
Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 3/2024
Ngày 5/8/2020, mẫu xe Toyota Corolla Cross Hybrid chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam. Đây là một sự đổi mới đầy phấn khích, kết hợp thiết kế đẳng cấp và công nghệ Hybrid tiên tiến từ Thái Lan.
Thiết kế đỉnh cao: Corolla Cross thách thức các đối thủ trong phân khúc SUV cỡ trung, vươn lên dẫn đầu bảng xếp hạng doanh số. Với nhiều đặc điểm ấn tượng, xe từng đoạt giải thưởng xe gầm cao cỡ nhỏ năm 2021.
Đánh bại thời gian: Kỹ sư trưởng Daizo Kameyama chia sẻ: 'Corolla Cross được tạo ra để làm nổi bật, thời trang và rộng rãi. Đây là một Mẫu SUV đô thị thời thượng với mức giá hợp lý, phù hợp cho gia đình và cá nhân.'
Nhằm nâng cao hiệu suất cạnh tranh và đáp ứng tốt hơn nhu cầu người dùng, Toyota Việt Nam đã tung ra phiên bản nâng cấp của Corolla Cross vào đầu năm 2023, kèm theo những tiện nghi hiện đại mới.
Corolla Cross: Đẳng cấp kiến tạo sức hút - 'Toyota ở Việt Nam sẽ thống trị thị trường nếu họ tiếp tục đưa ra những sản phẩm hấp dẫn như vậy'
Giá xe Toyota Corolla Cross 2024 là bao nhiêu?
Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất như sau:
| GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2024 MỚI NHẤT | ||
| Phiên bản | Màu sắc | Giá xe (triệu đồng) |
| Toyota Corolla Cross 1.8HV | Trắng ngọc trai | 963 |
| Các màu khác | 955 | |
| Toyota Corolla Cross 1.8V | Trắng ngọc trai | 868 |
| Các màu khác | 860 | |
| Toyota Corolla Cross 1.8G | Trắng ngọc trai | 768 |
| Các màu khác | 760 |
Giá xe Toyota Corolla Cross và so sánh với các đối thủ cạnh tranh
*Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Bảng giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2024
Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross không chỉ áp dụng cho các mẫu xe được ra mắt tại thị trường Việt Nam mà còn bao gồm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12% ở Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% ở Hà Tĩnh; 10% ở TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng ở Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng ở các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Khám phá thêm chi tiết: Mua bán xe Toyota
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV (Màu Trắng Ngọc Trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 963.000.000 | 963.000.000 | 963.000.000 | 963.000.000 | 963.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV (Màu Đa Dạng) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 955.000.000 | 955.000.000 | 955.000.000 | 955.000.000 | 955.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Trắng Ngọc Trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 868.000.000 | 868.000.000 | 868.000.000 | 868.000.000 | 868.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Dự kiến giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Màu Đa Dạng) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 860.000.000 | 860.000.000 | 860.000.000 | 860.000.000 | 860.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Trắng Ngọc Trai) tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 768.000.000 | 768.000.000 | 768.000.000 | 768.000.000 | 768.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ước lượng giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Màu Sắc)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 760.000.000 | 760.000.000 | 760.000.000 | 760.000.000 | 760.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Có khuyến mại gì trên Toyota Corolla Cross 2024?
Ngay lúc này, đại lý đang triển khai nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho quý khách hàng muốn sở hữu xe Toyota Corolla Cross. Hãy nhanh tay ghé thăm Mytour.com.vn để cập nhật thông tin giá xe và ưu đãi tốt nhất.
Cập nhật thông tin chi tiết về xe Toyota Corolla Cross 2024
Toyota Corolla Cross 2024 là bản nâng cấp nhẹ, ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 01 năm 2023. Lần nâng cấp này giữ nguyên thiết kế và động cơ, nhưng thêm một số trang bị hiện đại.
Tất cả ba bản G, V, và HEV đều được trang bị tính năng sạc điện thoại không dây. Bản G nâng cấp màn hình giải trí trung tâm từ 7 inch lên 9 inch và có kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây. Bản V và HEV còn có tính năng đá cốp tiện lợi.
Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2024

Ngoại hình Toyota Corolla Cross chia sẻ nhiều điểm tương đồng với người anh em RAV4. Tuy nhiên, kích thước lớn hơn với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm), chiều dài cơ sở 2.640 mm, và khoảng sáng gầm 161 mm.
Xe sử dụng nền tảng kiến trúc TNGA mới từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang úp ngược, giống mẫu xe Hilux mới, cùng với hệ thống đèn pha LED và đèn ban ngày LED.
Chạy dọc thân xe là những đường gân nổi bật, bộ la zăng 18 inch với viền đen, tạo vẻ cứng cáp. Phía sau, đèn hậu LED mảnh mẻ và lôi cuốn.
