

| Đường cao tốc Vân Phong – Nha Trang | |
|---|---|
Bảng kí hiệu đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, trong đó đoạn Vân Phong – Nha Trang là một phần của đường cao tốc này. | |
Wikimedia | © OpenStreetMap | |
| Thông tin tuyến đường | |
| Loại | Đường cao tốc |
| Chiều dài | 83 km |
| Một phần của | Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông |
| Các điểm giao cắt chính | |
| Đầu Bắc | tại đường dẫn phía Nam hầm Cổ Mã, Vạn Thọ, Vạn Ninh, Khánh Hòa |
| Đầu Nam | tại Diên Thọ, Diên Khánh, Khánh Hòa |
| Vị trí đi qua | |
| Tỉnh / Thành phố | Khánh Hòa |
| Quận/Huyện | Vạn Ninh, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Vĩnh, Diên Khánh |
| Hệ thống đường | |
| |
Phân đoạn
← Chí Thạnh – Vân Phong Hầm Đèo Cả Nha Trang – Cam Lâm → | |
Tuyến cao tốc Vân Phong – Nha Trang (được ký hiệu là CT.01) là một phần của mạng lưới đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông, nằm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Thiết kế
Đoạn đường này dài 83 km, bắt đầu từ điểm giao với quốc lộ 1 tại xã Vạn Thọ, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, và kết nối với đường dẫn phía Nam hầm Cổ Mã cũng như đường cao tốc Chí Thạnh – Vân Phong; điểm kết thúc tại nút giao với quốc lộ 27C tại xã Diên Thọ, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa, nối tiếp với đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm. Trong giai đoạn đầu, tuyến đường có mặt cắt ngang tiêu chuẩn đường cao tốc 4 làn xe mà không có làn dừng khẩn cấp, có một số điểm dừng khẩn cấp cách nhau 4 – 5 km/điểm, nền đường rộng 17m, vận tốc thiết kế 80 – 90 km/h. Ở giai đoạn hoàn chỉnh, đường sẽ có 6 làn xe, 2 làn dừng khẩn cấp, và vận tốc thiết kế là 120 km/h.
Xây dựng
Tổng vốn đầu tư cho tuyến đường là 11.808 tỷ đồng, với ngày khởi công vào 1 tháng 1 năm 2023 và dự kiến hoàn thành sau 34 tháng xây dựng.
Thông tin chi tiết tuyến đường
Số làn xe
- 4 làn xe và có các điểm dừng khẩn cấp
Chiều dài toàn tuyến
- Chiều dài tổng cộng: 83 km
Giới hạn tốc độ
- Tốc độ tối đa: 80 – 90 km/h, Tốc độ tối thiểu: 60 km/h
Lịch trình chi tiết
- IC - Nút giao thông, JCT - Điểm lên xuống, SA - Khu vực dịch vụ (Trạm nghỉ), TN - Hầm đường bộ, TG - Trạm thu phí, BR - Cầu
- Khoảng cách được đo bằng km.
| Ký hiệu | Tên | Khoảng cách từ đầu tuyến |
Kết nối | Ghi chú | Vị trí | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết nối trực tiếp với Đường cao tốc Chí Thạnh – Vân Phong thông qua Hầm Đèo Cả và Hầm Cổ Mã | ||||||
| 1 | IC Vân Phong | 1348.0 | Quốc lộ 1 | Đang thi công | Khánh Hòa | Vạn Ninh |
| 2 | IC Vạn Giã | 1363 | Quốc lộ 1 | Đang thi công | ||
| BR | Cầu Sông Lốp | ↓ | Vượt sông Lốp Đang thi công |
Ninh Hòa | ||
| 3 | IC CT.24 | Đường cao tốc Khánh Hòa – Buôn Ma Thuột | Đang thi công | |||
| 4 | Quốc lộ 26 | 1388 | Quốc lộ 26 | Đang thi công | ||
| BR | Cầu Sông Cái | ↓ | Vượt sông Cái Ninh Hòa Đang thi công | |||
| SA | Trạm dừng nghỉ | 1397.9 | Chưa thi công | |||
| BR | Cầu Sông Chò | ↓ | Vượt sông Chò Đang thi công |
Khánh Vĩnh | ||
| BR | Cầu Sông Cái | ↓ | Vượt sông Cái Nha Trang Đang thi công |
Diên Khánh | ||
| 5 | IC CT.25 | 1433.0 | Đường cao tốc Nha Trang – Liên Khương | Chưa thi công | ||
| 6 | IC Diên Thọ | 1435.9 | Quốc lộ 27C Đường Cao Bá Quát/Võ Nguyên Giáp |
Cuối tuyến đường cao tốc | ||
| Kết nối trực tiếp với Đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm | ||||||
1.000 mi = 1.609 km; 1.000 km = 0.621 mi
| ||||||
Giải thích các ký hiệu
Đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông | ||
|---|---|---|
| ||
¹: Đi trùng với Đường vành đai 3 (Hà Nội) • ²: Đi trùng với Đường cao tốc Bắc – Nam phía Tây • ³: Đi trùng với Đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây • ⁴: Đi trùng với Đường cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu • ⁵: Đi trùng với Đường vành đai 3 (Thành phố Hồ Chí Minh) • ⁶: Đi trùng với Đường cao tốc Hồng Ngự – Trà Vinh | ||
