-
Would you like to go to a movie?
-
What movie do you want to see?
-
Who is in the film?
-
What is it about?
-
How long does it last?
-
Are there any ticket left?
Đây là những mẫu câu thường xuất hiện trong các đoạn hội thoại chủ đề xem phim. Trong bài trước, chúng ta đã học về từ vựng tiếng Anh liên quan đến thời tiết. Bài học này, Mytour sẽ giới thiệu với các bạn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xem phim.
Để giúp các bạn trở nên tự tin và đa dạng hơn trong các cuộc đàm thoại tiếng Anh, các giảng viên Mytour đã soạn bộ giáo trình về từ vựng tiếng Anh theo nhiều chủ đề khác nhau. Mỗi bài học bao gồm 3 phần chính
-
Từ vựng
-
Mẫu câu giao tiếp thông dụng
-
Đoạn hội thoại thông dụng
Ok. Bắt đầu thôi!
Bài 9: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề “ Xem phim ”
Trước tiên, mời các bạn đến với nội dung đầu tiên: Từ vựng tiếng Anh
|
Movie
Action movie
Horror movie
Comedy
Fan
Director
Play a role
Oscar
Screen
End
Film
Ticket
Front row
Movie star
|
Phim
Phim hành động
Phim kinh dị
Hài kịch
Người hâm mộ
Đạo diễn
Thủ vai
Giải thưởng điện ảnh của viện hàn lâm và nghệ thuật tại Mỹ
Màn hình
Kết thúc
Phim
Vé
Hàng trước
Ngôi sao điện ảnh
|
Giờ hãy theo dõi nội dung thứ hai: Mẫu câu giao tiếp thông dụng
|
Would you like to go to a movie?
Sure. I’d love to
where is it on?
What movie do you want to see?
Who is in the film?
What is it about?
How long does it last?
Are there any ticket left?
Tow adults, please
Who’s your favourite movie star?
Let’s sit at the back.
I don’t like being to near
I like to sit in the front row
It was an interesting film, wasn’t it?
That film was boring.
It’s was a touching movie.
Did you enjoy the movie
It didn’t seen to have any meaning
|
Bạn có muốn đi xem phim không
Chắc chắn rồi. Tôi rất thích.
Phim chiếu ở đâu?
Bộ phim nào bạn muốn xem?
Ai là nhân vật trong phim?
Bộ phim nói về cái gì?
Nó kéo dài bao lâu?
Có còn vé nào không?
Cho tôi hai vé cho người lớn
Ai là ngôi sao điện ảnh yêu thích của bạn?
Hãy ngồi ở phía sau.
Tôi không thích ở gần.
Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu
Đó là bộ phim thú vị, phải không?
Bộ phim thật nhàm chán.
Đó là một bộ phim cảm động
Bạn có thích bộ phim này không
Dường như là nó không có ý nghĩa gì
|
Bây giờ hãy cùng đến với những đoạn hội thoại thông dụng trong chủ đề xem phim nhé!
Đoạn hội thoại 1
-
Hugo: Amit, What kind of movie do you like?
-
Amit: I really enjoy action movie, horror movie anh comedy. Do you like watchinh movie?
-
Hugo: I’m a typical movie fan. But I don’t have same state with you.
Đoạn hội thoại 2
-
Amit: Hey, Hugo. Are you free this evening?
-
Hugo: Yes, Why?
-
Amit: Well, I have tow tickets for the cinema this evening. Would yoi like to go with me?
-
Hugo: Yes, I would. What is the name of the film?
-
Amit: It’s called Karate Kid.
-
Hugo: Oh, great. That’s my favourite film. Let’s go!
-
Amit: Yes, let’s. The movie starts at 6:30.
-
Hugo: How long did the movie last?
-
Amit: It’s around 2 hours.
-
Hugo: Great!
Vậy là bạn đã học xong phần 9: từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xem phim, hãy luyện tập nhé.
Nếu các bạn đã thành thạo phần học này rồi, cùng nhau tiến đến Bài 10: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề yêu cầu sự giúp đỡ.
BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG TIẾNG ANH
|
Để giúp các bạn trở tự tin và “nhiều màu sắc” hơn trong các cuộc hội thoại tiếng Anh giao tiếp, các giảng viên Mytour đã soạn bộ giáo án về từ vựng tiếng anh theo nhiều chủ đề khác nhau. Mỗi bài giảng gồm 3 nội dung chính
|
Nếu có bất kì thắc mắc nào, các bạn hãy để lại comment ở dưới để được đội ngũ giảng viên Mytour hỗ trợ nhé!