Toyota Corolla Cross 2024 đến với 7 màu ngoại thất độc đáo: Xám, Đỏ, Bạc, Xanh, Nâu, Đen và Trắng ngọc trai.
Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2024

Không gian nội thất rộng rãi, thoải mái và sang trọng với màu đỏ Terra Rossa chủ đạo. Khoang hành lý lên đến 487 lít, đáp ứng tốt nhu cầu du lịch dài ngày cho gia đình.
Những trang thiết bị tiện ích trên Toyota Corolla Cross 2024 bao gồm: Đồng hồ tích hợp màn hình đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời điều chỉnh điện, ghế lái điều chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cổng USB,...
Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2024

Động cơ Toyota Corolla Cross 2024 là xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, công suất 140 mã lực và mô men xoắn 175 Nm. Riêng bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, công suất lên đến 170 mã lực và mô men xoắn đạt 305 Nm.
Hệ truyền động hybrid trên Corolla Cross được công bố có khả năng tiết kiệm nhiên liệu từ 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.
Toyota Corolla Cross 2024 trang bị nhiều tính năng an toàn độc đáo như cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,... Đặc biệt là gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense với nhiều tính năng cao cấp.
Ưu - nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2024
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2024
| Thông số | Toyota Corolla Cross 1.8G | Toyota Corolla Cross 1.8V | Toyota Corolla Cross 1.8HV | |
| Kích thước | ||||
| D x R x C (mm) | 4.460 x 1.825 x 1.620 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.640 | |||
| Chiều rộng cơ sở (mm) | 1.560/1.570 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |||
| Trọng lượng (kg) | Không tải | Cập nhật sau | 1.360 | 1.410 |
| Toàn tải | 1.815 | 1.850 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 47 | |||
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 | |||
| Động cơ | ||||
| Động cơ xăng | ||||
| Loại động cơ | 2ZR-FE | 2ZR-FXE | ||
| Loại nhiên liệu | Xăng | |||
| Số xy lanh | 4 | |||
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.798 | |||
| Tỷ số nén | 10 | 13 | ||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |||
| Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) | 138 @ 6.400 | 97 @ 5.200 | ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 172 @ 4.000 | 142 @ 3.600 | ||
| Động cơ điện | ||||
| Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) | - | 53 | ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 163 | |||
| Ắc quy Hybrid | Nickel Metal | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |||
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | Trong đô thị | Cập nhật sau | 10.3 | 4.5 |
| Ngoài đô thị | 6.1 | 3.7 | ||
| Kết hợp | 7.6 | 4.2 | ||
| Dẫn động | Cầu trước | |||
| Hộp số | CVT | |||
| Chế độ lái | - | Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện) | ||
| Khung gầm | ||||
| Khung xe | TNGA | |||
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với thanh cân bằng | ||
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | |||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | |||
| Vành xe | Hợp kim | |||
| Kích thước lốp | 215/60R17 | 225/50R18 | ||
| Lốp dự phòng | Vành thép | |||
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | |||
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | Halogen | LED | |
| Đèn chiếu xa | ||||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |||
| Điều khiển đèn tự động | Có | |||
| Nhắc nhở đèn sáng | ||||
| Cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ | |||
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |||
| Đèn sương mù (trước) | LED | |||
| Cụm đèn sau | ||||
| Đèn báo phanh trên cao | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh điện | Có | ||
| Gập điện | Tự động | |||
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |||
| Tự điều chỉnh khi lùi | - | Có | ||
| Gạt mưa | Trước | Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian | Tự động | |
| Sau | Gián đoạn/Liên tục | |||
| Sấy kính sau | Có | |||
| Ăng ten | Đuôi cá | |||
| Thanh đỡ nóc xe | - | Có | ||
| Nội thất | ||||
| Cụm đồng hồ trung tâm | Loại | Kỹ thuật số | ||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | |||
| Đèn báo chế độ Eco | Có | - | ||
| Đèn báo hệ thống Hybrid | - | Có | ||
