
Từ vựng các cách gọi tên ngày Quốc tế phụ nữ
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 国际妇女节 | guójì fùnǚ jié | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 越南妇女节 | Yuènán fùnǚ jié | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 三·八节 | sān·bā jié | Ngày 8/3 |
| 女神节 | nǚshén jié | Ngày nữ thần |
Từ vựng về các hoạt động diễn ra trong ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 送花 | sòng huā | Tặng hoa |
| 送礼物 | sòng lǐwù | Tặng quà |
| 联欢晚会 | liánhuān wǎnhuì | Liên hoan văn nghệ |
| 聚餐 | jùcān | Tụ tập ăn uống |
Nên chuẩn bị quà tặng gì cho ngày 8/3
Thay mặt Mytour, xin kính chúc tất cả những người phụ nữ trên thế giới có một ngày 8/3 thật hạnh phúc thật vui vẻ và nhận được nhiều quà, 节日快乐!
