 | 696.000.000 | 696.000.000 | 696.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tạm tính giá lăn bánh xe Toyota Veloz Cross CVT Các màu khác
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 688.000.000 | 688.000.000 | 688.000.000 | 688.000.000 | 688.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tạm tính giá lăn bánh xe Toyota Veloz Cross CVT Trắng ngọc trai
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 656.000.000 | 656.000.000 | 656.000.000 | 656.000.000 | 656.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tạm tính giá lăn bánh xe Toyota Veloz Cross CVT các phiên bản màu sắc khác
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 648.000.000 | 648.000.000 | 648.000.000 | 648.000.000 | 648.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ảnh được lấy từ Internet
