| Trường Đại học Dân lập Phương Đông | |
|---|---|
| Địa chỉ | |
171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy , Hà Nội , Việt Nam | |
| Thông tin | |
| Loại | Đại học dân lập |
| Thành lập | 1994 |
| Hiệu trưởng | PGS. TS. Bùi Thiện Dụ |
| Website | www.phuongdong.edu.vn |
Trường Đại học Phương Đông được thành lập vào năm 1994, hiện đang đào tạo khoảng 9.000 sinh viên với 6 khoa và 1 trung tâm, cung cấp 21 ngành học ở bậc đại học và 4 ngành ở bậc cao đẳng. Từ năm 2013, trường sẽ mở rộng đào tạo trình độ Thạc sĩ cho 2 ngành học.
Cơ sở vật chất
- Trụ sở chính: 171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Diện tích gần 7.000 m², đáp ứng nhu cầu làm việc, giảng dạy và học tập cho giáo viên và hơn 6.000 sinh viên. Trường có khoảng 350 cán bộ, giáo viên và nhiều cộng tác viên giảng dạy là các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, thạc sĩ, kỹ sư từ các trường đại học và viện nghiên cứu tại Hà Nội.
- Cơ sở II: Số 4 - Ngõ Chùa Hưng Ký, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội bao gồm một khu giảng đường 6 tầng và hai khu giảng đường 3 tầng, có khả năng phục vụ 4.000 sinh viên. Tại đây, có 5 phòng thí nghiệm với trang thiết bị hiện đại, các xưởng vẽ mỹ thuật và các studio học đồ án kiến trúc.
- Ký túc xá: Số 4 - Ngõ Chùa Hưng Ký, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội, có 450 chỗ ở cho sinh viên.
Tổ chức
Trường ĐHPĐ có 7 khoa chuyên đào tạo bậc Đại học và 2 trung tâm huấn luyện
- Chương trình đào tạo bậc đại học
- Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông;
- Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh;
- Khoa Ngoại ngữ;
- Khoa Kiến trúc và Công trình;
- Khoa Công nghệ Sinh học và Môi trường;
- Khoa Điện và Cơ điện tử.
- Trung tâm đào tạo
- Trung tâm Cao đẳng;
Các lĩnh vực đào tạo
| Mã số | Tên ngành học |
|---|---|
| Khoa | Công nghệ thông tin |
| 101 | Công nghệ phần mềm |
| 102 | Điện tử - viễn thông |
| 103 | Điện tử số |
| 104 | Quản trị mạng |
| Khoa | Kiến trúc công trình |
| 110 | Kiến trúc |
| 111 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| 113 | Xây dựng cầu đường |
| 116 | Kinh tế & quản lý xây dựng |
| Khoa | Điện - Cơ điện tử |
| 108 | Điện |
| 109 | Cơ điện tử |
| Khoa | Công nghệ sinh học - môi trường |
| 301 | Công nghệ sinh học |
| 303 | Công nghệ môi trường |
| Khoa | Ngoại ngữ |
| 701 | Tiếng Anh |
| 704 | Tiếng Trung |
| 706 | Tiếng Nhật |
| Khoa | Kinh tế - Quản trị kinh doanh |
| 401 | Quản trị kinh doanh |
| 402 | Quản trị du lịch và lữ hành |
| 403 | Quản trị văn phòng |
| 411 | Tài chính ngân hàng |
| 412 | Kế toán |
| Hệ | Cao đẳng |
| 1 | Tin học |
| 2 | Kế toán tin |
| 3 | Du lịch |
| 4 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
Các chương trình hợp tác đào tạo
Hiện tại, trường đang thiết lập các mối liên kết đào tạo với Học viện Dân tộc Quảng Tây (Trung Quốc), Đại học Tài chính Thượng Hải (Trung Quốc), TAFE South Australia (Úc) và thực hiện việc trao đổi học viên giữa các trường.
Danh sách các hiệu trưởng qua các thời kỳ
- NGƯT-PGS.TSKH. Nguyễn An (10/1994-4/1998)
- PGS.TS. Trần Ngọc Kim (4/1998-9/2001)
- PGS.TS. Bùi Thiện Dụ (9/2001-2018)
Ảnh minh họa


- Các trường đại học và cao đẳng tại Hà Nội
- Các trường đại học tư thục tại Việt Nam
Tổ chức dịch vụ giáo dục tại Việt Nam | |
|---|---|
| Tập đoàn Nguyễn Hoàng |
|
| Tổ chức Giáo dục FPT |
|
| HUTECH Education |
|
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
|
| HungHau Holdings |
|
| Tập đoàn Giáo dục Văn Lang |
|
| Đại học RMIT |
|
| Quỹ Tín thác Sáng kiến Đại học Việt Nam |
|
| Học viện Công dân Toàn cầu |
|
| Tập đoàn Tân Tạo |
|
| Tập đoàn Vingroup |
|
| Tổng Công ty Kinh Bắc |
|
| Tập đoàn Giáo dục EQuest |
|
| Tập đoàn Phenikaa |
|
| Becamex IDC |
|
| Cá nhân, pháp nhân khác |
|
"Chữ nghiêng" biểu thị các trường cao đẳng; "*" biểu thị trường công lập ở quốc gia khác và là trường tư thục tại Việt Nam; "†" biểu thị trường/hệ giáo dục khác. Chữ ghi chú trong ngoặc đơn là mã tuyển sinh của các trường. | |
Các liên kết bên ngoài
- Trang chính thức của Trường Đại học Phương Đông Lưu trữ từ ngày 14-11-2006 trên Wayback Machine