| Chức năng báo vị trí cần số | Có | |||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 4.2 inch TFT | 7 inch TFT | ||
| Tay lái | Loại | 3 chấu | ||
| Chất liệu | Da | |||
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | |||
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | |||
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động | |||
| Ghế | Chất liệu | Da | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | |||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng | |||
| Ghế sau | Gập 6:4, ngả lưng ghế | |||
| Tiện nghi | ||||
| Cửa sổ trời | - | Có | ||
| Sạc điện thoại không dây | Có | Có | ||
| Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động | Có | |||
| Hệ thống điều khiển hành trình | ||||
| Cửa gió sau | ||||
| Hệ thống điều hòa | Tự động | Tự động 2 vùng | ||
| Đá cốp | Không | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình | Cảm ứng 9 inch | ||
| Số loa | 6 | |||
| Kết nối USB/Bluetooth/Wifi | Có | |||
| Kết nối điện thoại thông minh | ||||
| Điều khiển bằng giọng nói | ||||
| Đàm thoại rảnh tay | ||||
| Khóa cửa điện | Có | |||
| Chức năng khóa cửa từ xa | ||||
| Cửa sổ chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống | |||
| An ninh | ||||
| Hệ thống báo động | ||||
| Mã hóa khóa động cơ | ||||
| Hệ thống an toàn Toyota | Cảnh báo tiền va chạm | - | Thế hệ 2 (mới nhất) | |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có | |||
| Hỗ trợ giữ làn đường | ||||
| Điều khiển hành trình chủ động | ||||
| Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động | ||||
| Cảnh báo áp suất lốp | Có | |||
| Chống bó cứng phanh | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||||
| Cân bằng điện tử | ||||
| Kiểm soát lực kéo | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp | ||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | - | Có | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||||
| Camera lùi | Có | - | ||
| Camera toàn cảnh 360 | - | Có | ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau | Có | ||
| Góc trước | ||||
| Góc sau | ||||
| Túi khí | Số lượng | 7 | ||
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có | |||
| Túi khí bên hông phía trước | ||||
| Túi khí rèm | ||||
| Túi khí đầu gối người lái | ||||
| Dây đai an toàn | Loại | 3 điểm ELR | ||
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
Những Điều Đặc Sắc Trên Toyota Corolla Cross 2024 Sắp Ra Mắt Tại Việt Nam

Phiên bản quốc tế cuối cùng của Toyota Corolla Cross 2024 đã xuất hiện. Sau sự kiện tại Úc, Việt Nam sẽ là thị trường tiếp theo chào đón sự xuất hiện mới của mẫu xe này.
Toyota Corolla Cross 2024 chinh phục với nhiều thay đổi đáng chú ý. Đặc biệt, khu vực đầu xe được nâng cấp với lưới tản nhiệt sơn đen, logo 3D mới, đèn sương mù được di chuyển gần sườn xe. La-zăng 18 inch và thiết kế độc đáo...
Những Điểm Nổi Bật Trong Nội Thất Của Toyota Corolla Cross 2024 Sắp Ra Mắt Tại Việt Nam Bao Gồm Đồng Hồ Kỹ Thuật Số 12,3 Inch, Màn Hình Cảm Ứng 10,5 Inch Kết Nối Apple CarPlay/Android Auto, Âm Thanh Vòm JBL 9 Loa, Phanh Tay Điện Tử Và Hệ Thống Cân Bằng Không Khí Nanoe X, Sạc Điện Thoại Không Dây, Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh...
Xe Sẽ Được Bổ Sung Thêm Các Tính Năng An Toàn Hiện Đại Như Hệ Thống Kiểm Soát Tốc Độ Tự Động Duy Trì Khoảng Cách, Kiểm Soát Hành Trình Chủ Động Với Stop & Go, Hỗ Trợ Đỗ Xe Và 8 Túi Khí.
Động Cơ Của Xe Toyota Corolla Cross 2024 Tiếp Tục Có Sẵn Là Lai Xăng 2.0 L - Hybrid Dynamic Force Với Hộp Số Tự Động e-CVT.
Thông Tin Chi Tiết Về Toyota Corolla Cross 2024
Bao Nhiêu Phiên Bản Của Xe Toyota Corolla Cross 2024?
Xe Toyota Corolla Cross 2024 Được Phân Phối Tại Việt Nam Với 3 Phiên Bản Khác Nhau:
Toyota Corolla Cross 1.8HV
Toyota Corolla Cross 1.8V
Toyota Corolla Cross 1.8G.
Giá Xe Toyota Corolla Cross Ranging từ 760 triệu VND đến 963 triệu VND.
Giá Lăn Bánh Toyota Corolla Cross 1.8G?
Hiện Tại, Corolla Cross 1.8G Được Phân Phối Trong Nhiều Màu Sắc Ngoại Thất, Với Giá Lăn Bánh Từ VNĐ đến VNĐ.
Xe Toyota Corolla Cross Có Bao Nhiêu Màu?
Màu Sắc Của Xe Toyota Cross Tương Đồng Trên Cả Ba Phiên Bản Gồm 7 Màu: Bạc, Đen, Đỏ, Nâu, Ngọc Trai, Xám Xanh và Màu Xanh
Đánh Giá Chung
Toyota Corolla Cross 2024 là dòng xe có vẻ ngoại hình trẻ trung, thu hút mọi ánh nhìn nhất trong danh sách sản phẩm của Toyota tại Việt Nam. Sự đột phá của động cơ Hybrid mang đến những trải nghiệm độ lái thú vị cho những người muốn sở hữu chiếc xe phổ thông.
