
Toyota Vios - Sự lựa chọn hàng đầu của bạn!
Toyota Vios - Vua doanh số trong phân khúc sedan!
Vios - Biểu tượng của sự ổn định và uy tín!
Nâng cấp hoàn hảo: Giá xe Toyota Vios mới nhất tháng 3/2024!
Bí quyết chọn mua Toyota Vios 2024: Giá cả thế nào?
Khám phá giá xe Toyota Vios 2024 hiện tại!
| BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS (triệu đồng) | |
| Phiên bản | Giá xe |
| Vios 1.5E-MT | 458 |
| Vios 1.5E-CVT | 488 |
| Vios 1.5G-CVT | 545 |
Xem ngay: Bảng giá xe ô tô Toyota mới nhất!
Trải nghiệm thực tế: Đánh giá vận hành Toyota Vios từ Hà Nội đến Hạ Long
So sánh giá: Toyota Vios và các đối thủ khác
Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo
Ưu đãi đặc biệt: Toyota Vios 2024 có gì đặc biệt?
Tìm hiểu ngay thông tin khuyến mại xe Vios mới nhất!
Giá lăn bánh Toyota Vios 2024 là bao nhiêu?
Chi phí lăn bánh xe Toyota Vios 2024 tại các tỉnh thành
Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5G CVT - Kiểu dáng hoàn hảo!
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E CVT - Sự lựa chọn thông minh!
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT - Tính đến từng đồng
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tổng quan về xe Toyota Vios 2024
6 màu sắc ngoại thất của Toyota Vios 2024: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng
Xem thêm thông tin:
Thiết kế ngoại thất của Toyota Vios 2024

Những thay đổi về ngoại hình của Toyota Vios 2024

Đèn pha LED là trang bị chuẩn trên xe Toyota Vios 2024
Ngoại thất của Toyota Vios 2024 được cải tiến đặc biệt ở phần đầu xe

Kích thước của xe Toyota Vios vẫn không thay đổi

Hình ảnh hông xe Toyota Vios

Phần đuôi xe Toyota Vios không có nhiều thay đổi
Đèn pha LED là trang bị tiêu chuẩn, la-zăng vẫn giữ kích thước 15 inch
Nội thất xe Toyota Vios 2024: Đẳng cấp và tiện nghi
Khoang cabin của Toyota Vios 2024 được trang bị đầy đủ tiện ích

Tổng quan về nội thất xe Toyota Vios
Trang bị an toàn đa dạng trên Toyota Vios 2024

Vô-lăng của xe Toyota Vios: Thiết kế tiện lợi

Màn hình trung tâm xe Toyota Vios nâng cấp lên 9 inch
Nâng cấp đáng chú ý trên Toyota Vios 2024
Thông tin về động cơ của xe Toyota Vios 2024
Điểm nâng cấp trên Toyota Vios 2024 về hệ thống giải trí và trang bị
Hệ thống an toàn của Toyota Vios 2024
Các tính năng an toàn đáng chú ý trên Toyota Vios 2024
Ưu và nhược điểm của Toyota Vios 2024
Ưu điểm của Toyota Vios
Nhược điểm của Toyota Vios
Đánh giá xe Toyota Vios cũ bản E đời 2008 - có nên mua không?
Thông số kỹ thuật của Toyota Vios 2024
Kích thước và trọng lượng của Toyota Vios 2024
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.425 x 1.730 x 1.475 | ||
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm) | 1.895 x 1.420 x 1.205 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.550 | ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) | 1.475 / 1.460 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.550 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 |
Động cơ và vận hành của Toyota Vios 2024
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT | |
| Loại động cơ | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | |
| Số xy lanh | 4 | 4 | 4 | |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng | Thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh | 1.496 | 1.496 | 1.496 | |
| Tỉ số nén | 11.5 | 11.5 | 11.5 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | |
| Công suất tối đa (hp/rpm) | 106/6.000 | 106/6.000 | 106/6.000 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) | 140/4.200 | 140/4.200 | 140/4.200 | |
| Các chế độ lái | Không | Không | Không | |
| Hệ thống truyền động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước | |
| Hộp số | MT | CVT | CVT | |
| Hệ thống treo | Trước | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson |
| Sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn | Dầm xoắn | |
| Trợ lực tay lái | Điện | Điện | Điện | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc |
| Kích thước lốp | 185/60R15 | 185/60R15 | 185/60R15 | |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc | |
| Phanh | Trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | Ngoài đô thị | 5,08 | 4,67 | 4,79 |
| Kết hợp | 6,02 | 5,77 | 5,87 | |
| Trong đô thị | 7,62 | 7,70 | 7,74 |
Thông số kỹ thuật về ngoại thất của Toyota Vios 2024
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT | |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | |
| Đèn chiếu LED sáng ban ngày | Không | Không | Có | |
| Tự động Bật/Tắt | Không | Có | Có | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | - | Có | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không | Có | Có | |
| Cụm đèn sau | Đèn phanh | LED | LED | LED |
| Đèn báo rẽ | LED | LED | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Điều chỉnh điện | Có | Có | Có |
| Gập điện | Có | Có | Có | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có | Có | |
| Màu | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá | |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Mạ crom | |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen | Sơn đen | Sơn đen bóng | |
| Cánh hướng gió sau | Không | Không | Không |
Thông số kỹ thuật về nội thất và trang bị tiện nghi của Toyota Vios 2024
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT | |
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu | 3 chấu | 3 chấu |
| Chất liệu | Urethane | Bọc da | Bọc da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin | |
| Lẫy chuyển số | Không | Không | Có | |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | |
| Tay nắm cửa trong xe | Cùng màu nội thất | Cùng màu nội thất | Mạ bạc | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Analog | Optitron | Optitron với màn hình TFT 4,2 inch |
| Đèn báo chế độ Eco | Không | Có | Có | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Không | Có | Có | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Không | Có | Có | |
| Chất liệu bọc ghế | PU | Da | Da | |
| Ghế trước | Loại ghế | Thường | Thể thao | Thể thao |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | |
| Điều hòa | Tự động | Tự động | Tự động | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | |
| Số loa | 4 | 4 | 6 | |
| Cổng kết nối USB | Có | Có | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có | |
| Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Không | Không | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có | |
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Có | |
| Khóa cửa điện | Có | Có | Có | |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | Có | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt | Có | Có | Có | |
| Ga tự động | Không | Không | Có |
Thông số kỹ thuật về trang bị an toàn của Toyota Vios 2024
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT |
| Số túi khí | 3 | 3 | 7 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Không | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm | Không | Không | Có |
| Cảm biến góc trước/sau | Không | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động | Không | Không | Không |
| Cảm biến trước | Không | Không | Không |
| Cảm biến sau | Có | Có | Có |
| Camera 360 độ | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Hệ thống nhắc thắt dây an toàn | Có | Có | Có |
Hướng dẫn mua xe Toyota Vios trả góp
Thông tin về lãi suất và thủ tục vay mua xe Toyota Vios 2024 trả góp
Những câu hỏi thường gặp về Toyota Vios
Toyota Vios có bao nhiêu chỗ ngồi?
Giá Toyota Vios hiện tại là bao nhiêu?
Tóm tắt
Toyota Vios là hiện tượng tại thị trường ô tô Việt Nam
