Duo lưu trữ độc đáo từ TEAMGROUP, đưa bạn đến thế giới của những người đam mê, nơi sự hoàn hảo gặp gỡ giữa chi phí, dung lượng và tốc độ. Chiêm ngưỡng TEAMGROUP MP44L 1 TB và T-FORCE Z44A5 1 TB qua góc nhìn đặc biệt này.
Theo lối định vị, dòng sản phẩm T-FORCE đưa đến trải nghiệm cao cấp, phù hợp cho những người chơi cao cấp. Ngược lại, các sản phẩm không mang thương hiệu T-FORCE dành cho đối tượng người dùng thông thường. Cùng kích thước hộp giấy nhưng Z44A5 đậm chất đen bí ẩn, trong khi MP44L nhấn nhá màu trắng và xanh.


Đánh giá T-FORCE Z44A5 1 TB với 2 tem, 1 tem ở dưới và 1 tem graphene ở trên.
TEAMGROUP áp dụng tấm graphene mảnh để dẫn nhiệt đều cho chip và bộ điều khiển, mở rộng diện tích tiếp xúc với không khí, tăng khả năng tản nhiệt. Không cần loại bỏ tem giấy, tem graphene không chỉ cải thiện tiếp xúc với kim loại/thermal pad mà còn tăng cường hiệu suất tản nhiệt.
Trong khi đó, MP44L của TEAMGROUP chỉ có 1 tem graphene, nhưng in đầy đủ thông số trên đó thay vì 2 tem như Z44A5. Tổng quan về thiết kế và chức năng, cả hai sản phẩm đều ngang nhau.
Chipset Phison PS5021-E2 của MP44L 1 TB là bước tiến mới với PCIe 4.0, chú trọng vào hiệu suất chi phí. Sản xuất trên công nghệ 12 nm của TSMC, PS5021-E2 có 4 kênh flash, hỗ trợ cả chip nhớ TLC và QLC NAND, sử dụng giao thức NVMe 1.4 và không cần bộ đệm DRAM. 4 chip nhớ IA7BG94AYA của Micron, 3D TLC NAND flash 176 lớp, mỗi chip dung lượng 256 GB.
Z44A5 1 TB sử dụng bộ điều khiển MaxioTech MAP1602A-F3C, không có bộ đệm DRAM, sản xuất trên công nghệ 12 nm của TSMC. MAP1602 có 4 kênh flash với bus trên PCIe 4.0 là 2400 MT/s, hỗ trợ NVMe 2.0, trang bị công nghệ Agile ECC thế hệ 3, công nghệ HMB 3.0. 4 chip nhớ CD05AJ02834 do YMTC sản xuất, 3D TLC NAND flash 128 lớp.
Tốc độ đọc ghi theo thông báo của TEAMGROUP cho T-FORCE Z44A5 1 TB và MP44L 1 TB đều là 5000 MBps và 4500 MBps. Độ bền đồng đều ở mức 600 TBW. Sự chênh lệch có thể nằm ở chỉ số MTBF (Mean Time Between Failures), với Z44A5 là 1.7 triệu giờ, còn MP44L là 1.5 triệu giờ.
Thông số thử nghiệm- Bộ xử lý: Intel Core i9-12900KS
- Mainboard: ASUS ROG Maximus Z690 Hero EVA
- RAM: CORSAIR DOMINATOR PLATINUM DDR5-5600 32 GB (2 x 16 GB)
- Card đồ họa: ASUS TUF Gaming GeForce RTX 4070 Ti OC
- SSD: TEAMGROUP T-FORCE Z44A5 1 TB và MP44L 1 TB
- Tản nhiệt: ASUS ROG RYUJIN II 360 ARGB
- Nguồn: CORSAIR RM850e

Thử nghiệm TEAMGROUP T-FORCE Z44A5 1 TB và MP44L 1 TB trên hệ thống không có bất kỳ giải pháp tản nhiệt nào cho SSD. Kết quả cho thấy, nhiệt độ của ổ đĩa trong quá trình đọc và ghi liên tục trong thời gian dài không vượt quá 48 độ C, mặc dù môi trường là phòng thử nghiệm không có máy lạnh. Điều này là minh chứng cho khả năng tản nhiệt và phân phối nhiệt đều của lớp tem nhôm phủ graphene rất hiệu quả.
Kết quả hiệu năng đọc ghi liên tục của T-FORCE Z44A5 và MP44L đều đạt mức công bố từ hãng, tức là 5000 MBps và 4500 MBps. Điểm khác biệt nằm ở tốc độ đọc ngẫu nhiên 4K, khoảng 81 MBps cho MP44L 1 TB và gần 75 MBps cho Z44A5 1 TB.


TEAMGROUP cung cấp phần mềm quản lý ổ đĩa có tên là SSD S.M.A.R.T. TOOL, với giao diện đơn giản và 4 tab thông tin, bao gồm Disk Info (hiển thị thông số ổ SSD), System Info (cấu hình hệ thống), Performance (đo đạc hiệu năng ổ SSD) và About. Kết quả đo đạc từ phần mềm cho thấy cả MP44L và Z44A5 có con số gần như nhau.
Tổng quan, TEAMGROUP T-FORCE Z44A5 1 TB và MP44L 1 TB là 2 trong số những lựa chọn ổ M.2 SSD phù hợp cho người dùng tầm trung/phổ thông, mang lại trải nghiệm lưu trữ tốc độ cao, tiện ích, tích hợp tản nhiệt nhôm - graphene phù hợp cho laptop. Kết quả thử nghiệm cho thấy hiệu năng đọc ghi đúng như quảng cáo, và nhiệt độ ổ đĩa khá thấp ngay cả khi không sử dụng thêm giải pháp tản nhiệt. Nếu muốn tăng tốc độ đọc 4K một chút, hãy chọn MP44L, ngược lại, cả hai sản phẩm gần như bằng nhau.