
Bảng Giá Audi A6 Mới Nhất
Lịch Sử Và Phát Triển Của Audi A6
Đánh Giá Chi Tiết Về Audi A6 2024
Giá Xe Audi A6 2024: Cập Nhật Mới Nhất
| BẢNG GIÁ XE AUDI A6 2024 | |
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu đồng) |
| Audi A6 | Liên hệ để biết giá |
Có Khuyến Mại Gì Cho Audi A6 Trong Tháng?
Đặc Biệt: Ưu Đãi Mua Xe Audi A6
Giá Xe Audi A6 và Các Đối Thủ
*Giá Tham Khảo
Giá Lăn Bánh Audi A6: Cập Nhật Mới Nhất
Mytour.com.vn ước tính chi phí hoàn thiện của Audi A6 tại Việt Nam sau khi bao gồm thuế phí cụ thể như phí trước bạ (12% ở Hà Nội, 10% ở TPHCM và các tỉnh thành khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng ở Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng ở các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Tổng Quan Về Audi A6 2024
Thông Tin Cơ Bản Về Audi A6 2024
Ngoại Thất của Audi A6 2024

Tính Năng Nổi Bật Của Ngoại Thất Audi A6 2024

Các Đặc Điểm Đáng Chú Ý Của Audi A6 2024
Audi A6 2024: Sự Đa Dạng trong Lựa Chọn Màu Sắc
Nội Thất của Audi A6 2024

Đánh Giá Khoang Nội Thất Audi A6 2024
Đặc Điểm của Vô Lăng và Hệ Thống Điều Khiển trên Audi A6 2024
Các Trang Bị Hiện Đại trên Audi A6 2024
Động Cơ của Audi A6 2024

Audi A6 đang có sẵn 2 phiên bản động cơ cho thị trường Việt Nam. Chi tiết như sau:
Bên cạnh đó, Audi A6 được trang bị một loạt tính năng an toàn tiên tiến như: Hệ thống đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu có chức năng tự làm sạch và cảm biến mưa; kiểm soát hành trình và cảnh báo hạn chế tốc độ; hỗ trợ đỗ xe 3D; hệ thống cảnh báo áp suất lốp; chống trộm điện tử; 7 túi khí...
Điểm Mạnh - Điểm Yếu của Audi A6 2024
Điểm Mạnh:
Điểm Yếu:
Thông Số Kỹ Thuật của Audi A6 2024
Audi A6 2024 ra mắt với 2 phiên bản khác nhau là 55 TFSI quattro và Audi A6 45 TFSI. Điểm đáng chú ý là hai phiên bản này có trang bị tương đương nhau, khác biệt nằm ở động cơ và hiệu suất vận hành.
Cụ thể, Audi A6 55 TFSI quattro sử dụng động cơ V6 tăng áp, phun xăng trực tiếp và công nghệ Mild hybrid MHEV 48V, cung cấp công suất lên đến 340 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm; trong khi đó, phiên bản 45 TFSI dùng động cơ 4 xylanh tăng áp, phun xăng trực tiếp và công nghệ Mild hybrid MHEV 12V, sản sinh công suất 245 mã lực và mô-men xoắn 370 Nm.
Nhờ hệ dẫn động 4 bánh Quattro nổi tiếng, khả năng vận hành của Audi A6 55 TFSI quattro mượt mà và tăng tốc tốt hơn phiên bản 45 TFSI dẫn động cầu trước.
Audi A6 55 TFSI quattro cũng tiết kiệm nhiên liệu hơn với chỉ tiêu tiêu thụ 6.7 L/100km trong điều kiện đô thị, trong khi phiên bản còn lại tiêu thụ 11.4 L/100km.
Với những ưu điểm vượt trội như vậy, giá bán của Audi A6 55 TFSI quattro cũng cao hơn so với phiên bản 45 TFSI.
| Thông số | Audi A6 55 TFSI quattro | Audi A6 45 TFSI | |
| Động cơ - Kích thước | |||
| Loại động cơ | Động cơ V6 tăng áp, phun xăng trực tiếp và công nghệ Mild hybrid MHEV 48V | Động cơ 4 xylanh tăng áp, phun xăng trực tiếp và công nghệ Mild hybrid MHEV 12V | |
| Hộp số | Tự động 7 cấp S tronic | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 2.995 | 1.984 | |
| Dẫn động | AWD | FDW | |
| Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) | 340 @ 5.000 - 6.500 | 245 @ 5.000 - 6.500 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) | 500 @ 1.600 - 4.300 | 370 @ 1.600 - 4.300 | |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 250 | ||
| Tăng tốc 0-100 km/h (s) | 5.1 | 6.8 | |
| D x R x C (mm) | 4.939 x 2.110 x 1.457 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.932 | ||
| Trọng lượng xe (kg) | - | 1.715 | |
| Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) | Đô thị | 6.7 | 11.4 |
| Cao tốc | 7.1 | ||
| Kết hợp | - | 8.62 | |
| Dung tích bình xăng (L) | 63 | 73 | |
| Mâm hợp kim | 18 inch đa chấu | ||
| Cỡ lốp | 225/55 R18 | ||
| Trang bị nội-ngoại thất | |||
| Đèn pha LED với chùm sáng chiếu xa độ phân giải cao, đèn hậu hiệu ứng nhấp nháy | |||
| Đèn pha có chức năng điều chỉnh tự động, cảm biến mưa, đèn ban ngày độc lập, hệ thống rửa đèn | |||
| Đèn phanh và đèn hậu LED | |||
| Công nghệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian tối ưu quattro ultra | |||
| Dẫn động cầu trước | |||
| Vô lăng bọc da 4 chấu tích hợp lẫy chuyển số | |||
| Lựa chọn chế độ lái Audi Drive Select | |||
| Cần số thể thao, tấm chắn bụi và cần số bọc da | |||
| Hệ thống tắt/mở động cơ và tái tạo năng lượng phanh hiệu quả cao | |||
| Hỗ trợ đỗ xe với Camera phía sau, có tín hiệu âm thanh và hình ảnh mô phỏng ảo | |||
| Chống kéo xe, cảnh báo áp suất lốp, tay lái trợ lực điện, hệ thống kiểm soát hành trình và cảnh báo giới hạn tốc độ | |||
| Cảnh báo chuyển làn, báo nhắc cài dây an toàn | |||
| Hai ghế trước chỉnh điện có hỗ trợ bơm lưng ghế 4 chiều và tựa đầu, ghế người lái có chức năng ghi nhớ, tựa tay trung tâm cho hai ghế trước | |||
| Lưng ghế sau gập theo tỷ lệ 40/20/40 | |||
| Gương chiếu hậu ngoài có chức năng sấy, chống chói tự động, chỉnh điện, gập điện và chức năng ghi nhớ | |||
| Gương chiếu hậu bên trong tràn viền, chống chói tự động | |||
| Tấm che nắng hai ghế trước trang bị gương soi kèm đèn chiếu sáng | |||
| Kính chắn gió và kính cửa cách nhiệt | |||
| Rèm che nắng chỉnh điện cho kính sau và điều chỉnh tay cho 2 cửa sau | |||
| Hệ thống điều hòa nhiệt độ cao cấp bốn vùng tự động | |||
| Túi khí trước và túi khí cạnh bên phần đầu cho hai ghế trước | |||
| Chấu và dây đai cố định ghế trẻ em cho hàng ghế sau | |||
| Ghế ngồi bọc da tổng hợp và hệ thống đệm tựa đầu | |||
| Giao diện MMI Navigation Medium với màn hình cảm biến phản hồi 8.8'' HD phía trên và màn hình cảm ứng dưới 8.6'', các nút bấm điều khiển màu đen bóng hoặc aluminium chạm rung phản hồi | |||
| Hệ thống âm thanh Audi 10 loa vệ tinh, 6 kênh, 180 watt | |||
| Giao diện Bluetooth, giao diện âm nhạc Audi, cắm sạc USB và kết nối dữ liệu cho hàng ghế sau | |||
| Hệ thống thông tin người lái màn hình màu 7'' | |||
| Gói đèn trang trí nội thất Cửa hít tự động, Gói viền bóng cửa xe Nắp khoang hành lý mở điều khiển điện | |||
| Tấm lót khoang hành lý Gói cố định hành lý, thảm lót sàn trước và sau | |||
| Bệ cửa trước và sau ốp Aluminium | |||
| Trần xe màu lunar silver, ốp cửa và phần trên của bảng điều khiển bằng da tổng hợp | |||
| Ốp trang trí nội thất màu Aluminium (và 7 tùy chọn khác) | |||
| Bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tích, bộ đồ nghề và con đội | |||
| Tam giác cảnh báo, Áo phản quang, bộ y tế sơ cứu | |||
| Tùy chọn 15 màu sơn bóng hoặc ánh kim (bao gồm 8 màu mới) | |||
| Bảo hành 3 năm không giới hạn số km sử dụng | |||
| Trang bị tùy chọn | |||
| Hệ thống âm thanh cao cấp B&O hiệu ứng 3D phía trước, B&O Advanced hiệu ứng 3D trước và sau | |||
| Ghế thông hơi với chức năng mát xa, cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Kính cách âm, Kết nối điện thoại Audi Phone Box | |||
| Giao diện Audi smart phone | |||
| Gói trang bị thể thao S line, tùy chọn da bọc ghế | |||
| Tùy chọn Mâm vành kích cỡ từ 18” đến 21'' |
Những câu hỏi thường gặp về Audi A6
Động cơ của xe Audi A6 55 TFSI quattro là gì?
Xe sử dụng động cơ V6 tăng áp 3.0L kết hợp với hộp số tự động 7 cấp S Tronic. Công suất tối đa đạt 340 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 500 Nm.
Audi A6 hiện nay có những tùy chọn màu nào?
Dòng xe Audi A6 mang đến sự đa dạng với nhiều lựa chọn màu sắc: Bạc Florett, Trắng Glacier, Đen Mythos, Đỏ Tango, Xám Vesuvius, Xám Daytona, Đen Brilliant, Trắng Ibis, Be Carat, Xanh Firmamant.
Kết luận
Với khả năng vận hành mạnh mẽ và trang bị hiện đại, giá của chiếc Audi A6 thực sự đáng để cân nhắc khi so sánh với các đối thủ trong phân khúc sedan hạng sang tại thị trường Việt Nam. Sự ấn tượng này chắc chắn sẽ thu hút được nhiều khách hàng.
